200+ Trắc nghiệm Phát triển phần mềm mã nguồn mở (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Phát triển phần mềm mã nguồn mở có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Phát triển phần mềm mã nguồn mở đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Phát triển phần mềm mã nguồn mở (có đáp án)
Câu 1: “Joomla không thể sử dụng vào những site?”
A. “a. Blog cá nhân, tin tức, trường học”
B. “b. Thể thao, giải trí, mua sắm, thương mại điện tử”
C. “c. Danh bạ trực tuyến, mạng xã hội, mạng cộng đồng”
D. “d. Không có đáp án đúng”
Câu 2: “phpmyadmin để làm gì? ”
A. “Quản trị MySQL”
B. “Quản trị MSSQL”
C. “Quản trị Localhost”
D. “Quản trị Web Server”
Câu 3: Việc ra quyết định trong các dự án nguồn mở theo thứ tự như thế nào?
A. Đề xuất, thảo luận, biểu quyết, quyết định
B. Thảo luận, đề xuất, biểu quyết, quyết định
C. Đề xuất, quyết định, thảo luận, biểu quyết
D. Đề xuất, quyết định, thảo luận, rà soát lại
Câu 4: “Bạn hãy cho biết phần mềm nào sau đây sử dụng giấp phép BSD :”
A. TA(28,1)=“Ubuntu”
B. TA(28,2)=“ Window Xfree86”
C. TA(28,3 )=“ JavaFBP toolkit”
D. TA(28,4)=“Không câu nào đúng”
Câu 5: “Webserver SUN Java dành cho:”
A. TA(23,1)=“*.jps,…”
B. TA(23,2)=“php”
C. TA(23,3 )=“asp”
D. TA(23,4)=“Không có đáp án đúng”
Câu 6: “Plugin nào trong wordpress dùng bán hàng trực tuyến?”
A. “WooCommerce”
B. “Jetpack”
C. “WP Optimize”
D. “Bloom”
Câu 7: Giấy phép mã nguồn mở là tập hợp các quy tắc đòi hỏi ai là người phải tuân theo:
A. Người sáng chế ra phần mềm mã nguồn mở.
B. Nhà bảo hành phần mềm mã nguồn mở.
C. Người sử dụng phần mềm mã nguồn mở.
D. Cả 3
Câu 8: “Phần mềm mail nào tính phí đắt nhất”
A. “Microsoft Exchange”
B. “Mail server MDaemon”
C. “Mail server Zimbra”
D. “Miễn phí toàn bộ”
Câu 9: “Thư mục hiển thị Localhost của Xampp”
A. “www”
B. “htdocs”
C. “application”
D. “root”
Câu 10: “Bước 3 trong quy trình triển khai hệ thống Moodle thực hiện công việc?”
A. TA(41,1)=“Thuê tên miền, webhosting hoặc cài đặt hệ thống Moodle trên serer localhost”
B. TA(41,2)=“Cài đặt và cấu hình hệ thống Moodle Elearning”
C. TA(41,3 )=“Tạo các tài khoản cho người dùng và phân quyền cho người dùng trong hệ thống”
D. TA(41,4)=“Hỗ trợ thường xuyên người dùng trong quá trình sử dụng hệ thống Moodle Elearning”
Câu 11: “Chức năng phần mềm nào khác với những phần mềm còn lại? ”
A. “Microsoft Exchange”
B. “Mail server MDaemon”
C. “Mail server Zimbra”
D. “Không có đáp án đúng”
Câu 12: “Phát biểu đúng về giấy phép dạng Copyleft?”
A. “Một loại giấy phép mà hạn chế sự tự do để sử dụng, chỉnh sửa, mở rộng và phân phối lại các phiên bản mã nguồn”
B. “Là loại giấy phép được cấp phép cho tất cả các phần mềm miễn phí”
C. “BSD và MIT là giấy phép ở dạng này”
D. “Không có đáp án”
Câu 13: “Anh (chị) hãy cho biết phần có chức năng thực thi các lệnh (command) của hệ điều hành Linux gọi là gì?”
A. TB(1,1)=“ Shell”
B. TB(1,2)=“ Script”
C. TB(1,3 )=“ Terminal”
D. TB(1,4)=“ Kernel”
Câu 14: “Theo thông tư số 20/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông danh sách các hệ quản trị nội dung Web nguồn mở được ưu tiên trong cơ quan, tổ chức nhà nước là gì?”
A. TA(38,1)=“Joomla, Wordpress, Moodle”
B. TA(38,2)=“Drupal, Joomla, NukeViet”
C. TA(38,3 )=“Wordpress, Joomla, Alfresco”
D. TA(38,4)=“Magento, Joomla, Opencart”
Câu 15: Phần mềm nguồn mở là gì?
A. Là phần mềm sử dụng giấy phép được cấp phép bởi OSI
B. Là phần mềm chia sẻ tự do và mã nguồn là sẵn có
C. Là phần mềm sử dụng giấy phép được cấp phép bởi GNU
D. Là phần mềm sử dụng giấy phép được cấp phép bởi FSF
Câu 16: Phần mềm tự do là gì?
