200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật xử lý nước thải (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật xử lý nước thải có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Kỹ thuật xử lý nước thải đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật xử lý nước thải (có đáp án)

Câu 1: Vai trò của nước

Quảng cáo

A. Cung cấp cho sản xuất nông nghiệp

B. Tham gia vào hầu hết các quá trình chuyển hóa trong cơ thể sống

C. Cung cấp năng lượng

D. Tất cả các câu đều đúng

Câu 2: Đặc điểm của nguồn nước mặt:

A. Trữ lượng lớn, dễ thăm dò và khai thác

B. Có hàm lượng Fe và Mn cao

C. Trữ lượng lớn, khó thăm dò và khai thác

D. Có độ mặn cao

Quảng cáo

Câu 3: Chất lượng nước mặt phụ thuộc vào yếu tố nào:

A. Yêu cầu chất lượng nước của người tiêu thụ

B. Quy trình công nghệ xử lý nước

C. Điều kiện khí hậu và chế độ thủy văn

D. Chất lượng và trữ lượng nước ngầm

Câu 4: Đặc điểm của nước ngầm:

A. Có hàm lượng chất rắn lơ lửng cao

B. Thăm dò và khai thác khó

C. Hàm lượng khí CO2 hòa tan thấp

D. Biên độ giao động nhiệt độ lớn

Câu 5: Cách xác định hàm lượng cặn toàn phần:

Quảng cáo

A. Nước  →  Bốc hơi → Sấy (105-110oC) → Cân lượng chất rắn thu được

B. Nước  →  Lọc →  Cân lượng chất rắn thu được

C. Nước  →   Lọc  →  Sấy (105-110oC) → Cân lượng chất rắn thu được 

D. Nước → Bốc hơi  → Cân lượng chất rắn thu được

Câu 6: Vai trò của nước

A. Chỉ có vai trò đối với các loài động vật thủy sinh

B. Chỉ có vai trò đối với quá trình sản xuất nông nghiệp

C. Chỉ có vai trò đối với các ngành công nghiệp

D. Tham gia vào hầu hết các quá trình chuyển hóa trong cơ thể sống

Câu 7: Chất lượng nước mặt dễ bị tác động bởi yếu tố nào:

A. Quy trình công nghệ xử lý nước

B. Mức độ phát triển công nghiệp

C. Yêu cầu đòi hỏi của người tiêu thụ

D. Chất lượng và trữ lượng nước ngầm

Quảng cáo

Câu 8: Cách xác định hàm lượng cặn không tan:

A. Nước  →   Lọc  →  Sấy (105-110oC) → Cân lượng chất rắn thu được

B. Nước lọc → Bốc hơi  → Sấy (105-110oC) → Cân lượng chất rắn thu được

C. Nước  →  Lắng → Đo thể tích cặn thu được

D. Nước → Lọc  → Cân lượng chất rắn thu được sau lọc

Câu 9: Phương pháp xử lý nước cấp

A. Phương pháp sinh học

B. Phương pháp hóa học kết hợp với vật lý và sinh học

C. Phương pháp hóa học và vật lý

D. Kết hợp các phương pháp cơ học, hóa lý và vật lý, hóa học

Câu 10: Khi lựa chọn dây chuyền công nghệ xử lý nước cần phải căn cứ vào:

A. Chất lượng nước nguồn, chất lượng nước yêu cầu, công suất nhà máy nước, điều kiện kinh tế kỹ thuật

B. Chất lượng nước nguồn và chất lượng nước yêu cầu

C. Chất lượng nước nguồn và công suất nhà máy nước

D. Chất lượng nước nguồn và điều kiện kinh tế kỹ thuật

Câu 11: Quá trình: “Phá vỡ sự ổn định của hệ keo và tạo điều kiện để các hạt keo nhỏ tiến lại gần nhau” là đặc điểm của giai đoạn:

A. Keo tụ

B. Kết bông

C. Lắng

D. Tất cả đều sai

Câu 12: Quá trình: “Các hạt keo nhỏ gần nhau va chạm với nhau tạo thành khối lớn” là đặc điểm chính của giai đoạn:

