200+ Trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm (có đáp án)

Câu 1 :Tìm câu trả lời sai : Mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hang hóa đuơc thể hiện ở

Quảng cáo

A. Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn một phần

B. Nhu cầu cụ thể ko được thỏa mãn

C. Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn hoàn toàn

D. Tất cả diều sai

Câu 2: Trao đổi cần có mấy điều kiện

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Quảng cáo

Câu 3: Để thực hiện giao dich người ta cần các điều kiện nào

A. Hai vật có giá trị

B. Thỏa thuận các điều kiện giao dịch

C. Thời gian và địa điểm được thỏa thuận

D. Tất cả các phương án trên

Câu 4: Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có:

A. Nhu cầu

B. Sản phẩm

C. Năng lực mua sắm

D. Ước muốn

Câu 5: Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào:

Quảng cáo

A. Giá của hàng hoá đó cao hay thấp

B. Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

C. So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm.

D. So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm.

Câu 6: Trong những điều kiện nêu ra dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thoả mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra: Ít nhất phải có 2 bên

A. Phải có sự trao đổi tiền giữa hai bên

B. Mỗi bên phải khả năng giao tiếp và giao hàng

C. Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị (chào hàng) của bên kia.

D. Mỗi bên đều tin tưởng việc giao dịch với bên kia là hợp lý.

Quảng cáo

Câu 8: Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?

A.Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.

B.Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm A

C.Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn.

D.Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng.

Câu 9: Theo quan điểm Marketing thị trường của doanh nghiệp là:

A.Tập hợp của cả người mua và người bán 1 sản phẩm nhất định

B.Tập hợp người đã mua hàng của doanh nghiệp

C.Tập hợp của những nguời mua thực tế và tiềm ẩn

D.Tập hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai.

E.Không câu nào đúng.

Câu 10: Trong các khái niệm dưới đây, khái niệm nào không phải là triết lý về quản trị Marketing đã được bàn đến trong sách?

A. Sản xuất

B. Sản phẩm

C. Dịch vụ

D. Marketing

E. Bán hàng

Câu 11: Quan điểm cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nhất và vì vậy doanh nghiệp cần tập trung nỗ lực không ngừng để cải tiến sản phẩm.

A. Sản xuất

B. Sản phẩm

C. Dịch vụ

D. Marketing

E. Bán hàng

Câu 12: Quan điểm bán hàng được vận dụng mạnh mẽ với

A. Hàng hoá được sử dụng thường ngày

B. Hàng hoá được mua có chọn lựa

C. Hàng hoá mua theo nhu cầu đặc biệt

D. Hàng hoá mua theo nhu cầu thụ động.

Câu 13: Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing?

A. Mục đích của doanh nghiệp

B. Sự thoả mãn của người tiêu dùng

C. Phúc lợi xã hội

D. (b) và (c)

E. Tất cả những điều nêu trên.

Câu 14: Triết lý nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần phải sản xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thoả mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận?

A.Quan điểm sản xuất

B.Quan điểm sản phẩm

C.Quan điểm bán hàng

D.Quan điểm Marketing

Câu 15: ND của quản lý marketing gồm

A. Quản lý hiện trạng cầu

B. Quản lý các loại hình chiến lược và hẹ thống marketing hỗn hợp

C. Quan niêm quản lý Marketing

D. Tất cả các phương án trên

Câu 16: Theo Philip Kotler quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở các doanh nghiệp gồm:

A. Hoàn thiện SX và hàng hóa

B. Gia tăng nỗ lục TM

C. Quan niệm Marketing và quan niệm marketing đạo đức xã hội

D. Tất cả các phương án trên

Câu 17: Người Mỹ có câu ngạn ngữ vui “Nếu hoàn thiện được chiếc bẫy chuột thì trời đã tối” câu ngạn ngữ này muốn nói đến quan niệm nào?

A. Quan niệm Marketing

B. Quan niệm hoàn thiện SX

C. Quan niện gia tăng nỗ lực TM

D. Quan niệm hoàn thiện hàng hóa

Câu 18: “Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ không bán cái doanh nghiệp có” doanh nghiệp đã vận dụng quan niệm nào?

A. Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

B. Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại

C. Quan niệm marketing

D. Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

Câu 19: Quan niệm Marketing đạo đức Xã hội cần phải cân bằng mấy yếu tố

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 20: Xét ở góc độ Marketing theo Philip Kotler có những loại nhu cầu nào?

A. Cầu tiêu cực, cầu tiềm năng, cầu đầy đủ

B. Cầu quá thừa, cầu suy giảm và cầu thất thường

C. Không có cầu và nhu cầu có hại

D. Tất cả các phương án trên

Câu 21: Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:

A. Báo cáo kết quả thu được.

B. Phân tích thông tin

C. Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu.

D. Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét.

Câu 22: Câu nào trong các câu sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu Marketing:

A. Nghiên cứu Marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏng vấn rất cao.

B. Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu Marketing cho riêng mình.

C. Nghiên cứu Marketing có phạm vi rộng lớn hơn so với nghiên cứu khách hàng.

D. Nhà quản trị Marketing coi nghiên cứu Marketing là định hướng cho mọi quyết định.

Câu 23: Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây?

A. Quan sát

B. Thực nghiệm

C. Điều tra phỏng vấn.

D. (b) và (c)

E. Tất cả các cách nêu trên.

Câu 24: Câu hỏi đóng là câu hỏi:

A. Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

B. Kết thúc bằng dấu chấm câu.

C. Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước.

D. Không đưa ra hết các phương án trả lời.

Câu 25: Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp:

A. Tính cập nhật cao hơn

B. Chi phí tìm kiếm thấp hơn

C. Độ tin cậy cao hơn

D. Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn.

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác