200+ Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1. Hãy cho biết tác dụng của nền xung quanh vỏ hầm lắp ghép thi công theo phương pháp TBM dưới dạng tải trọng nào?

A. Áp lực bị động

B. Áp lực chủ động

C. Vòm áp lực

D. Lực kháng đàn hồi

Câu 2. Tốc độ gió trong tính toán tải trọng neo tàu được lấy

A. Bằng tốc độ gió lớn nhất trong nhiều năm

B. Bằng tốc độ gió trung bình trong nhiều năm

C. Bằng khoảng 20–22m/s

D. Bằng tốc độ gió tương ứng với tần suất xuất hiện 5%

Quảng cáo

Câu 3. Hệ số phân phối trục xe f trong trường hợp đường có 2 hoặc 3 làn xe không có dải phân cách là bao nhiêu?

A. f = 1

B. f = 0,55

C. f = 0,35

D. f = 0,3

Câu 4. Khi địa hình khó khăn, lựa chọn bán kính đường cong và chiều dài hoãn hòa hợp lý là

A. Bán kính lớn, chiều dài hoãn hòa lớn

B. Bán kính lớn, chiều dài hoãn hòa nhỏ

C. Bán kính nhỏ, chiều dài hoãn hòa nhỏ

D. Bán kính nhỏ, chiều dài hoãn hòa lớn

Câu 5. Số lượng lỗ khoan khảo sát địa chất đường hầm xuyên núi là

Quảng cáo

A. 1 lỗ khoan mỗi phía, 150m/lỗ

B. 2 lỗ khoan mỗi phía, tối đa 150m/lỗ

C. 2 lỗ khoan mỗi phía, tối đa 100m/lỗ

D. 1 hàng 3 lỗ khoan mỗi phía, 100–150m/lỗ

Câu 6. Đoạn hầm có lề dừng đỗ khẩn cấp phải mở rộng thêm bao nhiêu?

A. 3,0m

B. 2,5m

C. 1,75m

D. 1,5m

Câu 7. Trường hợp cần đặt ray hộ bánh là

A. Cầu mặt trần > 5m; ba lát > 10m

B. Cầu cong bán kính < 500m

C. Nền đắp > 5m

D. Cả A và B

Quảng cáo

Câu 8. Ray hộ bánh trên cầu đường bộ dùng chung, khoảng cách δ là

A. Không cần thiết

B. Cần khi R < 500m, δ = 60–70mm

C. δ = 50mm

D. δ = 60–70mm

Câu 9. Ray chống trật bánh cần đặt khi

A. V > 90km/h

B. R < 500m

C. R < 200m

D. Cả ba

Câu 10. Độ tĩnh lặng của bể cảng được xác định từ

A. Thời gian khai thác cảng

B. Thời gian lặng gió

C. Thời gian sóng lặng

D. Thời gian sóng ≤ một chiều cao nào đó

Câu 11. Kho CFS dùng để

A. Chứa container

B. Kiểm tra container

C. Tháo dỡ, đóng gói hàng vào container

D. Giao nhận container

Câu 12. Cấp công trình bến phụ thuộc vào

A. Lượng hàng thông qua

B. Mức độ quan trọng

C. Người quyết định

D. Tải trọng tàu và chiều sâu

Câu 13. Tốc độ gió khai thác bến quy định bởi

A. Thiết bị bến

B. Khả năng chịu lực công trình

C. Người khai thác

D. Tiêu chuẩn thiết kế

Câu 14. Nút giao thông cùng mức ngoài đô thị theo TCVN 4054:2005 có

A. 1 loại

B. 2 loại

C. 3 loại

D. 4 loại

Câu 15. Độ dốc siêu cao tối đa và tối thiểu là

A. 10% – 2%

B. 8% – 2%

C. 6% – 2%

D. 4% – 2%

Câu 16. Khoảng dừng tàu xác định sơ bộ từ

A. Chiều dài tàu

B. Vận tốc tàu

C. Trọng tải tàu

D. Công suất máy tàu

Câu 17. Vỏ hầm NATM có chiều dày không đổi vì

A. Nội lực đều

B. Đường tim đồng dạng khuôn hầm

C. Chiều dày nhỏ nhất

D. Dễ thi công

Câu 18. Tải trọng dọc cầu gồm

A. BR, FR, gió, va tàu

B. BR, ma sát, gió, 50% va tàu

C. BR, ma sát, gió

D. BR và va tàu

Câu 19. RMR dùng trong NATM vì

A. Quan hệ RMR–thời gian tự đứng

B. Tính áp lực pa

C. Chọn chiều dày bê tông phun

D. Chọn chiều dày vỏ hầm sơ bộ

Câu 20. Vỏ hầm móng ngựa được tạo từ

A. Nửa tròn + tường thẳng

B. 3 tâm

C. 5 tâm

D. > nửa đường tròn

Câu 21. Mất mát ứng suất tức thời là

A. Xảy ra ngay khi căng kéo

B. Sau căng kéo

C. Khi truyền lực căng vào bê tông

D. Sau truyền lực căng

Câu 22. Bán kính tối thiểu khi bố trí hầm trên đường cong

A. 150m

B. 200m

C. 250m

D. 300m

Câu 23. Tốc độ đường sắt cao tốc và cận cao tốc tối đa

A. 400 – 300

B. 350 – 250

C. 350 – 200

D. 300 – 200

Câu 24. Bán kính trong ga đường sắt 1000mm

A. 300 – 250

B. 400 – 300

C. 500 – 450

D. 600 – 500

Câu 25. Bố trí cầu thang cuốn khi

A. >3,0m

B. >3,5m

C. >4,0m

D. >4,5m

Câu 26. Chiều rộng nền đường sắt đô thị cầu cao tối thiểu

A. 2,75m

B. 2,8m

C. 3,1m

D. 3,5m

Câu 27. Bán kính tối thiểu MRT khi khó khăn

A. 200m

B. 160m

C. 100m

D. Theo đầu máy

Câu 28. Bán kính tối thiểu tuyến rừng núi (các cấp)

A. 2800–2000–1000–500

B. 2500–1500–1000–500

C. 1000–800–600–400

D. 600–400–300–250

Câu 29. Tải trọng trục mặt đường cứng

A. 12kN

B. 14kN

C. 10kN

D. 8kN

Câu 30. Sai số cao độ

A. 20√L

B. 30√L

C. 40√L

D. 50√L

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác