200+ Trắc nghiệm Pháp luật về đấu thầu (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Pháp luật về đấu thầu có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Pháp luật về đấu thầu đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Pháp luật về đấu thầu (có đáp án)
Câu 1. Khái niệm “người điều khiển giao thông" được hiểu như thế nào đúng.
A. Là người điều khiển phương tiện tham gia giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt
B. Là cảnh sát giao thông, người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt
C. Là người tham gia giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt
Câu 2. Sử dụng rượu, bia khi lái xe, nếu bị phát hiện thì bị xử lý như thế nào.
A. Chỉ bị nhắc nhở
B. Bị xử phạt hành chính hoặc có thể bị xử lý hình sự tùy theo mức độ vi phạm
C. Không bị xử lý hình sự
Câu 3. Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh từ 50 cm³ trở lên và các loại xe có kết cấu tương tự; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải dưới 3500kg; xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi.
A. 16 tuổi
B. 18 tuổi
C. 17 tuổi
Câu 4. Người có giấy phép lái xe hạng B1 được điều khiển loại xe nào.
A. Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg. Được hành nghề lái xe
B. Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg, máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg. Không hành nghề lái xe
C. Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế trên 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật
Câu 5. Người có giấy phép lái xe hạng D được điều khiển loại xe nào dưới đây.
A. Xe ô tô chở người đến 30 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe, xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải 3.500 kg
B. Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg
C. Xe kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2
Câu 6. Tại nơi có biển báo hiệu cố định lại có báo hiệu tạm thời thì người tham gia giao thông phải chấp hành hiệu lệnh của báo hiệu nào.
A. Biển báo hiệu cố định
B. Báo hiệu tạm thời
Câu 7. Tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt chỉ có đèn tín hiệu hoặc chuông báo hiệu, khi đèn tín hiệu màu đỏ đã bật sáng hoặc có tiếng chuông báo hiệu, người tham gia giao thông phải đứng ngay và giữ khoảng cách tối thiểu bao nhiêu mét tính từ ray gần nhất.
A. 5 mét
B. 3 mét
C. 4 mét
Câu 8. Theo Điều 29, xử phạt hành vi sản xuất, lắp ráp trái phép phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; sản xuất, bản biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trái phép – Nghị định 123/2021/NĐ-CP, mức phạt áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi sản xuất biển số trái phép hoặc sản xuất, lắp ráp trái phép phương tiện giao thông cơ giới đường bộ là bao nhiêu.
A. Từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng
B. Từ 40 triệu đồng đến 50 triệu đồng
C. Từ 60 triệu đồng đến 70 triệu đồng
Câu 9. Khái niệm “Đường sắt tốc độ cao” được hiểu như thế nào đúng.
A. Đường sắt tốc độ cao là đường sắt không giao nhau với cầu, đường bộ đi chung với đường sắt
B. Đường sắt tốc độ cao là một loại hình của đường sắt quốc gia có tốc độ thiết kế từ 200 km/h trở lên, đường đôi, điện khí hóa có khổ đường 1.435 mm
C. Đường sắt tốc độ cao là đoạn đường sắt giao nhau cùng mức với đường bộ được cơ quan có thẩm quyền cho phép xây dựng và khai thác
Câu 10. Điều ước quốc tế là thuật ngữ dùng để chỉ về các thỏa thuận đa phương nào dưới đây.
A. Các nghị định thư
B. Các hiệp định
C. Các công ước
D. Cả A, B và C
Câu 11. Công ước về Giao thông đường bộ (Công ước Vienna 1968), quy định các quốc gia thành viên cần phải bảo đảm quy tắc giao thông đường bộ trong luật nước của nước mình cần phải...
A. Đúng với quy định của Công ước
B. Chặt chẽ như quy định của Công ước
C. Phù hợp với quy định của Công ước
D. Cả A, B và C
Câu 12. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam và điều ước quốc tế mà nước Việt Nam là thành viên có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì sẽ áp dụng quy định nào.
A. Áp dụng theo điều ước quốc tế đó, trừ Hiến pháp
B. Áp dụng theo điều ước quốc tế đó
C. Áp dụng theo điều luật Việt Nam
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 13. Công ước về Giao thông đường bộ được thiết lập nhằm mục tiêu nào dưới đây? (Công ước Vienna 1968)
A. Tạo thuận lợi cho vận chuyển đường bộ quốc tế
B. Tạo thuận lợi cho kinh doanh đường bộ quốc tế
C. Tạo thuận lợi cho giao thông đường bộ quốc tế
D. Cả A, B và C
Câu 14. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải, cần lưu ý điều gì đối với người lái xe ô tô vận tải hàng hóa để bảo đảm đúng quy định của pháp luật.
A. Phải có bằng lái xe hạng D trở lên
B. Không được lái xe liên tục quá 2 tiếng
C. Lái xe làm việc một ngày không quá 10 tiếng
D. Cả A, B và C
Câu 15. Nghị định thư thường có vai trò nào.
A. Sửa đổi các công ước
B. Chấm dứt hiệu lực các công ước
C. Thay thế các công ước
D. Cả A, B và C
Câu 16. Theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam về giao thông đường bộ, đối tượng nào sẽ phải nộp phạt cao nhất khi ô tô (phương tiện) chở quá tải.