A. Giống như phần mềm nguồn mở nhưng mã nguồn không được chia sẻ
B. Là loại phần mềm sử dụng tự do, không mất chi phí
C. Là loại phần mềm tập trung vào vài dạng quyền tự do liên quan tới giấy phép phần mềm
D. Là loại phần mềm sử dụng giấy phép GNU
E. Không có đáp án
Câu 17: Khi giấy phép Creative Commons ghi là Some Right Reserved nghĩa là gì?
A. Miền công cộng
B. Giữ lại một số quyền
C. Giữ lại tất cả các quyền
D. ở mức độ tự do, tin cậy
Câu 18: “Webserver ISS của Microsoft dành cho:”
A. TA(21,1)=“*.asp; *.aspx,…”
B. TA(21,2)=“Php”
C. TA(21,3 )=“jps”
D. TA(21,4)=“không có đáp án đúng”
Câu 19: Giấy phép GNU GPLv2 là loại giấy phép gì?
A. Giấy phép được phê chuẩn là mở
B. Giấy phép được phê chuẩn là tự do
C. Giấy phép riêng của tổ chức GNU
D. Giấy phép dạng Copyleft
Câu 20: “Phát biểu đúng về module 123HOST LSCache trong Nukeviet?”
A. “Chỉ dành riêng cho khách hàng sử dụng Hosting tại 123HOST”
B. “Dùng thoải mái ở tại các Hosting khác nhau”
C. “Tăng tốc gấp nhiều lần cho Website ở các Hosting khác nhau.”
D. “Tính phí khi tải về cài đặt”
Câu 21: Với mục đích xin cấp giấy phép mới hoàn toàn, bạn sẽ xác định dạng đệ trình nào?
A. Để phê chuẩn
B. Để rút lui
C. Để nâng cấp
D. Để cho một chủng loại mới
E. Để chấp thuận phiên bản giấy phép
Câu 22: Với các dự án nguồn mở, các vai trò nào không có trong mô hình điều hành 'chế độ người tài lãnh đạo'
A. Người đề xuất (Commiter)
B. Người đóng góp (Contributor)
C. Lãnh đạo dự án (Project lead)
D. Chủ tịch ban quản lý dự án
Câu 23: “Phát biểu đúng Module (Nukeviet) - Hỗ trợ thiết bị di động”
A. “Cho phép người dùng thay đổi giao diện tương thích (từ phiên bản 1.3 - do admin cấu hình)”
B. “Cho phép người dùng thay đổi giao diện tương thích (từ phiên bản 2.3 - do admin cấu hình)”
C. “Cho phép người dùng thay đổi giao diện tương thích (từ phiên bản 3.3 - do admin cấu hình)”
D. “Cho phép người dùng thay đổi giao diện tương thích (từ phiên bản 4.3 - do admin cấu hình)”
Câu 24: Những người mới tham gia vào dự án nguồn mở có thể tham gia vào các công việc nào?
A. Giúp những người sử dụng mới, đưa ra các ý kiến phản hồi...
B. Thực thi những đề xuất mới, tham gia thảo luận trong diễn đàn...
C. Viết và cập nhật phần mềm, sửa code trong kho code của dự án...
D. Đề cử mình để trở thành người đóng góp cho dự án,...
E. Không có đáp án
Câu 25: “Anh (chị) hãy cho biết hệ điều hành nào là hệ điều hành mã nguồn mở?”
A. TA(24,1)= “Slackware”
B. TA(24,2)= “AIX”
C. TA(24,3 )= “HP-UX”
D. TA(24,4)= “Solaris”
Câu 26: Trong 4 quyền tự do của phần mềm tự do, nếu không được phép truy cập vào mã nguồn thì quyền tự do nào không thực hiện được
A. Số 0 và số 1
B. Số 1 và số 2
C. Số 1 và số 3
D. Số 0 và số 3
E. Số 2 và số 3
Câu 27: Giấy phép BSD - Berkeley System Distribution Licenses được sử dụng lần đầu tiên cho phân mềm nào?
A. Free BSD
B. BSD Unix
C. Net BSD
D. Unix
Câu 28: “Anh (chị) hãy cho biết phần cứng mở (Open-source Hardware) có tài liệu thiết kế là gì?”
A. “Là tài liệu theo định dạng tài liệu mở.”
B. “Là tài liệu thiết kế độc quyền được chia sẻ.”
C. “Là tài liệu thiết kế dạng hình ảnh hoặc CAD.”
D. “Là tài liệu thiết kế gốc được đóng dấu bản quyền.”
Câu 29: Giấy phép GNU GPL phiên bản mới nhất là:
A. 1.0
B. 2.0
C. 3.0
D. 4.0
Câu 30: Phần mềm tự do tham chiếu tới 4 quyền tự do cho người sử dụng phần mềm, quyền tự do số 0 là gì?
A. Tự do chạy chương trình phần mềm vì bất kỳ mục đích nào
B. Tự do nghiên cứu cách mà chương trình phần mềm làm việc, áp dụng nó vào cho các nhu cầu của bạn. Việc truy cập vào mã nguồn là điều kiện tiên quyết để làm được việc này
C. Tự do phân phối các bản sao, sao cho bạn có thể giúp được người hàng xóm của bạn
D. Tự do cải tiến chương trình phần mềm, và tung ra những cải tiến của bạn (và các phiên bản đã được sửa đổi nói chung) cho mọi người, sao cho toàn bộ cộng đồng được hưởng lợi. Việc truy cập vào mã nguồn là điều kiện tiên quyết để làm được việc này
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



