200+ Trắc nghiệm Thuốc Y học học cổ truyền (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Thuốc Y học học cổ truyền có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Thuốc Y học học cổ truyền đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Thuốc Y học học cổ truyền (có đáp án)
Câu 1. Một quy luật cơ bản trong học thuyết âm dương là:
A. Âm dương đối lập
B. Âm dương sinh ra
C. Âm dương mất đi
D. Âm dương luôn tồn tại
Câu 2. Phạm trù của học thuyết âm dương là:
A. Luôn chuyển hóa hai mặt của âm dương
B. Trong âm có dương, trong dương có âm
C. Âm dương luôn đi đôi với nhau
D. Âm dương luôn tách rời nhau
Câu 3. Theo YHCT thuộc tính của Âm là
A. Phía trên
B. Ức chế
C. Chuyển động
D. Phủ
Câu 4. Theo YHCT tính chất nào sau đây thuộc Dương:
A. Nước
B. Nữ giới
C. Đất
D. Sáng
Câu 5. Trong YHCT Âm dương đối lập có bao nhiêu thể:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6. Âm dương đối lập là gì
A. Mâu thuẫn, chế ước, đấu tranh lẫn nhau giữa hai mặt âm dương.
B. Nương tựa, giúp đỡ lẫn nhau để cùng tồn tại và phát triển của hai mặt âm dương
C. Sự vận động không ngừng, sự chuyển hóa lẫn nhau giữa hai mặt âm dương
D. Hai mặt âm dương luôn lập lại thế cân bằng giữa hai sự vật
Câu 7. Nếu thiên suy (hư chứng. thì dùng phép chữa nào?
A. Thanh pháp
B. Tiêu pháp
C. Hòa pháp
D. Bổ pháp
Câu 8. Nếu thiên thịnh (thực chứng. thì dùng phép chữa nào?
A. Bổ pháp
B. Ôn pháp
C. Hãn pháp
D. Hòa pháp
Câu 9. Trong YHCT thuộc tính của Dương dược là:
A. Đắng
B. Ngọt
C. Trầm
D. Lạnh
Câu 10. Theo YHCT phần nào sau đây thuộc của Dương:
A. Tạng
B. Lưng
C. Bụng
D. Huyết
Câu 11. Theo YHCT phần nào sau đây thuộc của âm:
A. Huyết
B. Lưng
C. Bàng quang
D. Khí
Câu 12. Tạng nào sau đây làm chủ huyết:
A. Tạng Tâm làm chủ huyết
B. Tạng Can làm chủ huyết
C. Tạng Tỳ làm chủ huyết
D. Cả 3 câu đều sai
Câu 13. Tạng và phủ có mối quan hệ?
A. Mối liên quan ngũ hành
B. Mối liên quan trong ngoài
C. Mối liên quan âm – dương, biểu lý
D. Mối liên quan hàn – nhiệt
Câu 14. Tạng can chủ … thúc đẩy các hoạt động khí, huyết đến mọi nơi trong cơ thể.
A. Sơ tiết
B. Huyết mạch
C. Vận hóa
D. Cả 3 câu đều đúng
Câu 15. Người có bệnh chóng mặt, da xanh, móng khô là biểu hiện bệnh ở tạng:
A. Ở tạng can
B. Ở tạng tâm
C. Ở tạng tỳ
D. Ở tạng thận
Câu 16. Ngũ tạng bao gồm có:
A. Tâm, can, tỳ, phế, thận
B. Tâm, can, tam tiêu, phế, đởm
C. Can, vị, phế, thận, bang quang
D. Tâm, can, tỳ, phế, tiểu trường
Câu 17. Tạng Can có chức năng:
A. Sự vận hành tuần hoàn của huyết dịch
B. Điều tiết lượng huyết
C. Sinh huyết, công dụng thông nhiếp huyết dịch
D. Các câu trên đều đúng
Câu 18. Chứng bệnh kém phát triển, trí tuệ đần độn thuộc tạng:
A. Tạng Tâm
B. Tạng Can
C. Tạng Tỳ
D. Tạng Thận
Câu 19. Phương pháp thích hợp để chữa bệnh ở biểu là
A. Phép thanh
B. Phép hạ
C. Phát tán
D. Bổ
Câu 20. Hai cương Biểu và lý để đánh giá bệnh:
A. Hai cương để tìm vị trí nông sâu của bệnh tật
B. Hai cương dùng để đánh giá tính chất của bệnh
C. Hai cương dùng để đánh giá trạng thái người bệnh
D. Hai cương tổng quát dùng để đánh giá xu thế chung của bệnh tật
Câu 21. Hai cương Hàn và nhiệt đánh giá bệnh:
A. Hai cương để tìm vị trí nông sâu của bệnh tật
B. Hai cương dùng để đánh giá tính chất của bệnh
C. Hai cương dùng để đánh giá trạng thái người bệnh
D. Hai cương tổng quát để đánh giá xu thế chung của bệnh tật
Câu 22. Hai cương Hư và thực để đánh giá bệnh:
A. Hai cương để tìm vị trí nông sâu của bệnh tật
B. Hai cương dùng để đánh giá tính chất của bệnh
C. Hai cương dùng để đánh giá trạng thái người bệnh
D. Hai cương tổng quát để đánh giá xu thế chung của bệnh tật
Câu 23. Hai cương Âm và dương trong bát cương để nói lên tính chất:
A. Hai cương để tìm vị trí nông sâu của bệnh tật
B. Hai cương dùng để đánh giá tính chất của bệnh
C. Hai cương dùng để đánh giá trạng thái người bệnh
D. Hai cương tổng quát để đánh giá xu thế chung của bệnh tật
Câu 24. Các triệu chứng lâm sàng của “biểu chứng” là:
A. Sốt cao, chất lưỡi đỏ, nước tiểu đỏ
B. Phát sốt, sợ lạnh, ngạt mũi, ho
C. Sốt cao, mê sảng
D. Phát sốt, sợ lạnh, táo bón hay ỉa chảy
Câu 25. Các triệu chứng lâm sàng của “nhiệt chứng”
A. Sợ lạnh, thích ấm, sắc mặt xanh trắng, nước tiểu trong dài
B. Sốt, thích mát, tiểu tiện ngắn đỏ, đại tiện táo
C. Sốt thích mát, mặt đỏ, tiểu tiện ngắn đỏ
D. Sợ lạnh, thích ấm, mặt đỏ
Câu 26. Biểu hiện nào sau đây là của “âm hư”
A. Triều nhiệt, nhức trong xương, di tinh liệt dương
B. Sợ lạnh, chân tay lạnh, tiểu trong dài
C. Sợ lạnh, ho khan, hai gò má đỏ
D. Triều nhiệt, nhức trong xương, ngũ tâm phiền nhiệt
Câu 27. Cương lĩnh đứng đầu trong bát cương là:
A. Biểu-lý
B. Âm-Dương
C. Hàn-nhiệt
D. Hư-thực
Câu 28. Không được dùng phép hỏa trong khi tả còn ở biểu hay đã vào lý
A. Đúng
B. Sai
Câu 29. Tiêu pháp là những vị thuốc tạo thành những bài thuốc có tác dụng chữa các chứng bệnh gây ra do tích tụ ngưng trệ, như ứ huyết, khí trệ, ứ nước, ứ đọng thức ăn…
A. Đúng
B. Sai
Câu 30. Khi dùng phép bổ không cần chú ý đến công năng của tỳ vị
A. Đúng
B. Sai
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



