200+ Trắc nghiệm Marketing dịch vụ kinh tế công (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Marketing dịch vụ kinh tế công có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Marketing dịch vụ kinh tế công đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Marketing dịch vụ kinh tế công (có đáp án)

Câu 1.Dịch vụ là:

Quảng cáo

A. Hàng hóa vô hình

B. Những hành vi

C. Những hoạt động

D. Câu b và c đúng

Câu 2.Bản chất của dịch vụ là:

A. Một sản phẩm

B. Một quá trình bao gồm nhiều giai đoạn

C. Khó giữ vững các tiêu chuẩn về kiểm soát chất lượng

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Quảng cáo

Câu 3.Bốn đặc điểm cơ bản của dịch vụ là:

A. Tính vô hình, tính không đồng nhất, tính bất khả phân & tính dễ phân hủy.

B. Tính hữu hình, tính không tồn kho, tính bất khả phân & tính không đồng nhất.

C. Tính vô hình, tính không tồn kho, tính không sở hữu & tính bất khả phân

D. Tính vô hình, tính không đồng nhất, tính không sở hữu & tính dễ phân hủy.

Câu 4.Marketing tương tác là:

A. Marketing quan hệ

B. Marketing giao dịch

C. Marketing nội bộ

D. Tất cả đều sai

Câu 5.Marketing mix dịch vụ là tập hợp những công cụ marketing theo 4 yếu tố gọi là 4 P ( Product, Price, Place và Promotion) mà công ty sử dụng để theo đuổi những mục tiêu marketing của mình trên thị trường mục tiêu.

Quảng cáo

A. Đúng

B. Sai

C. Theo 6 yếu tố (6P)

D. Theo 7 yếu tô (7P)

Câu 6.Marketing hỗn hợp dịch vụ bao gồm:

A. 4 yếu tố (4P)

B. 6 yếu tố (6P)

C. 7 yếu tố (7P)

D. 9 yếu tố (9P)

Câu 7.Yếu tố con người (People) trong marketing dịch vụ là:

A. Nhân viên

B. Khách hàng

C. Thông đạt văn hóa và giá trị

D. Tất cả các câu trên

Quảng cáo

Câu 8.Làm thế nào để trở nên tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh:

A. Bán rẻ hơn

B. Thông tin nhanh hơn

C. Bán sản phẩm chất lượng cao hơn

D. Làm đúng điều khách hàng cần

Câu 9.Mục tiêu chủ yếu của khuyến mãi là gì?

A. Tăng danh tiếng nhãn hiệu

B. Tạo thiện cảm

C. Thay đổi nhận thức của khách hàng

D. Đẩy mạnh tiêu thụ hàng hóa

Câu 10.Tam giác marketing dịch vụ bao gồm:

A. Internal marketing, External marketing & Service marketing

B. Internal marketing, External marketing & Interactive marketing

C. Internal marketing, Relationship marketing & Interactive marketing

D. Internal marketing, Service marketing & Relationship marketing

Câu 11.Thị trường hoạt động của marketing dịch vụ:

A. Thị trường khách hàng & thị trường nội bộ

B. Thị trường cung ứng & thị trường trung gian

C. Thị trường tuyển dụng & thị trường quyền lực

D. Tất cả các câu trên

Câu 12.Khách hàng mua hàng hóa hay dịch vụ chính là mua những tiện ích, giá trị và:

A. Giá trị tuyệt đối

B. Giá trị gia tăng

C. Giá trị cộng thêm

D. Giá trị mới

Câu 13.Marketing hỗn hợp dịch vụ bao gồm:

A. Product, Price, Place, Promotion

B. Product, Price, Place, Promotion, Package, People, Process

C. Product, Price, Place, Promotion, People, Process, Customer service

D. Product, Price, Place, Promotion, People, Process, Physical evidence

Câu 14.Chứng cứ hữu hình (Physical Evidence) trong marketing dịch vụ, gồm:

A. Thiết kế phương tiện, nhân viên, trang thiết bị, dấu hiệu

B. Trang thiết bị, dấu hiệu, bãi đỗ xe, phong cảnh, trang phục nhân viên

C. Thiết kế phương tiện, máy móc, cách bài trí, nhân viên, đồng phục

D. Danh thiếp, đồng phục, các chỉ dẫn, nhiệt độ, quy trình hoạt động

Câu 15.Căn cứ để xây dựng mục tiêu dịch vụ là:

A. Sứ mạng

B. Chiến lược

C. Các giá trị

D. Tất cả các câu trên

Câu 16.Đối với người tiêu dùng dịch vụ, giá dịch vụ bao gồm:

A. Giá tham khảo và Chi phí phi tiền tệ

B. Chi phí phi tiền tệ và Chi phí tiền tệ

C. Giá tham khảo và Chi phí tiền tệ

D. Chi phí phi tiền tệ và giá dịch vụ

Câu 17.Yếu tố nào ảnh hưởng đến Marketing mà Cty có thể kiểm soát được?

