200+ Trắc nghiệm Định giá xây dựng (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Định giá xây dựng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Định giá xây dựng đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Định giá xây dựng (có đáp án)
Câu 1. Vì sao chi phí dự phòng trong dự án đầu tư xây dựng lớn và phức tạp cần cao hơn các dự án khác?
A. Do nhiều cơ quan có liên quan nên có nhiều yêu cầu mới đặt ra khiến phải thay đổi thiết kế trong quá trình thực hiện để đáp ứng, từ đó chi phí phát sinh tăng lên
B. Do thời gian thực hiện dự án đầu tư xây dựng lớn và phức tạp nên rủi ro nhiều hơn
C. Do sử dụng nhiều chủng loại vật liệu và máy móc thiết bị hơn
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 2. Lựa chọn chu trình quản lý rủi ro phù hợp:
A. Lập kế hoạch đối phó rủi ro - Xác định rủi ro - Phân tích rủi ro - Lập kế quản lý rủi ro - Kiểm soát và điều chỉnh rủi ro
B. Lập kế hoạch đối phó rủi ro - Xác định rủi ro - Phân tích rủi ro - Kiểm soát và điều chỉnh rủi ro
C. Lập kế hoạch quản lý rủi ro - Phân tích rủi ro - Xác định rủi ro - Kiểm soát và điều chỉnh rủi ro
D. Lập kế hoạch quản lý rủi ro - Xác định rủi ro - Phân tích rủi ro - Lập kế hoạch đối phó với rủi ro - Kiểm soát và điều chỉnh rủi ro
Câu 3. Phân tích nào sau đây là phân tích độ nhạy?
A. Đánh giá sự thay đổi của NPV khi giá nguyên vật liệu đầu vào của dự án thay đổi
B. Đánh giá sự thay đổi của IRR khi giá bán sản phẩm thay đổi
C. Đánh giá sự thay đổi của NPV khi cả giá đầu vào và đầu ra thay đổi
D. Tất cả các phương án trên
Câu 4. Đây là dạng phân tích nào: NPV thay đổi khi nhiều yếu tố cùng thay đổi?
A. Phân tích độ nhạy 2 chiều
B. Phân tích tình huống
C. Phân tích mô phỏng
D. Phân tích định tính
Câu 5. Mua bảo hiểm trong xây dựng là hình thức:
A. Né tránh rủi ro
B. Chấp nhận rủi ro
C. Chuyển dịch rủi ro
D. Chuyển dịch rủi ro theo hợp đồng
Câu 6. Chỉ số giá xây dựng bình quân tối thiểu 3 năm được tính theo:
A. Chỉ số giá 3 năm gần nhất
B. Chỉ số giá liên hoàn 3 năm gần nhất (loại biến động bất thường)
C. Chỉ số giá theo gốc 3 năm
D. Chỉ số giá 3 năm không điều kiện
Câu 7. Suất vốn đầu tư do Bộ Xây dựng công bố:
A. Chưa bao gồm VAT
B. Đã bao gồm VAT
C. Chưa bao gồm VAT và chi phí dự phòng
D. Chưa bao gồm VAT nhưng có dự phòng
Câu 8. Vốn vay ngắn hạn ngân hàng dùng để:
A. Bổ sung vốn lưu động
B. Bổ sung vốn cố định
C. Mua cổ phiếu
D. Mua máy móc
Câu 9. Khấu hao tài sản cố định là khoản:
A. Phải chi tiền
B. Không phải chi tiền
C. Có khi chi có khi không
D. Dùng thanh lý tài sản
Câu 10. Chi phí cơ hội được:
A. Cộng vào dòng thu
B. Cộng vào dòng chi
C. Trừ dòng chi
D. Không tính
Câu 11. Thời hạn kiểm soát thanh toán vốn KBNN:
A. 3 ngày
B. 3 ngày + 7 ngày lần cuối
C. 7 ngày
D. 14 ngày
Câu 12. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp thuộc:
A. Chi phí tư vấn
B. Quản lý dự án
C. Chi phí khác
D. Dự phòng
Câu 13. Đắp 1m³ đất K98 cần đào bao nhiêu đất nguyên thổ?
A. 1m³
B. 1.13m³
C. 1.07m³
D. 1.16m³
Câu 14. Chi phí quản lý dự án không bao gồm:
A. Lương cán bộ
B. Phụ cấp
C. Ứng dụng khoa học công nghệ khảo sát thiết kế
D. Văn phòng phẩm
Câu 15. Điều chỉnh dự toán khi không vượt tổng mức đầu tư:
A. Người quyết định đầu tư
B. Chủ đầu tư tự điều chỉnh và báo cáo
C. Không được điều chỉnh
D. Tổng thầu quyết định
Câu 16. Suất vốn đầu tư dùng để:
A. Xác định TMĐT
B. Xác định giá đất
C. Xác định giá trị tài sản khi cổ phần hóa
D. Tất cả đúng
Câu 17. Chi phí QLDA không dùng cho:
A. Giám sát đánh giá đầu tư
B. Thẩm định thiết kế
C. Lập nhiệm vụ thiết kế
D. Xác định dự toán gói thầu
Câu 18. Chi phí cơ hội là:
A. Chi tiền
B. Không chi tiền
C. Có/không chi
D. Khoản thu
Câu 19. EPC quản lý dự án:
A. Được hưởng phần chi phí phù hợp
B. Hưởng toàn bộ
C. Không có chi phí
D. Sai tất cả
Câu 20. Bảo hiểm thiết kế thuộc:
A. Chi phí chuyên gia
B. Thiết bị
C. Chi phí khác
D. Dự phòng
Câu 21. Giá xây dựng tổng hợp:
A. Bao gồm chi phí cần thiết
B. Cơ sở lập TMĐT
C. Chưa VAT
D. A và B đúng
Câu 22. Chi phí tư vấn không bao gồm:
A. Nhân công tư vấn
B. Văn phòng phẩm
C. Thẩm định thiết kế
D. Thu nhập chịu thuế
Câu 23. Đoạn cọc không ngập đất:
A. 50%
B. 75%
C. 25%
D. 85%
Câu 24. Thu hồi tạm ứng:
A. 80%
B. 90%
C. Thu từ đầu và đảm bảo 80%
D. Giống C
Câu 25. Chi phí thuê chuyên gia nước ngoài:
A. Theo số lượng, trình độ, thời gian
B. Theo bằng cấp
C. Định mức chung
D. Đặc thù
Câu 26. Sơ bộ TMĐT thuộc:
A. Báo cáo NCKT
B. Báo cáo tiền khả thi
C. Kinh tế kỹ thuật
D. Lập dự án
Câu 27. Quyết định đầu tư không bao gồm:
A. Loại dự án
B. Biện pháp thi công
C. Tiêu chuẩn
D. Tổng mức đầu tư
Câu 28. Quyết toán vốn khi:
A. Hoàn thành dự án
B. Dừng dự án
C. A hoặc B
D. Khi yêu cầu
Câu 29. Suất vốn đầu tư đúng:
A. Bao gồm dự phòng và VAT
B. Không VAT
C. Không có chi phí riêng
D. Không đúng
Câu 30. Suất vốn đầu tư là:
A. 300 triệu/dầm
B. 290k/m²
C. 6.57 triệu/m²
D. Tất cả
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



