200+ Trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu định tính (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu định tính có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu định tính đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu định tính (có đáp án)
Câu 1. Phương pháp nghiên cứu định tính ứng dụng trong y học nhằm xác định:
A. Mức độ phổ biến của vấn đề sức khoẻ
B. Các tỷ lệ, các tần số
C. Các yếu tố liên quan, các yếu tố nguy cơ
D. Ý nghĩa vấn đề sức khoẻ
Câu 2. Ưu điểm khi sử dụng phương pháp nghiên cứu định tính:
A. Vấn đề được nhìn nhận dưới góc nhìn của người trong cuộc
B. Kết quả nghiên cứu có độ tin cậy cao
C. Thu nhập và phân tích dữ liệu cho một lần nghiên cứu định tính dễ dàng ít tốn thời gian
D. Việc khái quát hoá kết quả nghiên cứu lên tổng thể dễ dàng, thuận lợi
Câu 3. Nhược điểm khi sử dụng phương pháp nghiên cứu định tính:
A. Cỡ mẫu tối thiểu thường lớn
B. Tính linh hoạt không cao
C. Thời gian tiến hành một dự án nghiên cứu định tính thường ngắn hơn và tốn ít chi phí hơn so với nghiên cứu định lượng
D. Cách tiếp cận theo phương pháp nghiên cứu định tính mang tính chủ quan nên việc khái quát hoá kết quả nghiên cứu lên tổng thế bị hạn chế
Câu 4. Phương pháp nghiên cứu định tính trong y học đóng vai trò:
A. Tìm hiểu nhận thức của cộng đồng về các vấn đề sức khỏe
B. Xác định mức độ phổ biến của một vấn đề sức khỏe
C. Xác định các yếu tố nguy cơ
D. Tìm hiểu độ nhạy và độ đặc hiệu của các phương pháp chẩn đoán cộng đồng
Câu 5. Phương pháp nghiên cứu định tính và phương pháp nghiên cứu định lượng trong y học:
A. Là 2 phương pháp đối nghịch nhau, không thể sử dụng trong cùng 1 nghiên cứu
B. Được sử dụng kết hợp theo trình tự: nghiên cứu định tính trước tiên, kế đó là định lượng
C. Được sử dụng kết hợp theo trình tự: nghiên cứu định lượng trước tiên, kế đó là định tính
D. Được sử dụng kết hợp nhằm thu được những kết quả có giá trị nhất, toàn diện nhất
Câu 6. Tiêu chí nào dùng để đánh giá câu hỏi nghiên cứu tốt?
A. FINER
B. PICO
C. SMART
D. SPIDER
Câu 7. Đặc điểm của câu hỏi nghiên cứu trong thiết kế nghiên cứu định tính?
A. Giúp nhà nghiên cứu định hướng được vấn đề, nhân lực, vật lực
B. Thường bắt đầu bằng một động từ
C. Bao gồm câu hỏi tổng quát và nhiều câu hỏi cụ thể
D. PICO giúp hình thành khung và cấu trúc câu hỏi nghiên cứu định tính tốt hơn
Câu 8. Đặc điểm của mục tiêu nghiên cứu trong thiết kế nghiên cứu định tính?
A. Thường bắt đầu bằng cụm từ "như thế nào", "tại sao"
B. Không nhất thiết phải có trong nghiên cứu định tính
C. Tiêu chí SMART giúp nhà nghiên cứu định hướng và xác định mục tiêu tốt trong nghiên cứu định tính
D. Trong mục tiêu nghiên cứu không nhất thiết phải bắt đầu bằng một động từ
Câu 9. Tiêu chí SPIDER viết tắt của những nội dung nào sau đây?
