200+ Trắc nghiệm Quản lý và kinh tế dược (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Quản lý và kinh tế dược có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Quản lý và kinh tế dược đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Quản lý và kinh tế dược (có đáp án)
Câu 1: Nhu cầu về thuốc chữa bệnh là nhu cầu
A. Nhu cầu có tính cách sinh lý
B. Nhu cầu xã hội
C. Nhu cầu an toàn
D. Cả a, b và c
Câu 2: QALY có những đặc tính sau, ngoại trừ:
A. Biến thiên theo độ tuổi
B. Nằm trong khoảng từ 0–1
C. Đo lường dựa trên thang điểm
D. Phụ thuộc vào mức độ ưa thích
Câu 3: Nhu cầu bậc cao nhất trong tháp nhu cầu của Maslow là
A. Nhu cầu an toàn
B. Nhu cầu được tôn trọng
C. Nhu cầu tự khẳng định
D. Nhu cầu được công nhận
Câu 4: Chi phí nào sau đây là chi phí trực tiếp ngoài y tế, ngoại trừ
A. Chi phí ngày giường
B. Chi phí thăm nuôi
C. Chi phí trọ
D. Chi phí ăn uống
Câu 5: Trong thị trường chăm sóc sức khỏe, yêu cầu là
A. Cái thật sự cần thiết do nhà chuyên môn quyết định là nhu cầu
B. Cái mà người bệnh cho rằng sẽ tốt cho họ là mong muốn
C. Cái mà người bệnh cho rằng cần nhất cho họ
D. Cái cuối cùng người bệnh mua
Câu 6: Chi phí nào sau đây không phải là chi phí trực tiếp ngoài y tế
A. Nhà trọ
B. Ăn uống
C. Xăng xe
D. Mất sức lao động
Câu 7: Theo quan điểm của người cung cấp dịch vụ, những chi phí thông thường phải trả một lần ngay từ khi bắt đầu một dự án hay một can thiệp y tế gọi là
A. Chi phí đầu tư
B. Chi phí cố định
C. Chi phí thường xuyên
D. Chi phí biến đổi
Câu 8: Những chi phí sau đây là chi phí trực tiếp, ngoại trừ
A. Chi phí dành cho dịch vụ y tế
B. Chi phí do mất sức lao động
C. Chi phí dành cho thuốc
D. Chi phí ngày giường
Câu 9: Những chi phí nào sau đây là chi phí gián tiếp
A. Chi phí vận chuyển bằng xe cấp cứu
B. Thu nhập mất đi do nghỉ việc vì bệnh
C. Chi phí do tàn tật (phi vật chất)
D. Chi phí thăm nuôi
Câu 10: Phân tích chi phí – hiệu lực được sử dụng trong những trường hợp sau đây, ngoại trừ
A. Kết quả đầu ra của hai phương pháp điều trị tương đương nhau
B. Cho nhiều kết quả một lúc
C. Đầu ra của nghiên cứu liên quan đến chất lượng sống
D. Muốn so sánh các liệu pháp khác nhau bằng phân tích chi phí – hiệu lực
Câu 11: Độ chênh lệch huyết áp trước và sau khi điều trị là
A. Chỉ số chất lượng sống
B. Chỉ số hiệu quả gián tiếp
C. Chỉ số hiệu quả trực tiếp
D. Chỉ số sức khỏe
Câu 12: Trong tìm hiểu thị trường, có bao nhiêu loại thị trường
A. 4 (phân loại theo tính chất cạnh tranh)
B. 2 (phân loại theo yếu tố sản phẩm)
C. 3
D. Nhiều
Câu 13: Trong mô hình so sánh kinh tế dược của thuốc B so với thuốc A, nếu thuốc B rơi vào vùng III chúng ta nên
A. Loại thuốc B
B. Chọn thuốc B
C. Tiến hành kinh tế dược
D. Quyết định tùy vào giá thuốc B
Câu 14: Nguyên tắc 3Đ trong nghiên cứu kinh tế dược bao gồm những nguyên tắc sau, ngoại trừ
A. Đúng mô hình nghiên cứu
B. Đúng chỉ số hiệu quả
C. Đúng chỉ số chi phí
D. Đúng thiết kế nghiên cứu
Câu 15: Trong tháp nhu cầu của Maslow, bậc trên nhu cầu được tôn trọng là
A. Nhu cầu được tôn trọng
B. Nhu cầu sinh lý
C. Nhu cầu được cống hiến
D. Nhu cầu tự khẳng định
Câu 16: Khi giá của sản phẩm cao hơn giá cân bằng, sẽ có hiện tượng
A. Hàng hóa thiếu hụt
B. Thay đổi điểm cân bằng
C. Hàng hóa dư thừa
D. Thay đổi đường cung và cầu
Câu 17: Những chi phí sau đây là chi phí trực tiếp y tế, ngoại trừ
A. Chi phí vận chuyển
B. Chi phí thuốc
C. Chi phí ngày giường
D. Chi phí vật tư tiêu hao
Câu 18: Tiền lương nhân viên được coi là chi phí
A. Đầu tư biến đổi
B. Thường xuyên cố định
C. Thường xuyên biến đổi
D. Đầu tư cố định
Câu 19: Ngưỡng chi trả ở Mỹ có giá trị
A. £20.000
B. £30.000
C. £40.000
D. £50.000
Câu 20: Phân tích hệ số chất lượng sống trực tiếp bao gồm những phương pháp sau, ngoại trừ:
A. Standard gamble
B. Questionnaire
C. Visual analog scale
D. Time trade off
Câu 21: Trong mô hình Markov có những nhược điểm sau, ngoại trừ
A. Dùng cho bệnh mãn tính
B. Tần số chuyển không phụ thuộc vào trạng thái trước đó
C. Có bộ nhớ
D. Dữ liệu từ nhiều nguồn khác
Câu 22: Ktd là ngành khoa học ứng dụng hiện đại đánh giá về mặt kinh tế chất lượng điều trị bằng thuốc hoặc không bằng thuốc trên cơ sở đánh giá tổng hợp …… và …… điều trị
A. Hệ quả và chi phí
B. Hiệu quả và chi phí
C. Chi phí và lợi ích
D. Tất cả
Câu 23: Hai loại hàng hóa là không liên quan nếu hệ số co giãn chéo của cầu với giá có giá trị
A. Exy < 0 (hàng hóa bổ sung)
B. Không có câu nào
C. Exy = 0
D. Exy > 0 (hàng hóa thay thế)
Câu 24: Cho đồ thị biểu diễn trạng thái cân bằng của sản phẩm A trước và sau khi có tác động của yếu tố bên ngoài, điều này cho biết hiện tượng xảy ra khi nào?
A. Giảm giá sản phẩm A
B. Giảm giá nguyên liệu đầu vào
C. Tăng giá sản phẩm A
D. Tăng giá nguyên liệu đầu vào
Câu 25: Các thành viên tham gia thị trường nhằm mục đích
A. Tối ưu hóa sự thỏa mãn
B. Tối ưu hóa lợi ích thu được
C. Tối ưu hóa nhu cầu
D. Tất cả
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