A. Đối thủ cạnh tranh

B. Chính phủ

C. Các lực lựơng xã hội

D. Nhân viên bán hàng

Câu 18.Thị trường mục tiêu của công ty bao gồm:

A. Mọi khách hàng có nhu cầu

B. Khách hàng có sức mua

C. Những khách hàng mà doanh nghiệp tập trung các hoạt động Marketing

D. Khách hàng trung thành

Câu 19.Công cụ chiêu thị Marketing gồm có:

A. Quảng cáo, marketing trực tiếp, quan hệ công chúng (PR)

B. Quảng cáo, quan hệ công chúng, bán hàng trực tiếp

C. Quảng cáo, quan hệ công chúng, khuyến mãi

D. Các câu trên đều đúng

Câu 20.Là một doanh nghiệp dịch vụ vừa & nhỏ, dịch vụ của bạn không phải ai cũng có thể sử dụng. Để giới dịch vụ của mình một cách hiệu quả nhất, bạn phải làm cách nào:

A. Thực hiện một chương trình quảng cáo trên TV

B. Gửi thư trực tiếp đến các khách hàng đã được lựa chọn

C. Tổ chức các sự kiện để thu hút nhiều người đến xem

D. Quảng cáo trên các báo

Câu 21.Một dịch vụ có chất lượng là:

A. Dịch vụ đáp ứng được sự mong đợi của khách hàng

B. Dịch vụ có chi phí thấp

C. Dịch vụ đáp ứng và vượt qua được sự kỳ vọng của khách hàng

D. Dịch vụ khác biệt so với đối thủ cạnh tranh và quan trọng đối với khách hàng

Câu 22.Định vị dịch vụ tốt:

A. Giúp doanh nghiệp kiếm được lợi nhuận nhiều hơn đối thủ

B. Giúp người mua phân biệt dễ dàng & chính xác dịch vụ

C. Giúp tạo ra sự khác biệt về dịch vụ trong tâm trí khách hàng

D. Câu b và câu c đúng

Câu 23.Bốn chiến lược tổng quát mà các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ có thể lựa chọn là:

A. Differentiation, Cost leadership, Technology Innovation, Customer Intimacy.

B. Overall - Differentiation, Focusing - Differentiation, Operational Excellence, Technology Innovation.

C. Overall – Cost leadership, Overall – Differentiation, Customer Intimacy, Operational Excellence.

D. Tất cả đều sai

Câu 24. Bốn chiến lược tổng quát mà các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ có thể lựa chọn là:

A. Overall - Differentiation, Focusing - Differentiation, Operational Excellence, Technology Innovation.

B. Overall – Cost leadership, Overall – Differentiation, Customer Intimacy, Operational Excellence.

C. Overall – Cost leadership, Focusing – Cost leadership, Overall – Differentiation, Focusing –Differentiation Leader, Challenger, Follower, Nicher

Câu 25.Ngày nay, chu kỳ sống của sản phẩm/dịch vụ ngày càng ngắn lại là bởi vì:

A. Sự phát triển của công nghệ

B. Sự cạnh tranh của các doanh nghiệp

C. Nhu cầu của người tiêu dùng

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 25.Trong ma trận Ansoff, các chiến lược marketing gồm:

A. Phát triển sản phẩm, phát triển thị trường, phát triển khách hàng và đa dạng hóa.

B. Xâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm và đa dạng hóa.

C. Xâm nhập thị trường, phát triển khách hàng, phát triển sản phẩm và đa dạng hóa.

D. Phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa và phát triển thị phần.

Câu 26.Yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp tới khả năng thu lợi nhuận của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ:

A. Khách hàng

B. Đối thủ

C. Chu kỳ sống của sản phẩm

D. Nhà cung cấp

Câu 27.Với xu hướng đời sống của sản phẩm/dịch vụ ngày càng ngắn lại, các nhà marketing cần phải:

A. Cố gắng kéo dài chu kỳ sống của sản phẩm/dịch vụ càng lâu càng tốt.

B. Rút ngắn giai đoạn suy thoái càng ngắn càng tốt

C. Kéo dài giai đoạn tăng trưởng càng lâu càng tốt

D. Rút ngắn giai đoạn phát triển & kéo dài giai đoạn bão hòa

Câu 28.Chu kỳ sống của sản phẩm dịch vụ gồm có:

A. 3 giai đoạn

B. 4 giai đoạn

C. 5 giai đoạn

D. 6 giai đoạn

Câu 29.Dịch vụ mang lại giá trị nhằm thỏa mãn mong đợi cốt lõi của khách hàng gọi là:

A. Dịch vụ cốt lõi

B. Dịch vụ chính

C. Dịch vụ phụ

D. Dịch vụ cộng thêm

Câu 30.Những dịch vụ giúp khách hàng có cảm nhận tốt hơn về dịch vụ cốt lõi gọi là:

A. Dịch vụ bao quanh

B. Dịch vụ chính

C. Dịch vụ phụ

D. Dịch vụ cộng thêm

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác