200+ Trắc nghiệm Dinh dưỡng – Tiết chế (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Dinh dưỡng – Tiết chế có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Dinh dưỡng – Tiết chế đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Dinh dưỡng – Tiết chế (có đáp án)
Câu 1. Trong các vai trò sau đây của protid, vai trò nào là quan trọng hơn cả?
A. Sinh năng lượng
B. Tạo hình
C. Chuyển hóa các chất dinh dưỡng khác
D. Kích thích ăn ngon
E. Bảo vệ cơ thể
Câu 2. Protid KHÔNG phải là thành phần cấu tạo của:
A. Enzyme
B. Kháng thể
C. Máu
D. Nhân tế bào
E. Hormone sinh dục
Câu 3. Khi đốt cháy hoàn toàn 1gam Protid trong cơ thể, sẽ cung cấp Kcal
A. 3,0
B. 3,5
C. 4,0
D. 4,5
E. 5,0
Câu 4. Bộ ba acid amin nào sau đây được xem là quan trọng nhất trong dinh dưỡng người
A. Leucin, Isoleucin, Lysin
B. Lysin, Tryptophan, Phenylalanin
C. Tryptophan, Phenylalanin, Valin
D. Lysin, Tryptophan, Methionin
E. Phenylalanin, Valin, Treonin
Câu 5. Dinh dưỡng cho người trưởng thành cần bao nhiêu acid amin cần thiết?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
E. 10
Câu 6. Dinh dưỡng cho trẻ em cần bao nhiêu acid amin cần thiết?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
E. 10
Câu 7. Trong các thực phẩm sau đây, loại nào có hàm lượng protid cao nhất?
A. Ngũ cốc
B. Thịt heo
C. Cá
D. Đậu nành
E. Đậu phụng
Câu 8. Nhu cầu Protid của người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt nam:
A. 10% 1 tổng số năng lượng
B. 11% ± 1
C. 12% ± 1
D. 13% ± 1
E. 14% ± 1
Câu 9. Vai trò nào trong số các vai trò sau đây của Lipid là quan trọng nhất trong dinh dưỡng người?
A. Tham gia cấu tạo tế bào
B. Sinh năng lượng
C. Cung cấp các vitamin tan trong lipid
D. Gây hương vị thơm ngon cho bữa ăn
E. Là tổ chức bảo vệ, tổ chức đệm của các cơ quan trong cơ thể
Câu 10. Chất nào trong số các chất sau đây là yếu tố quan trọng điều hòa chuyển hóa cholesterol?
A. Cephalin
B. Lecithin
C. Serotonin
D. Glycerin
E. Cả 4 câu trả lời trên là sai
Câu 11. Khi đốt cháy hoàn toàn 1gam Lipid trong cơ thể, sẽ cung cấp Kcal
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
E. 9
Câu 12: Nhu cầu Lipid của người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt nam:
A. 14% tổng số năng lượng
B. 16
C. 18
D. 20
E. 22
Câu 13. Giá trị dinh dưỡng của chất béo phụ thuộc vào các yếu tố sau:
A. Hàm lượng các vitamin A, D, E... và phosphatid
B. Hàm lượng các acid béo chưa no cần thiết và phosphatid
C. Hàm lượng các vitamin A, D, E...; acid béo no và phosphatid
D. Hàm lượng các vitamin A, D, E...; acid béo chưa no cần thiết và phosphatid
E. Hàm lượng phosphatid, acid béo no và tính chất cảm quan tốt.
Câu 14. Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng chất béo cao nhất?
A. Thịt heo
B. Đậu nành
C. Đậu phụng
D. Mè
E. Trứng gà vịt
Câu 15. Trong chương trình quốc gia phòng chống khô mắt do thiếu vitamin A, liều vitamin A được dùng cho trẻ dưới 12 tháng:
A. 50.000 đơn vị quốc tế UI
B. 100.000
C. 150.000
D. 200.000
E. 250.000
Câu 16: Thức ăn nguồn gốc thực vật cung cấp vitamin A dưới dạng:
A. Retinol
B. α caroten
C. β caroten
D. γ caroten
E. cryptoxantin
Câu 17. Để có được 1 đơn vị RETINOL Vitamin A chính cống , cần phải sử dụng bao nhiêu đơn vị β caroten
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
E. 8
Câu 18. Nhu cầu Vitamin A ở người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng
A. 550 mcg/ngày
B. 650
C. 750
D. 850
E. 950
Câu 19. Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng caroten cao nhất
A. Bí đỏ
B. Cà chua
C. Cà rốt
D. Cần tây
E. Rau muống
Câu 20. Nhu cầu Vitamin C ở người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng
A. 30 - 60 mg/ngày
B. 60 - 90
C. 90 - 120
D. 120 - 150
E. 150 - 180
Câu 21. Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng vitamin C cao nhất
A. Rau ngót
B. Rau cần tây
C. Rau mồng tơi
D. Sup-lơ
E. Rau muống
Câu 22.Vitamin B1 là coenzyme của:
A. Flavin Mono Nucleotid FMN
B. Flavin Adenin Dinucleotid FAD
C. Puruvat decarboxylasa
D. Nicotinamid Adenin Dinucleotid
E. Nicotinamid Adenin Dinucleotid
Câu 23.Vitamin B1 cần thiết cho quá trình chuyển hóa:
A. Protid
B. Lipid
C. Glucid
D. Vitamin
E. Khoáng
Câu 24.Vitamin B2 cần thiết cho quá trình chuyển hóa:
A. Protid
B. Lipid
C. Glucid
D. Vitamin
E. Khoáng
Câu 25.Nhu cầu vitamin B1 cho người trưởng thành theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt nam:
A. 0,1 mg/1000 Kcal
B. 0,2 mg/1000 Kcal
C. 0,3 mg/1000 Kcal
D. 0,4 mg/1000 Kcal
E. 0,5 mg/1000 Kcal
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