A. Người điều khiển phương tiện
B. Doanh nghiệp thuê phương tiện
C. Doanh nghiệp là chủ phương tiện
D. Cá nhân là chủ phương tiện
Câu 17. Theo quy định của Luật giao thông đường bộ Việt Nam, kinh doanh vận tải đường bộ là ngành nghề kinh doanh...
A. Có ưu đãi theo quy định của pháp luật
B. Có điều kiện theo quy định của pháp luật
C. Có giới hạn theo quy định của pháp luật
D. Cả A, B và C
Câu 18. Luật Hàng không dân dụng Việt Nam quy định nội dung của vận đơn cần phải có nội dung nào.
A. Địa điểm xuất phát và địa điểm đến
B. Chất lượng hàng hóa
C. Số lượng hàng hóa
D. Cả A, B và C
Câu 19. Khái niệm “đường cao tốc" được hiểu như thế nào là đúng.
A. Đường dành riêng cho xe ô tô và một số loại xe chuyên dùng được phép đi vào theo quy định của luật giao thông đường bộ
B. Có dải phân cách phân chia đường cho xe chạy hai chiều riêng biệt mà dải phân cách này xe không được đi lên trên, không giao nhau cùng mức với một hoặc một số đường khác
C. Đường bố trí đầy đủ trang thiết bị phục vụ, bảo đảm giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời gian hành trình và chỉ cho xe ra, vào ở những điểm nhất định
D. Tất cả các ý trên
Câu 20. Theo quy định của Luật hàng không dân dụng Việt Nam, vận đơn hàng không có giá trị là bằng chứng nào sau đây.
A. Bằng chứng của việc giao kết hợp đồng
B. Bằng chứng người vận chuyển đã tiếp nhận hàng hóa
C. Bằng chứng về các điều kiện của hợp đồng
D. Cả A, B, C
Câu 21. Theo quy định của Bộ Luật hàng hải Việt Nam (2015), nguyên tắc áp dụng pháp luật khi có xung đột pháp luật trong trường hợp quan hệ pháp luật liên quan đến tổn thất chung thì áp dụng pháp luật như thế nào.
A. Áp dụng pháp luật quốc tế
B. Áp dụng pháp luật nơi tàu biển kết thúc hành trình ngay sau khi xảy ra tổn thất chung đó
C. Áp dụng pháp luật của quốc gia mà tàu biển mang cờ quốc tịch
Câu 22. Theo quy định của Bộ Luật hàng hải Việt Nam (2015), nguyên tắc áp dụng pháp luật khi có xung đột pháp luật trong trường hợp quan hệ pháp luật liên quan đến hợp đồng vận chuyển hàng hóa thì áp dụng pháp luật như thế nào.
A. Áp dụng pháp luật quốc tế
B. Áp dụng pháp luật của quốc gia đó
C. Áp dụng pháp luật của quốc gia mà tàu biển mang cờ quốc tịch
D. Áp dụng pháp luật của quốc gia nơi hàng hóa được trả theo hợp đồng
Câu 23. Theo quy định của Bộ Luật hàng hải Việt Nam (2015), khu neo đậu được định nghĩa như thế nào.
A. Khu neo đậu là vùng nước được thiết lập và công bố để tàu thuyền neo đậu chờ cập cầu, cập kho chứa nổi, chờ vào khu chuyển tải, chờ đi qua luồng hoặc thực hiện các dịch vụ khác
B. Khu neo đậu là vùng nước được thiết lập và công bố để tàu thuyền neo đậu thực hiện chuyển tải hàng hóa, hành khách hoặc thực hiện các dịch vụ khác
C. Khu neo đậu là vùng nước được giới hạn để thiết lập vùng nước trước cầu cảng, vùng quay trở tàu, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, luồng hàng hải và xây dựng các công trình phụ trợ khác
Câu 24. Theo quy định của Bộ Luật hàng hải Việt Nam (2015), các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hàng hải là.
A. Gây phương hại hoặc đe dọa gây phương hại đến chủ quyền và an ninh quốc gia.
B. Vận chuyển người, hàng hóa, hành lý, vũ khí, chất phóng xạ, chất phế thải độc hại, chất ma túy trái với quy định của pháp luật
C. Cố ý tạo chướng ngại vật gây nguy hiểm hoặc làm cản trở giao thông hàng hải
D. Sử dụng, khai thác tàu biển không đăng ký, đăng kiểm hoặc quá hạn đăng ký, đăng kiểm; giả mạo đăng ký, đăng kiểm
E. Tất cả các ý trên
Câu 25. Theo quy định của Bộ Luật hàng hải Việt Nam (2015), tàu biển được định nghĩa là.
A. Tàu biển là phương tiện nổi di động chuyên dùng hoạt động trên biển
B. Tàu biển quy định trong Bộ luật này bao gồm tàu quân sự, tàu công vụ, tàu cá, phương tiện thủy nội địa, tàu ngầm, tàu lặn, thủy phi cơ, kho chứa nổi, giàn di động, ụ nổi
C. Tàu biển quy định trong Bộ luật này không bao gồm tàu quân sự, tàu công vụ, tàu cá, phương tiện thủy nội địa, tàu ngầm, tàu lặn, thủy phi cơ, kho chứa nổi, giàn di động, ụ nổi
D. Cả ý A và C
E. Cả ý A và B
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