A. Mẫu, hiện tượng quan tâm, thiết kế, đánh giá, loại nghiên cứu
B. Khả thi, thú vị, mới, đạo đức, thích đáng, thời gian hạn định
C. Mẫu, hiện tượng quan tâm, có thể đạt được, đo lường được, đạo đức
D. Khả thi, thú vị, mới, đạo đức, đánh giá, loại nghiên cứu
Câu 10. Đặc điểm "có thể đạt được" trong tiêu chí SMART?
A. Đảm bảo rằng mục tiêu nghiên cứu có phù hợp với thực tiễn, với quy định và pháp luật hiện hành
B. Phải tính toán, xác định thời gian cụ thể cho toàn nghiên cứu cũng như từng giai đoạn cụ thể cần phải hoàn thành
C. Được xác định bằng 3 câu hỏi What?, Why? và How?
D. Phải xây dựng mục tiêu có tính khả thi nhằm đạt được kết quả dựa trên nguồn lực thực tế
Câu 11. Nguyên tắc cốt lõi trong chọn mẫu trong nghiên cứu định tính:
A. Chọn mẫu có chủ đích
B. Tính đa dạng và khác biệt giữa các nhóm
C. Tính đồng nhất trong mỗi nhóm cần mang tính chất đại diện
D. Chọn với một số trường hợp điển hình để đúng trọng tâm
Câu 12. Vì sao cần chọn mẫu, chọn câu ĐÚNG nhất:
A. Vì không có đủ thời gian, con người để quan sát và khảo sát từng cá nhân
B. Vì không có đủ nhân lực để quan sát và phỏng vấn từng cá nhân trong quần thể
C. Vì không phải ai cũng đưa vào để khảo sát mà phải phù hợp với mục tiêu
D. Vì không có đủ thời gian và nguồn lực để phỏng vấn hoặc quan sát từng cá nhân
Câu 13. Theo Patton (1990), cỡ mẫu có thể ấn định hoặc không ấn định trước khi thu thập thông tin vì cỡ mẫu phụ thuộc vào:
A. Nguồn cung cấp thông tin, hạn định về thời gian, mục tiêu nghiên cứu
B. Nguồn cung cấp thông tin, nguồn tài trợ, mục tiêu nghiên cứu
C. Mục tiêu nghiên cứu, nguồn tài trợ kinh phí, hạn định về thời gian
D. Mục tiêu nghiên cứu, hạn định về thời gian, nguồn nhân lực
Câu 14. Phương pháp chọn mẫu trong nghiên cứu định tính thường quan tâm đến đặc tính nào nhất?
A. Tính chính xác và tính tin cậy
B. Tính linh hoạt và tính biện chứng
C. Tính đại diện và tính tin cậy
D. Tính mềm dẻo và tính giá trị
Câu 15. Mục đích chọn mẫu trong nghiên cứu định tính phải có tính đa dạng:
A. Tập trung vào các đối tượng có đặc điểm giống nhau, đơn giản cho việc phân tích, giúp đỡ cho việc thảo luận nhóm
B. Giúp xác định được các mô hình thông thường khi tiến hành nghiên cứu, giúp kiểm tra chéo thông tin
C. Chọn các đối tượng có nhiều thông tin cho nghiên cứu sâu, giúp thông tin đa dạng và phong phú
D. Giúp làm rõ hay nhấn mạnh cái gì là điển hình, cái gì là phát hiện mới, giúp giải thích kết quả
Câu 16. Nếu đối tượng trong nghiên cứu định tính thường khó tìm thì giải pháp nào hiệu quả nhất:
A. Quan sát thực địa và chọn ngẫu nhiên đối tượng mà bằng trực quan thấy phù hợp
B. Tìm những đối tượng phù hợp với tiêu chí đã đề ra cho đến khi đáp ứng đủ chỉ tiêu
C. Trao đổi với cộng đồng kết hợp quan sát thực địa, nhờ địa phương giới thiệu
D. Thâm nhập vào cộng đồng và chọn ngẫu nhiên bằng quan sát
Câu 17. Chọn mẫu có chủ đích hay chọn mẫu có chọn lọc, chọn câu ĐÚNG nhất:
A. Chọn người tham gia cung cấp thông tin chi tiết, chuyên sâu và được chọn dựa trên tiêu chí đủ điều kiện
B. Chọn dựa trên tính sẵn có, sự tiện lợi, tính sẵn lòng và dễ tiếp cận của đối tượng
C. Chọn dựa trên xác suất ước lượng tỷ lệ đặc điểm hoặc xác suất mà mẫu đại diện tốt cho quần thể
D. Chọn dựa trên sự chia thành các tầng có tầm quan trọng về mặt lý thuyết đối với mục tiêu nghiên cứu
Câu 18. Đối tượng nghiên cứu có 20 người tiêm chích ma túy, nếu 90% số người tiêm chích ma túy là nam giới thì bạn sẽ chọn 18 người tiêm chích là nam giới và 2 là nữ giới, vậy phương pháp chọn mẫu trên là gì?
A. Phương pháp chọn mẫu hòn tuyết lăn
B. Phương pháp chọn mẫu dựa trên cơ sở lý thuyết
C. Phương pháp chọn mẫu theo chỉ tiêu hay hạn ngạch
D. Phương pháp chọn mẫu phân tầng có chủ đích
Câu 19. Trong nghiên cứu định tính thường sử dụng phương pháp chọn mẫu nào nhất?
A. Chọn mẫu ngẫu nhiên
B. Chọn mẫu có hệ thống
C. Chọn mẫu phân tầng
D. Chọn mẫu có chủ đích
Câu 20. Quyết định chọn người tham gia trong nghiên cứu định tính:
A. Lên ý tưởng cho câu hỏi nghiên cứu, cân nhắc phạm vi nghiên cứu dựa vào ngân sách và thời gian sẵn có
B. Cố gắng động não để liệt kê tất cả các nhóm, người, sự kiện hoặc địa điểm có thể cung cấp thông tin liên quan về chủ đề hữu ích
C. Xếp hạng hoặc ưu tiên dựa trên mức độ hấp dẫn của thông tin mà bạn mong đợi nhận được từ mỗi danh sách
D. Tất cả đều đúng
Câu 21. Sự phong phú dữ liệu có được trong phỏng vấn nhóm là nhờ:
A. Phỏng vấn được cùng một lúc nhiều đối tượng nghiên cứu
B. Sự tương tác lẫn nhau giữa những người tham gia
C. Sự cộng gộp ý kiến của nhiều người tham gia
D. Thời gian thảo luận nhóm dài hơn phỏng vấn sâu
Câu 22. Đặc điểm của phỏng vấn sâu, chọn câu SAI:
A. Diễn ra như một cuộc trò chuyện
B. Kỹ năng của người phỏng vấn đóng vai trò quan trọng
C. Luôn luôn cần cho một thiết kế định tính
D. Đặt câu hỏi trung lập
Câu 23. Điểm mạnh của phương pháp quan sát, NGOẠI TRỪ:
A. Tiếp cận các khía cạnh của bối cảnh xã hội
B. Cung cấp các mô tả chi tiết, phong phú về bối cảnh xã hội
C. Cải thiện việc diễn giải và phát triển các câu hỏi mới
D. Mang tính khách quan do không phụ thuộc vào việc phỏng vấn
Câu 24. Ưu điểm của phương pháp sử dụng dữ liệu sẵn có:
A. Có thể truy cập mọi lúc, mọi nơi
B. Sự phong phú và sẵn có
C. Phù hợp với mọi loại nghiên cứu
D. Không cần thông qua các thủ tục Y đức trong nghiên cứu
Câu 25. Tầm quan trọng của việc kết hợp nhiều phương pháp thu thập dữ liệu:
A. Đa dạng phương pháp nghiên cứu
B. Kiểm soát sai lệch chọn lựa
C. Tăng tính đa dạng của thông tin
D. Có thêm nhiều lựa chọn
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