A. Keo tụ

B. Lắng

C. Kết bông

D. Tất cả đều đúng

Câu 13: Điện thế Zeta đặc trưng cho:

A. Độ lớn điện tích của hạt keo

B. Bản chất hạt keo

C. Độ bền vững của hạt keo

D. Khả năng lắng của hạt keo

Câu 14: Quá trình keo tụ làm cho thế Zeta của mỗi hạt keo:

A. Giảm

B. Tăng

C. Không đổi

D. Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào loại điện tích của hạt keo

Câu 15: Các chất keo tụ thường có đặc điểm:

A. Chứa cation đa hóa trị

B. Không tan hoặc ít tan trong vùng pH trung tính

C. Là chất điện li hay đa điện li

D. Bao gồm cả ba đặc điểm

Câu 16: Đặc điểm của chất keo tụ:

A. Tan hoàn toàn trong nước

B. Chứa cation đơn hóa trị

C. Không tan hoặc ít tan trong vùng pH trung tính

D. Tất cả đều đúng

Câu 17: Quá trình keo tụ bằng phèn nhôm:

A. Làm cho pH của nước tăng lên

B. Không làm thay đổi pH của nước

C. Làm cho pH của nước giảm xuống

D. Làm cho pH của nước ban đầu giảm xuống sau đó lại tăng lên

Câu 18: Thí nghiệm Jartest được dùng để:

A. Xác định nồng độ chất keo tụ tối ưu

B. Xác định pH tối ưu cho quá trình keo tụ

C. Xác đinh thời gian keo tụ tối ưu

D. Xác định nồng độ chất keo tụ, pH và thời gian keo tụ tối ưu

Câu 19: Hiệu quả công tác trộn trong quá trình sử dụng chất keo tụ để tăng hiệu quả

xử lý nước phụ thuộc vào:

A. Cường độ khuấy trộn 

B. Thời gian khuấy trộn 

C. Cường độ khuấy trộn và  thời gian khuấy trộn

D. Cả ba đều sai

Câu 20: Khoảng thời gian trộn chất keo tụ vào vào nước trong quá trình xử lý nước

cấp là:

A. 3 giây ÷ 2 phút

B. 2 phút ÷ 3 phút

C. 10 phút ÷ 15 phút

D. 6 phút  ÷ 9 phút

Câu 21:  Các loại bể trộn:

A. Bể trộn thủy lực và bể trộn đứng

B. Bể trộn đứng và bể trộn ngang

C. Bể trộn thủy lực và bể trộn cơ khí

D. Bể trộn ngang, bể trộn thủy lực

Câu 22: Ưu điểm của bể trộn cơ khí:

A. Dễ vận hành

B. Chi phí đầu tư thấp 

C. Có thể điều chỉnh cường độ khuấy trộn theo ý muốn

D. Cả ba câu đều đúng

Câu 23: Bể phản ứng xoáy hình trụ được áp dụng cho các nhà máy xử lý nước có công suất:

A. Q ≤ 3000 m3/ngày đêm

B. Q ≥ 3000 m3/ngày đêm

C. Q ≤ 30.000 m3/ngày đêm

D. Q bất kỳ

Câu 24: Các hạt phân tán riêng lẻ, có độ lớn, bề mặt và hình dáng không đổi trong suốt quá trình lắng. Tốc độ lắng không phụ thuộc vào chiều cao lắng và nồng độ cặn. Là loại hạt nào sau đây:

A. Cặn rắn

B. Cặn lơ lửng

C. Bông cặn

D. Hạt keo

Câu 25: Có bề mặt thay đổi và khả năng dính kết và keo tụ lại với nhau trong quá trình lắng làm kích thước và vận tốc lắng của các bồng cặn thay đổi theo thời gian và  chiều cao lắng. Là loại hạt nào sau đây:

A. Cặn rắn

B. Hạt keo

C. Bông cặn

D. Cặn lơ lửng

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác