200+ Trắc nghiệm Hoá sinh lâm sàng (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hoá sinh lâm sàng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hoá sinh lâm sàng đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Hoá sinh lâm sàng (có đáp án)
Câu 1. Đối với cơ thế, nước không có vai trò:
A. Hoà tan và vận chuyển chất dinh dưỡng và cặn bã
B. Cấu tạo tê bào
C. Tham gia các phản ứng hoá học
D. Cung cấp năng lượng
Câu 2. Sản phẩm của thuỷ phân đường Saccaroselà:
A. Fructose và glucose
B. Fructose và galactose
C. Maltose và glucose
D. Galactose và glucose
Câu 3. Nhóm chất tạo nên áp lực thẩm thấu trong huyết tương là:
A. Protein, glucose, lipid
B. Protein, Na+, C1-, K+
C. Glucose, ure, Na+, Cl-
D. Creatinin, acid uric, ure
Câu 4. Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:
A. NADPHH+
B. Năng lượng cho cơ thê sử dụng
C. Acetyl CoA
D. C02, H20 và ATP
Câu 5. Nguyên tố tham gia cấu tạo hormone tuyến giáp là:
A. Kẽm (Zn)
B. sắt (Fe)
C. Iode (12)
D. Đồng (Cu)
Câu 6. Xét nghiệm nào sau đây bị ảnh hưởng nhiều khi mẫu máu bị tán huyết
A. Natri
B. Ure
C. Glucose
D. Kali
Câu 7. Máu KHÔNG CÓ tính chất nào sau đây:
A. PH thay đổi từ 7,38 - 7.42
B. Bình thường áp suất thấm thấu của máu khoảng 292 - 308 mosmol/lit huyết tương
C. Độ nhớt của máu phụ thuộc vào số lượng hồng cầu và nồng độ Protein
D. Chỉ số khúc xạ của máu tỉ lệ nghịch với nồng độ Protein
Câu 8. Đặc điếm của thành phần huyết tuơng, CHỌN CÂU SAI:
A. Biểu thị nồng độ các chất điện giải bằng đơn vị mEq% hoặc mosmol/L
B. 100 ml máu động mạch chứa 18-20ml 02, tất cả ở dạng kết hợp với Hb
C. Na+ là ion chính của dịch ngoại bào (huyết tương và dịch gian bào)
D. Huyết tương có 91% là nước, 9% là chất khô
Câu 9. Các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:
A. Glucose, fructose, saccarose
B. Glucose, fructose, lactose
C. Glucose, fructose, tinh bột
D. Fructose, saccarose, lactose
Câu 10. Nồng độ ure và creatinin máu tăng khi:
A. Tăng thoái hoá protein sau chảy máu đường tiêu hoá
B. Bỏng nặng gây suy thận cấp
C. Khâu phần ăn tăng hàm lượng protein
D. Nôn kéo dài
Câu 11. Enzym có bản chất là:
A. Glucid
B. Acid amin
C. Lipid
D. Protein
Câu 12. Chất nào sau đây KHÔNG được tạo ra ở gan:
A. Vitamin D
B. Ure
C. CholesTêrol
D. Thể Ceton
Câu 13. Cytochrome đầu tiên thamm gia chuyển hoá từ trong chuỗi hô hấp tê bào là:
A. Cyt a
B. Cyt b
C. Cyt c
D. Cyt q
Câu 14. Porphyrin được cấu tạo bơi 4 nhân pyrol:
A. Disulfide
B. Methenyl
C. Methyl
D. Acetylen
Câu 15. Tính chất của acid amin
A. Tác dung với Ninhydrin
B. Cảm ứng với Molish
C. Phản ứng khá với base
D. Phản ứng khá với acid
Câu 16. Chất xúc tác sinh học gồm các nhóm chất sau đây, NGOẠI TRỪ :
A. Dịch vị
B. Nội tiết tố
C. Men
D. Cơ chất
Câu 17. Cơ thể sống có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Vật sống là một hệ thống hở
B. Khả năng sinh sản
C. Tính chất tự tổ chức
D. Khả năng tự điều hoà
Câu 18. Ở động vật hữu nhũ, lipid dự trữ dưới dạng:
A. Acid béo tự do
B. Tryglycerid
C. Phospholipid
D. CholesTêrol tự do
Câu 19. Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:
A. Cellulose
B. Glycogen
C. Amylodextrin
D. Maltodextrin
Câu 20. Các sinh nguyên tố sau đây là yếu tố vi lượng, NGOẠI TRỪ:
A. Kẽm (Zn)
B. Calci (Ca)
C. Đồng (Cu)
D. lode (I)
Câu 21. GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:
A. Glutamat + Phenylpyruvat <-------> alpha- Cetoglutarat + Phenylalanin
B. Aspartat + alpha-Cetoglutarat <------------ > Oxaloacetat + Glutamat
C. Aspartat + Phenylpyruvat <----------------- > Oxaloacetat + Phenylalanin
D. Alanin + alpha-Cetoglutarat <-----> Pyravat + Glutamat
Câu 22. Tham gia quá trình tạo máu là nguyên tố:
A. Sắt (Fe)
B. Lưu huỳnh (S)
C. Iode (12)
D. Kẽm (Zn)
Câu 23. Mật có tác dụng sau, NGOẠI TRỪ;
A. Mật có tác dụng làm giảm nhu động ruột
B. Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải được 1 số chất độc do gan dự trữ lại
C. Dịch mật có tác dụng trung hoà dịch từ dạ dày xuống
D. Muối mật nhũ tương hoá lipid của thức ăn, giúp hấp thu Lipid và các vitamin tan trong dầu
Câu 24. Tập họp nào sau đây gồm các vitamin tan trong lipid:
A. A,B,E,K
B. A,D,0,P
C. A,B,C,D
D. A,D,E,K
Câu 25. Các chất nào sau đây là Polysaccaric tạp:
A. Acid hyaluronic, Glycogen, cellulose
B. Chondroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic
C. Heparin, acid hyaluronic, cellulose
D. Cellulose, tinh bột, heparin
Câu 26. Áp suất thấm thấu của máu
A. ít phụ thuộc vào nồng độ của Na+
B. Phụ thuộc chù yếu vào nồng độ của K+
C. Nồng độ các ion trong máu càng tăng thì áp suất thẩm thấu càng giảm
D. Phụ thuộc vào nồng độ của tất cả các phân tử hữu cơ và các ion có trong máu
Câu 27. Enxym huyết thanh có chức năng là các enzym
A. Do tổ chức tiết ra và thải tiết vào máu như enzym amylase của tuyến tuy
B. Được bài tiết vào máu nhưng không hoạt động
C. Tăng hoạt tính khi có sự tổn thương của tê bào như GOT, GPT
D. Được bài tiết vào trong máu và thực hiện các chức năng xúc tác của chúng
Câu 28. Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid:
A. Acid hyaluronic, Chondroitin Sulfat và Heparin
B. Cellulose, Chondroitin Sulfat và Heparin
C. Acid hyaluronic, Cellulose và Chondroitin Sunfat
D. Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran
Câu 29. GOT xúc tác cho phản ứng nào sau đây:
A. Trao đổi hydro
B. Trao đôi nhóm imin
C. Trao đổi nhóm amin
D. Trao đôi nhóm methyl
Câu 30. Sự bất thường về Hb thường do sự bất thưòng trong:
A. Chuỗi alpha hay chuỗi beta
B. Chuỗi alpha
C. Chuỗi beta
D. Chuỗi gamma
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



