200+ Trắc nghiệm Mô phôi (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Mô phôi có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Mô phôi đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Mô phôi (có đáp án)
Câu 1: Cấu trúc không tham gia hàng rào máu khí ở phổi:
A. Biểu mô hô hấp (PB 1)
B. Tế bào nội mô
C. Màng đáy mao mạch và màng đáy biểu mô hô hấp
D. Cơ reissessen
Câu 2: Tế bào thuộc phế nang có chức năng chế tiết:
A. Phế bào I
B. Phế bào II (và tb clara)
C. Đại thực bào
D. Tế bào chứa mỡ
Câu 3: Khi co cơ hoặc giãn cơ thì thì đĩa I, vạch H và đĩa A như thế nào?
A. Đĩa I và vạch H không đổi, đĩa A thay đổi
B. Đĩa I và đĩa thay đổi, vạch H không đổi
C. Đĩa I và vạch H thay đổi, đĩa A không đổi
D. Đĩa I, vạch H và đĩa A đều thay đổi
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không thuộc Mô liên kết
A. Chứa nhiều mạch máu
B. Gồm có 9 loại tế bào liên kết
C. Mô mỡ, mô lưới là các mô liên kết đặc biệt
D. Mô liên kết gồm 2 loại chính: mô liên kết chính thức và mô xương
Câu 5: Đặc diểm nào sai khi nói về tế bào trung mô (Tế bào trung mô chỉ có nhiều lúc phôi thai)
A. Nhỏ, hình thon dài, hình sao, nhân bầu dục
B. Còn gọi là tế bào đa năng
C. Có nhiều ở người trưởng thành
D. Tạo tế bào sợi, tế bào sụn, tế bào xương
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây sai khi nói về biểu mô:
A. Biểu mô có tính phân cực: cực ngọn và cực đáy
B. Biểu mô chứa nhiều mạch máu
C. Dựa vào chức năng chia làm 2 loại: Bm phủ và Bm tuyến
D. Có khả năng tái tạo mạnh
Câu 7: Khoảng cửa nằm giữa các gốc tiểu thùy gan chứa: TM cửa, ĐM gan, Ống mật gian tiểu thùy
A. Nhánh động mạch gan
B. Nhánh tĩnh mạch cửa
C. Ống mật gian tiểu thùy
D. Tiểu quản mật
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây sai khi nói về ruột non:
A. Van ruột có nhiều ở hổng tràng, tá tràng chưa có van ruột
B. Có cấu trúc biểu mô trụ đơn
C. Có 3 loại tế bào: tế bào hấp thu, tế bào đài, tế bào nội tiết dạ dày- ruột
D. Nhiều tế bào đài, ít tế bào hấp thu
Câu 9: Các tế bào dòng tinh gồm:
A. Tinh nguyên bào, tinh bào, tinh tử, tinh trùng
B. Tế bào Sertoli, tế bào kẽ
C. A và B đều đúng
D. Tinh trùng và tế bào sertoli
Câu 10: Tế bào mô xương gồm:
A. Tế bào xương, tạo cốt bào, cốt bào
B. Cốt bào, hủy cốt bào, tế bào xương
C. Tế bào xương, tạo cốt bào, hùy cốt bào
D. Tất cả đều sai
Câu 11: Thành phần nào sau đây không thuộc “Hàng rào máu- tinh hoàn”
A. Tế bào nội mô
B. Màng đáy kép
C. Tế bào dòng tinh
D. Tế bào Sertoli
Câu 12: Đặc điểm quan trọng để phân biệt động mạch và tĩnh mạch cùng cấp ở mô học:
A. Dựa vào lớp ngoài của chúng
B. Dựa vào lớp áo giữa
C. Dựa vào kích thước
D. Dựa vào màng ngăn chun trong chỉ có ở lòng động mạch
Câu 13: Câu nào sau đây là sai:
A. Khí quản có biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
B. Da có biểu mô lát tầng không sừng hóa
C. Biểu mô trung gian (Bm niệu) có ở bàn quang
D. Biểu mô lát tầng không sừng hóa có ở thực quản
Câu 14: Tầng biểu bì của da có 4 loại tế bào, tế bào chính là:
A. Tế bào sừng
B. Tế bào Langerhans
C. Tế bào Merkel
D. Tế bào sắc tố
Câu 15: Tế bào nang tuyến và tế bào cận nang có ở cớ quan nào:
A. Ruột non
B. Thực quản
C. Khí quản
D. Tuyến giáp
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không phải của phế quản gian tiểu thùy:
A. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
B. Có tuyến tiết nhầy nhỏ
C. Vòng sụn hình chữ C khí quản
D. Có vòng cơ Reissessen
Câu 17: Nang tuyến nước bọt có mấy loại:
A. 2 loại gồm: nang nước và nang nhầy
B. 3 loại gồm: nang nước, nước nhầy và nang pha
C. 4 loại gồm: nang nước, nang nhầy, nang pha và liềm Giabuzzi
D. Tất cả đều sai
Câu 18: Khoảng Disse là khoảng siêu vi giữa:
A. Tế bào nội mô và tế bào gan
B. Tế bào nội mô và bè Remak
C. Tế bào Kupffer và tế bào gan
D. Tất cả đều đúng
Câu 19: Chu bào là:
A. Còn gọi là tế bào ngoại mạc
B. Là tế bào nằm ở ngoài chu vi
C. Là tế bào trung mô quanh mao mạch, có nhánh bào tương, hình sao
D. Tất cả đều đúng
Câu 20: Tế bào nào sau đây không phải là tế bào thần kinh đệm:
A. Tế bào sao
B. Tế bào Shwann
C. Tế bào Purkije
D. Tế bào ít nhánh
Câu 21: Câu nào sau đây sai khi nói về phế nang
A. Có 2 loại tế bào: phế bào I và II
B. Là những túi hở
C. Phế bào I chiếm 97%, không còn khả năng phân chia
D. Phế bào II tham gia vào hàng rào máu khí, có khả năng phân chia
Câu 22: Câu nào sau đây sai:
A. Tế bào mô có 3 dạng cơ bản: tb lát, hình khối vuông và hình trụ
B. Có 7 loại mô chính: Biểu mô, mô liên kết, mô mỡ, mô thần kinh, mô máu và bạch huyết, mô xương, mô sụn
C. Mô là tập hợp các tế bào cùng nguồn gốc, cấu tạo, chức năng
D. Tế bào hình khối vuông nhân ở giữa, tế bào hình trụ nhân ở đáy
Câu 23: Thành phần nào sau đây không thuộc hàng rào máu -lọc:
A. Tế bào nội mô
B. Màng đáy
C. Tế bào sao
D. Tế bào có chân
Câu 24: Các tiểu thể Tk Meissner nằm ở đâu của da:
A. Chân bì
B. Hạ bì
C. Nhú chân bì
D. Lớp gai
Câu 25: Lớp đệm của niêm mạc ruột có mấy loại tế bào
A. 1 loại: tế bào Paneth
B. 2 loại: tế bào Paneth và tế bào đài
C. 3 loại: tế bào Paneth, tế bào đài và tế bào hấp thu
D. 4 loại: tế bào Paneth, tế bào đài, tế bào hấp thu và tế bào nội tiết dạ dày-ruột
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



