200+ Trắc nghiệm Châm cứu học (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Châm cứu học có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Châm cứu học đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Châm cứu học (có đáp án)
Câu 1. Trong công thức điều trị hen phế quản, chọn huyệt trung phủ là:
A. Theo nguyên tắc đặc hiệu
B. Theo nguyên tắc ngũ du huyệt
C. Theo nguyên tắc nguyên lạc
D. Theo nguyên tắc du mộ
Câu 2. Cảm giác đắc khí được người bệnh cảm nhận:
A. Căng, nặng, tức, mỏi, tê nhức, buốt tại chỗ
B. Căng, nặng, tức, mỏi, tê tại chỗ
C. Căng, nặng, tức, mỏi, tê tại chỗ, có thể lan xung quanh
D. Căng, nặng, tức, mỏi, tê nhức tại chỗ
Câu 3. Huyệt mệnh môn nằm ở:
A. Giữa đốt sống L1-L2
B. Giữa đốt sống L4-L5
C. Giữa đốt sống L2-L3
D. Giữa đốt sống L3-L4
Câu 4. Kinh vị không được sử dụng trong điều trị:
A. Liệt chi dưới
B. Liệt mặt
C. Liệt ruột
D. Liệt chi trên
Câu 5. Ba kinh dương ở chân gồm:
A. Đởm, bàng quang, tam tiêu
B. Đởm, bàng quang, vị
C. Tam tiêu, đại trường, đởm
D. Đởm, vị, tiểu trường
Câu 6. Trong công thức điều trị đau vùng trán, chọn huyệt hợp cốc là:
A. Theo nguyên tắc đặc hiệu
B. Theo nguyên tắc tại chỗ
C. Theo nguyên tắc nguyên lạc
D. Theo nguyên tắc du mộ
Câu 7. Nằm ở đầu trong hai cung lông mày là huyệt:
A. Ty trúc không
B. Bách hội
C. Ấn đường
D. Toán trúc
Câu 8. Không dùng phép cứu để chữa:
A. Tiêu chảy do lạnh
B. Côn trùng cắn
C. Cảm phong nhiệt
D. Cảm phong Hàn
Câu 9. Không phải đặc điểm của huyệt ấn đường:
A. Điều trị viêm xoang trán
B. Điều trị đau đầu vùng trán
C. Là huyệt nằm ngoài đường kinh
D. Nằm ở đầu trong cung lông mày
Câu 10. Có thể dùng phép châm để chữa:
A. Cắt cơn đau quặn thận
B. Sỏi đường tiết niệu
C. Chấn thương thận kính
D. Viêm đường tiết niệu
Câu 11. Nằm ở đường giữa bụng, từ rốn đo lên 4 thốn là huyệt:
A. Quang nguyên
B. Đản trung
C. Trung quản
D. Khí hải
Câu 12. Trong công thức điều trị đau bụng kinh, chọn huyệt trung cực là:
A. Theo nguyên tắc đặc hiệu
B. Theo nguyên tắc tại chỗ
C. Theo nguyên tắc nguyên lạc
D. Theo nguyên tắc du mộ
Câu 13. Không phải đặc điểm của huyệt ủy trung:
A. Vị trí huyệt . điểm giữa bờ trên xương bánh chè
B. Là huyệt điều trị đặc hiệu cho vùng thắt lưng
C. Điều trị đau thần kinh tọa
D. Nằm trên kinh túc thái dương bàng quang
Câu 14. Tận cùng của kinh thủ thái âm phế (ngoài mặt da) là:
A. Giao điểm khe liên sườn hai và rãnh delta ngực
B. Mé ngoài đầu ngón tay trỏ
C. Mé trong đầu ngón tay cái
D. Mé trong đầu ngón tay út
Câu 15. Vị trí huyệt:
A. Huyệt khúc trì là điểm ngoài cùng của nếp gấp khuỷu tay
B. Huyệt xích Trạch nằm ở chính giữa nếp gấp phía sau lằn chỉ cổ tay
C. Huyệt kiên trinh là điểm ngoài cùng của nếp gấp khuỷu tay
D. Huyệt khúc Trạch nằm ở chính giữa nếp gấp phía trước lằn chỉ cổ tay
Câu 16. Ở cẳng chân, kinh túc dương minh vị đi qua:
A. Mặt ngoài cẳng chân
B. Mặt trong cẳng chân
C. Mặt trước cẳng chân
D. Mặt sau cẳng chân
Câu 17. Ở cẳng chân, kinh túc thái dương bàng quang đi qua:
A. Mặt sau cẳng chân
B. Giữa xương chày và xương mác
C. Mặt trước ngoài xương chày
D. Mặt trong cẳng chân
Câu 18. Huyệt lương khâu nằm ở:
A. Điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 1T, đo vào trong 2T
B. Điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 1T, đo ra ngoài 2T
C. Điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 2T, đo ra ngoài 1T
D. Điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 2T, đo vào trong 1T
Câu 19. Có thể dùng phép châm và cứu để chữa:
A. Đau, sưng nề, nóng, đỏ tại khớp
B. Khớp đau và sưng nề
C. Đau khớp ngay sau chấn thương
D. Đau khớp kèm sốt rét run
Câu 20. Nguyên huyệt và lạc huyệt của kinh tâm là:
A. Thần môn - Thông lý
B. Dương trì - hợp cốc
C. Hợp cốc - thiên lịch
D. Thông lý - nội quan
Câu 21. Không phải đặc điểm của huyệt liêm tuyền:
A. Nắm trên mạch đốc
B. Điều trị nghẹn đặc, sặc lỏng
C. Huyệt nằm ngay gốc cằm - cổ
D. Điều trị nói khó
Câu 22. Nếu chọn huyệt theo nguyên tắc nguyên lạc, huyệt được chọn tương ứng vói huyệt hợp cốc là:
A. Nội quan
B. Liệt khuyết
C. Thông lý
D. Ngoại quan
Câu 23. Huyệt nội quan chủ trị chứng:
A. Liệt mặt, méo miệng
B. Đau bụng kinh
C. Đau tức ngực
D. Đau bụng vùng quanh rốn
Câu 24. Không dùng phép châm để chữa:
A. Bệnh van tim
B. Mất ngủ
C. Hồi hợp đánh trống ngực
D. Cơn tăng huyết áp
Câu 25. Qui ước hiện nay về phân đoạn thốn từ giữa cung lông mày đến chân tóc trán:
A. 2 thốn
B. 2,5 thốn
C. 3 thốn
D. 3,5 thốn
Câu 26. Chỉ định lớn nhất của châm cứu là:
A. Chống đau
B. Chống viêm
C. Chống dị ứng
D. Bệnh lý thực thể
Câu 27. Kỹ thuật nào sau đây thuộc phép tả:
A. Mũi kim châm ngược chiều đường kinh
B. Lưu kim thời gian dài
C. Kích thích yếu
D. Bịt lỗ kim sau khi rút kim
Câu 28. Khi châm huyệt ấn đường phải:
A. Châm thẳng, căng da với 1 ngón tay
B. Châm nghiêng
C. Châm nghiêng, căng da
D. Châm nghiêng, véo da
Câu 29. Nằm ở chỗ lõm phía trước nắp bình tai là huyệt:
A. Thính cung
B. Ế phong
C. Phong trì
D. Thừa tương
Câu 30. Đi ở mặt trước chân là đường kinh:
A. Tỳ
B. Vị
C. Can
D. Đởm
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



