200+ Trắc nghiệm Quản lý và xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Quản lý và xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Quản lý và xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Quản lý và xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại (có đáp án)
Câu 1. Thu gom chất thải rắn (CTR) là hoạt động
A. Thu nhặt CTR từ các hộ dân, công sở lên xe thu gom
B. Vận chuyển chất thải rắn từ các điểm thu gom đến trạm trung chuyển
C. Vận chuyển chất thải rắn từ xe thu gom, trạm trung chuyển đến trạm xử lý CRT
D. Tất cả các hoạt động trên
Câu 2. Trong hệ thống quản lý chất thải rắn, chi phí lớn nhất là cho hoạt động
A. Thu gom chất thải rắn
B. Chôn lấp chất thải rắn
C. Quản lý hành chính
D. Hoạt động quan trắc
Câu 3. Câu nào dưới đây là sai
A. Tuyến thu gom cần được bố trí sao cho điểm đầu tiên và kết thúc của tuyến gần đường phố chính
B. Tuyến thu gom nên bắt đầu từ chân dốc đi dần lên đỉnh dốc
C. Khu vực nhiều chất thải rắn nên được thu gom trước
D. Tuyến thu gom nên kết thúc tại điểm cuối cùng gần nhất với bãi đổ chất thải rắn
Câu 4. Câu nào dưới đây là sai
A. Tuyến thu gom cần được bố trí sao cho điểm đầu tiên và kết thúc của tuyến gần đường phố chính
B. Tuyến thu gom nên bắt đầu từ đỉnh dốc đi dần xuống chân dốc
C. Khu vực nhiều chất thải rắn nên được thu gom trước
D. Tuyến thu gom nên bắt đầu tại điểm thu gom gần nhất với bãi đổ chất thải rắn
Câu 5. Câu nào dưới đây là sai
A. Tuyến thu gom cần được bố trí sao cho điểm đầu tiên và kết thúc của tuyến gần đường phố chính
B. Tuyến thu gom nên bắt đầu từ đỉnh dốc đi dần xuống chân dốc
C. Khu vực nhiều chất thải rắn nên được thu gom cuối cùng
D. Tuyến thu gom nên kết thúc tại điểm cuối cùng gần nhất với bãi đổ chất thải rắn
Câu 6. Đây là sơ đồ thu gom kiểu (ảnh 1)
A. Hệ thống xe thùng di động kiểu thông thường
B. Hệ thống xe thùng di động kiểu thay thùng
C. Hệ thống xe thùng cố định
D. Hệ thống thu gom bằng thủ công
Câu 7. Đây là sơ đồ thu gom kiểu
Đây là sơ đồ thu gom kiểu (ảnh 1)
A. Hệ thống xe thùng di động kiểu thông thường
B. Hệ thống xe thùng di động kiểu thay thùng
C. Hệ thống xe thùng cố định
D. Không phải hệ thống nào trong 3 đáp án trên
Câu 8: Đây là sơ đồ thu gom kiểu (ảnh 1)
A. Hệ thống xe thùng di động kiểu thông thường
B. Hệ thống xe thùng di động kiểu thay thùng
C. Hệ thống xe thùng cố định
D. Hệ thống thu gom bằng thủ công
Câu 9. Những câu dưới đây câu nào là sai
A. Trạm trung chuyển được sử dụng nhằm tăng hiệu quả vận chuyển chất thải rắn khi bãi chôn lấp ở quá xa khu vực thu gom
B. Trạm trung chuyển là một phần không thể thiếu trong hệ thống thu gom có thu hồi tái chế phế liệu
C. Trạm trung chuyển có nhiệm vụ xử lý rác sơ bộ trước khi đưa đến khu xử lý rác tập trung
D. Trạm trung chuyển được sử dụng tại các khu vực thu gom có diện tích lớn, mật độ dân cư thấp
Câu 10. Câu nào dưới đây là sai
A. Vận chuyển rác đi càng xa, xe có trọng tải càng lớn thì chi phí cho 1 đơn vị khối lượng càng thấp
B. Vận chuyển rác đi càng xa, xe có trọng tải càng nhỏ thì chi phí cho 1 đơn vị khối lượng càng thấp
C. Trạm trung chuyển có chức năng chính là chuyển CTR từ xe thu gom và các xe vận chuyển nhỏ sang phương tiện vận chuyển lớn hơn
D. Trạm trung chuyển nên được xây dựng tại vị trí dễ tiếp cận với tuyến giao thông chính
Câu 11. Trong tính toán hệ thống thu gom chất thải rắn, thời gian không sản xuất W
A. Có đơn vị giờ/chuyến
B. Là hệ số kể đến các yếu tố không sản xuất
C. Phụ thuộc vào vận tốc vận chuyển
D. Tất cả các ý trên
Câu 12. Thời gian hao phí không cần thiết gồm. A. Thời gian hao phí cho hoạt động ăn trưa
B. Thời gian hao phí cho việc trò chuyện tán gẫu
C. Thời gian hao phí cho tắc nghẽn giao thông
D. Tất cả các thời gian trên
Câu 13. Câu nào dưới đây sai: Trong hệ thống thu gom kiểu xe thùng di động
A. Thời gian lấy tải là hằng số
B. Thời gian vận chuyển phụ thuộc tốc độ xe thu gom và khoảng cách vận chuyển
C. Thời gian ở bãi đổ phụ thuộc vào dung tích xe
D. Thời gian không sản xuất là một hằng số
Câu 14. Công thức h = a + bx được sử dụng trong.
A. Tính toán thời gian vận chuyển chất thải đến bãi đổ và quay trở lại của hệ thống xe thùng di động
B. Tính toán thời gian vận chuyển chất thải đến bãi đổ và quay trở lại của hệ thống xe thùng cố định
C. Tính toán thời gian di chuyển giữa các vị trí đặt thùng của xe thùng cố định
D. Tất cả các đáp án
Câu 15. Trong hệ thống thu gom kiểu xe thùng di động, thời gian cần thiết cho một chuyến vận chuyển gồm
A. Thời gian lấy tải
B. Thời gian di chuyển đến bãi đổ
C. Thời gian dỡ tải tại bãi đổ
D. Tất cả các đáp án
Câu 16. Trong hệ thống thu gom kiểu xe thùng di động, thời gian cần thiết cho một chuyến vận chuyển gồm
A. Thời gian lấy tải
B. Thời gian di chuyển từ khu vực thu gom đến trạm điều vận
C. Thời gian hao phí
D. Tất cả các đáp án
Câu 17. Trong hệ thống thu gom kiểu xe thùng di động kiểu cổ điển, thời gian lấy tải cho một chuyến bao gồm
A. Thời gian hao phí cho việc nâng thùng lên
B. Thời gian hao phí cho việc thả thùng xuống
C. Thời gian hao phí để lái xe giữa các vị trí đặt thùng
D. Tất cả các đáp án
Câu 18. Trong hệ thống thu gom kiểu xe thùng di động, thời gian lấy tải cho một chuyến bao gồm
A. Thời gian hao phí cho việc nâng và thả thùng
B. Thời gian di chuyển đến bãi đổ
C. Thời gian dỡ tải tại bãi đổ
D. Tất cả các đáp án
Câu 19. Hệ số sử dụng thùng là.
A. Tỷ số của khối lượng thùng và thể tích thùng
B. Tỷ số của khối lượng rác chứa trong thùng và thể tích thùng
C. Tỷ số của thể tích rác chứa trong thùng và thể tích thùng
D. Tỷ số của khối lượng rác chứa trong thùng và khối lượng thùng
Câu 20. Trong hệ thống thu gom kiểu xe thùng cố định lấy tải cơ giới: Số thùng được đổ bỏ trên một chuyến thu gom …
A. Tỷ lệ thuận với số thùng/vị trí thu gom
B. Tỷ lệ thuận với dung tích thùng
C. Tỷ lệ thuận với thể tích xe thu gom
D. Tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa các vị trí thu gom
Câu 21. Trong hệ thống thu gom kiểu xe thùng cố định lấy tải cơ giới: Số thùng được đổ bỏ trên một chuyến thu gom …
A. Tỷ lệ thuận với số thùng/vị trí thu gom
B. Tỷ lệ nghịch với dung tích thùng
C. Tỷ lệ nghịch với thể tích xe thu gom
D. Tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa các vị trí thu gom
Câu 22. Một khu dân cư có 12.000 dân tham gia vào quá trình phân loại rác tại nguồn. Rác được phân thành 2 loại: Dễ phân hủy sinh học và khó phân hủy sinh học.Biết tiêu chuẩn thải rác tại khu vực là 0,65 kg/người.ngày đêm; lượng chất thải có khả năng phân huỷ sinh học chiếm 55% khối lượng rác thải.Lượng CTR khó phân huỷ sinh học thu gom được từ khu dân cư này là
A. 21 Tấn/tuần
B. 13,8 Tấn/tuần
C. 24,6 Tấn/tuần
D. 30 Tấn/tuần
Câu 23. Một khu dân cư có 1000 hộ dân (mỗi hộ có trung bình 4 nhân khẩu) tham gia vào quá trình phân loại rác tại nguồn. Rác được phân thành 2 loại: Dễ phân hủy sinh học và khó phân hủy sinh học.Biết tiêu chuẩn thải rác tại khu vực là 0,72 kg/người.ngày đêm; lượng chất thải có khả năng phân huỷ sinh học chiếm 40% khối lượng rác thải.Lượng CTR dễ phân huỷ sinh học thu gom được từ khu dân cư này là
A. 21 Tấn/tuần
B. 13,8 Tấn/tuần
C. 8 Tấn/tuần
D. 30 Tấn/tuần
Câu 24. Một khu dân cư có 8000 dân tham gia vào quá trình phân loại rác tại nguồn. Rác được phân thành 2 loại: Dễ phân hủy sinh học và khó phân hủy sinh học.Biết tiêu chuẩn thải rác tại khu vực là 0,62 kg/người.ngày đêm; lượng chất thải có khả năng phân huỷ sinh học chiếm 60% khối lượng rác thải.Lượng CTR khó phân huỷ sinh học thu gom được từ khu dân cư này là
A. 21 Tấn/tuần
B. 13,9 Tấn/tuần
C. 8 Tấn/tuần
D. 30 Tấn/tuần
Câu 25. Một khu dân cư có 1600 hộ dân (mỗi hộ có trung bình 5 nhân khẩu) tham gia vào quá trình phân loại rác tại nguồn. Rác được phân thành 2 loại: Dễ phân huỷ sinh học và Khó phân huỷ sinh học.Biết tiêu chuẩn thải rác tại khu vực là 0,62 kg/người.ngày đêm; lượng chất thải có khả năng phân huỷ sinh học chiếm 60% khối lượng rác thải.Lượng CTR dễ phân huỷ sinh học thu gom được từ khu dân cư này là
A. 21 Tấn/tuần
B. 13,8 Tấn/tuần
C. 8 Tấn/tuần
D. 30 Tấn/tuần
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



