200+ Trắc nghiệm Hệ điều hành Windows Server (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hệ điều hành Windows Server có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hệ điều hành Windows Server đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Hệ điều hành Windows Server (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1. Nguyên tắc chọn tiến trình từ hàng đợi Ready vào cho CPU thực thi của giải thuật điều phối SJF (Shortest Job First) là gì?

A. Tiến trình Pi vào Ready queue trước sẽ được cấp CPU trước.

B. Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít nhất sẽ được cấp CPU trước.

C. Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít hơn thời gian còn lại của “process đang chạy” sẽ được cấp CPU.

D. Tiến trình Pi trong Ready queue có độ ưu tiên tốt nhất sẽ được cấp CPU trước.

Câu 2. Nguyên tắc chọn tiến trình từ hàng đợi Ready vào cho CPU thực thi của giải thuật điều phối SRTF (Shortest Remaining Time First) là gì?

A. Tiến trình Pi vào Ready queue trước sẽ được cấp CPU trước.

C. Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít hơn thời gian còn lại của “process đang chạy” sẽ được cấp CPU.

B. Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít nhất sẽ được cấp CPU trước.

D. Tiến trình Pi trong Ready queue có độ ưu tiên tốt nhất sẽ được cấp CPU trước.

Quảng cáo

Câu 3. Nguyên tắc chọn tiến trình từ hàng đợi Ready vào cho CPU thực thi của giải thuật điều phối Priority là gì?

A. Tiến trình Pi vào Ready queue trước sẽ được cấp CPU trước.

B. Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít nhất sẽ được cấp CPU trước.

C. Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít hơn thời gian còn lại của “process đang chạy” sẽ được cấp CPU.

D. Tiến trình Pi trong Ready queue có độ ưu tiên tốt nhất sẽ được cấp CPU trước.

Câu 4. Đối với giải thuật điều phối tiến trình FCFS và SJF, “thời gian chờ” và “thời gian đáp ứng” của một tiến trình là như thế nào?

A. “thời gian chờ” lớn hơn “thời gian đáp ứng”.

B. “thời gian chờ” nhỏ hơn “thời gian đáp ứng”.

C. “thời gian chờ” bằng “thời gian đáp ứng”.

D. “thời gian chờ” và “thời gian đáp ứng” có sự khác biệt giữa FCFS và SJF.

Câu 5. Cho ba tiến trình P1, P2, P3 với Burst time tương ứng là: 24, 3, 3. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P2 theo giải thuật điều phối tiến trình FCFS:

Quảng cáo

A. 0

B. 24

C. 27

D. 30

Câu 6. Cho ba tiến trình P1, P2, P3 với Burst time tương ứng là: 24, 3, 3. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P3 theo giải thuật điều phối tiến trình FCFS:

A. 0

B. 24

C. 27

D. 30

Câu 7. Cho ba tiến trình P1, P2, P3 với các Burst time tương ứng là: 24, 3, 3. Xác định “thời gian chờ trung bình” theo giải thuật điều phối tiến trình FCFS:

A. 3

B. 24

C. 17

D. 30

Quảng cáo

Câu 8. Cho ba tiến trình P1, P2, P3 với Burst time tương ứng là: 24, 3, 3. Cho biết “thời gian đáp ứng” của tiến trình P3 theo giải thuật điều phối tiến trình FCFS:

A. 0

B. 24

C. 27

D. 30

Câu 9. Cho ba tiến trình P1, P2, P3 với Burst time tương ứng là: 24, 3, 4. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P1 theo giải thuật điều phối tiến trình SJF:

A. 0

B. 24

C. 27

D. 7

Câu 10. Cho ba tiến trình P1, P2, P3 với Burst time tương ứng là: 24, 3, 4. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P2 theo giải thuật điều phối tiến trình SJF:

A. 0

B. 24

C. 27

D. 7

Câu 11. Cho ba tiến trình P1, P2, P3 với Burst time tương ứng là: 24, 3, 4. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P3 theo giải thuật điều phối tiến trình SJF:

A. 3

B. 24

C. 27

D. 6

Câu 12. Cho ba tiến trình P1, P2, P3 với các Burst time tương ứng là: 24, 3, 3. Xác định “thời gian chờ trung bình” theo giải thuật điều phối tiến trình SJF:

A. 6

B. 10

C. 17

D. 3

Câu 13. Trong giải thuật điều phối tiến trình “Round Robin”, khi CPU thực thi tiến trình hết quantum time thì:

A. Tiến trình sẽ được cấp tiếp một quantum time mới.

B. Tiến trình sẽ đưa về cuối Hàng đợi Ready.

C. Tiến trình sẽ đưa về đầu hàng đợi công việc (Job queue).

D. Tiến trình sẽ đưa vào bộ nhớ phụ.

Câu 14. Trong giải thuật điều phối tiến trình “Round Robin”, ngoài sự kiện hết quantum time, hệ điều hành thu hồi CPU của tiến trình khi nào?

A. Khi tiến trình có độ ưu tiên thấp hơn tiến trình kế tiếp.

B. Khi tiến trình có thời gian thực thi dài hơn quantum time.

C. Khi tiến trình vào trạng thái Blocked hoặc tiến trình kết thúc.

D. Khi tiến trình có độ ưu tiên lớn.

Câu 15. Hệ điều hành sẽ thực hiện hành động nào khi có một process mới sinh ra?

A. Cấp CPU ngay cho process.

B. Tạo ngay khối PCB để quản lý process.

C. Giao ngay các tài nguyên mà process cần.

D. Tạo ngay khối PCB và cấp ngay các tài nguyên mà process cần.

Câu 16. Hệ điều hành sẽ thực hiện hành động nào khi có một process mới sinh ra?

A. Cấp CPU ngay cho process.

B. Tạo ngay khối PCB để quản lý process.

C. Giao ngay các tài nguyên mà process cần.

D. Tạo ngay khối PCB và cấp ngay các tài nguyên mà process cần.

Câu 17. Đối với loại tiến trình 3 trạng thái. Khi tiến trình P yêu cầu tài nguyên R, nhưng tài nguyên R chưa sẵn sàng đáp ứng. Do vậy, tiến trình P sẽ chuyển trạng thái:

A Running -> Ready

B Ready -> Running

C Running -> Blocked

D Blocked -> Ready

Câu 18. Đối với loại tiến trình 4 trạng thái. Khi tiến trình P đang ở trạng thái Blocked khá lâu, để giải phóng bộ nhớ, Hệ điều hành sẽ chuyển tiến trình P sang trạng thái nào?

A. Blocked -> Ready

B. Blocked -> suspend.

C. Blocked -> Running.

D. Blocked -> Terminated.

Câu 19. Đối với loại tiến trình 5 trạng thái. Khi tiến trình P đang ở trạng thái Ready khá lâu, để giải phóng bộ nhớ, Hệ điều hành sẽ chuyển tiến trình P sang trạng thái nào?

A. Ready -> Ready-suspend.

B. Ready -> Blocked-suspend.

C. Ready -> Running-suspend.

D. Ready -> Terminated.

Câu 20. Khi CPU đang xử lý tiến trình P thì xảy ra Interrupt. Hệ điều hành sẽ chuyển trạng thái của tiến trình P từ:

A. running -> waiting

B. running -> ready

C. waiting -> ready

D. Kết thúc -> Terminates

Câu 21. Mục đích của việc cho nhiều tiến trình hoạt động đồng thời trên một Hệ điều hành:

A. Tăng mức độ đa chương.

B. Tăng mức độ đa nhiệm.

C. Tăng tốc độ xử lý.

D. Tăng tốc độ xử lý, đa chương trình và đa nhiệm.

Câu 22. Để có thể chạy được nhiều tiến trình cùng lúc, giải pháp cơ bản của Hệ điều hành là gì?

A. Cho mỗi CPU thực thi một tiến trình.

B. Điều phối CPU luân phiên thực thi từng tiến trình.

C. Gộp nhiều tiến trình thành một cho CPU thực thi.

D. Hệ điều hành không cho phép chạy nhiều tiến trình cùng lúc.

Câu 23. Người dùng Windows có thể vừa duyệt web, nghe nhạc, chat, chơi game… đồng thời. Hệ điều hành Windows thực hiện được là do:

A. Máy tính có nhiều CPU. Mỗi CPU chạy 1 chương trình.

B. Máy tính có nhiều RAM.

C. Máy tính có HDD lớn.

D. Tốc độ chuyển đổi xử lý nhiều tiến trình của CPU quá nhanh.

Câu 24. Trong quá trình thực thi, tiến trình A khởi tạo thêm tiến trình B hoạt động song song với A. Hình thức đa tiến trình này có tên gọi là:

A. Tiến trình song song độc lập.

B. Tiến trình song song có quan hệ thông tin.

C. Tiến trình song song phân cấp.

D. Tiến trình song song đồng mức.

Câu 25. Tiến trình A cùng hoạt động trong Hệ điều hành cùng với tiến trình B. Cả 2 không có trao đổi thông tin gì cho nhau. Hình thức đa tiến trình này có tên gọi là:

A. Tiến trình song song độc lập.

B. Tiến trình song song có quan hệ thông tin.

C. Tiến trình song song phân cấp.

D. Tiến trình song song đồng mức.

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác