200+ Trắc nghiệm Quản trị rủi ro ngân hàng thương mại (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị rủi ro ngân hàng thương mại có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Quản trị rủi ro ngân hàng thương mại đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Quản trị rủi ro ngân hàng thương mại (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1: Tại sao nói Ngân hàng là một loại hình kinh doanh đặc biệt?

A. Vì NH là một trung gian tài chính

B. Vì NH kinh doanh một loại hàng hoá đặc biệt

C. Vì NH không kinh doanh hàng hoá

D. Vì tất cả các ý trên

Câu 2: Tại sao nói khi một thế giới không có Ngân hàng thì luồng vốn luân chuyển đến các công ty là rất hạn chế?

A. Vì người đầu tư không thể tự tìm đến các công ty

B. Vì người đầu tư không tin tưởng các doanh nghiệp

C. Vì thời hạn của cổ phiếu hoặc trái phiếu của công ty thường rất dài, người đầu tư không thể có nhiều thời gian theo dõi hoạt động của công ty và rất có thể bị rủi ro do biến động giá cả

D. Vì tất cả các ý trên

Quảng cáo

Câu 3: Theo quy định tại thông tư 13: Cuối mỗi ngày TCTD phải đảm bảo tỷ lệ về khả năng chi trả cho ngày hôm sau tối thiểu bằng bao nhiêu % giữa tổng TS Có thanh toán ngay và tổng nợ phải trả?

A. 5%

B. 10%

C. 15%

D. 20%

Câu 4: Theo quy định tại thông tư 13: Cuối mỗi ngày TCTD phải đảm bảo tỷ lệ về khả năng chi trả cho ngày hôm sau tối thiểu bằng bao nhiêu % giữa tổng TS Có đến hạn thanh toán trong 7 ngày tiếp theo kể từ ngày hôm sau và tổng TSN đến hạn thanh toán trong 7 ngày tiếp theo kể từ ngày hôm sau?

A. 1%

B. 2%

C. 3%

C. 4%

Câu 5: Tổng dư nợ cho vay và chiết khấu giấy tờ có giá đối với tất cả khách hàng nhằm đầu tư kinh doanh chứng khoán không vượt quá bao nhiêu % vốn điều lệ của TCTD?

Quảng cáo

A. 10%

B. 15%

C. 20%

D. 25%

Câu 6: TCTD được cấp TD không có bảo đảm cho công ty trực thuộc là Công ty tài chính tối đa không được vượt quá bao nhiêu % VTC của TCTD?

A. 5%

B. 10%

C. 15%

D. 20%

Câu 7: Tổng dư nợ cho thuê tài chính đối với một khách hàng không được vượt quá bao nhiêu % VTC của Công ty cho thuê TC?

A. 15%

B. 25%

C. 30%

D. 40

Quảng cáo

Câu 8: Tổng dư nợ cho thuê tài chính đối với một nhóm khách hàng có liên quan không được vượt quá bao nhiêu % VTC của Công ty cho thuê TC?

A. 25%

B. 30%

C. 40%

D. 50%

Câu 9: Theo quy định hiện hành nguồn vốn huy động có kỳ hạn bao nhiêu tháng thì không phải dự trữ bắt buộc?

A. Từ 12 tháng đến 24 tháng

B. Từ 12 tháng trở lên

C. Từ 24 tháng trở lên

D. Không có loại kỳ hạn nào

Câu 10: Cho số liệu sau:

Tài sản có (tỷ VND) Tài sản nợ (tỷ VND)

Nhạy cảm với LS 50 Nhạy cảm với LS 70

LS cố định 50 LS cố định 20

Vốn chủ sở hữu 10

Các TSC nhạy cảm với LS có mức LS hiện hành là 10%/năm. Các TSC không nhạy cảm có mức LS cố định là 8%/năm. Các TSN nhạy cảm với LS có mức LS hiện hành là 8%/năm, các TSN không nhạy cảm với LS có mức LS cố định là 6%/năm. Chênh lệch LS ròng của NH là bao nhiêu?

A. 1.44

B. 1.45 (LS bq đầu ra – đầu vào)

C. 1.5

D. 2.2

Câu 11: Cho số liệu sau:

Tài sản có (tỷ VND) Tài sản nợ (tỷ VND)

Nhạy cảm với LS 50 Nhạy cảm với LS 70

LS cố định 50 LS cố định 20

Vốn chủ sở hữu 10

Biết: Các TSC nhạy cảm với LS có mức LS hiện hành là 10%/năm. Các TSC không nhạy cảm có mức LS cố định là 8%/năm. Các TSN nhạy cảm với LS có mức LS hiện hành là 8%/năm, các TSN không nhạy cảm với LS có mức LS cố định là 6%/năm. Thu nhập LS ròng của NH là bao nhiêu nếu LS tăng 2%/năm?

A. 0.89

B. 0.9

C. 1.8

D. 1.45

Câu 12: Cho số liệu sau:

Tài sản có (tỷ VND) Tài sản nợ (tỷ VND)

Nhạy cảm với LS 50 Nhạy cảm với LS 70

LS cố định 50 LS cố định 20

Vốn chủ sở hữu 10

Biết: Các TSC nhạy cảm với LS có mức LS hiện hành là 10%/năm. Các TSC không nhạy cảm có mức LS cố định là 8%/năm. Các TSN nhạy cảm với LS có mức LS hiện hành là 8%/năm, các TSN không nhạy cảm với LS có mức LS cố định là 6%/năm. Thu nhập LS ròng của NH là bao nhiêu nếu LS giảm 2%/năm?

A. 1.45

B. Vì dòng tiền rút ra chỉ làm giảm dự trữ không liên quan đến các hạng mục khác

C. Vì dòng tiền rút ra quá nhỏ so với dự trữ dư dật

D. Tất cả các ý trên

Câu 13: Tại sao nói NH là đối tượng và đồng thời là các trung gian chuyển tải chính sách tiền tệ?

A. Vì TKTG tại NH có tác động rất lớn đến lạm phát. Do đó cung tiền có thể được điều chỉnh thông qua TS nợ (TG) của hệ thống NH -> hay CSTT của NHTW được chuyển tải đến nền kinh tế thông qua NH

B. Vì Hoạt động CSTT bao gồm Thị trường mở, ấn định mức LS tái chiết khấu, quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc…mà NH là đối tượng chính tham gia các hoạt động này

C. Thông qua chính sách tiền tệ, NH đã trở thành kênh đặc biệt tác động đến toàn bộ nền kinh tế trên cơ sở thực hiện các nghiệp vụ của ngân hàng.

D. Tất cả các ý trên

Câu 14: Một NHTM có số liệu sau:

- Nguồn TG TK < 12 tháng: 400 tỷ

- Nguồn TG trên 12 tháng đến dưới 24 tháng 200 tỷ

- Nguồn TG từ 24 tháng trở lên: 100 tỷ

- Dư nợ tiền vay ngắn hạn 200 tỷ

- Tiền vay trung dài hạn 450 tỷ

Ngân hàng sẽ phải hứng chịu rủi ro LS khi:

A. Lãi suất giảm và NH Áp dụng lãi suất cố định cho các khoản vay trung, dài hạn

B. Lãi suất tăng và NH Áp dụng lãi suất cố định cho các khoản vay trung, dài hạn

C. Áp dụng LS linh hoạt có điều chỉnh đối với các khoản vay trung, dài hạn

D. Không đáp án nào đúng

Câu 15: Xác định thu nhập ròng của Ngân hàng trong trường hợp GAP = 100 tỷ đ với giả thiết lãi suất giảm từ 12%/năm xuống 10%/năm

A. Tăng 2 tỷ

B. Giảm 2 tỷ

C. Tăng 0,2 tỷ

D. Giảm 0,2 tỷ

Câu 16: Xác định thu nhập ròng của Ngân hàng trong trường hợp GAP = - 60 tỷ đ với giả thiết lãi suất giảm từ 10% xuống còn 8%/năm

A. Tăng 1,2 tỷ

B. Giảm 1,2 tỷ

C. Tăng 2 tỷ

D. Giảm 2 tỷ

Câu 17: Thu nhập ròng của Ngân hàng sẽ thay đổi thế nào khi có GAP = -100 tỷ đ với giả thiết lãi suất tăng 1,5%/năm

A. Tăng 1,5 tỷ

B. Giảm 1,5 tỷ

C. Tăng 3 tỷ

D. Giảm 3 tỷ

Câu 18: Thu nhập ròng của Ngân hàng sẽ thay đổi thế nào khi có GAP = 100 tỷ đ với giả thiết lãi suất giảm 1%/năm

A. Tăng 1 tỷ

B. Giảm 1 tỷ

C. Tăng 0.1 tỷ

D. Giảm 0.1 tỷ

Câu 19: Một KH đến NH rút 100 triệu đồng từ TKTG không kỳ hạn và lại gửi vào TKTG có kỳ hạn 300 triệu đồng TM, dự trữ của NH sẽ:

A. Tăng 300 triệu

B. Giảm 100 triệu

C. Tăng 200 triệu

D. Giảm 200 triệu

Câu 20: Một KH đến NH đề nghị bảo chi séc từ TKTG với số tiền 200 triệu, sau khi HT dự trữ của NH sẽ:

A. Tăng 200 triệu

B. Giảm 200 triệu

C. Tăng dự trữ và tăng TGTT

D. Không thay đổi

Câu 21: Một KH đến NH nộp TM đề nghị bảo chi séc với số tiền 200 triệu, sau khi HT dự trữ của NH sẽ:

A. Tăng 200 triệu

B. Giảm 200 triệu

C. Tăng dự trữ và tăng TGTT

D. Không thay đổi

Câu 22: Một KH (A) đến NHTM (X) nộp một tờ séc bảo chi do KH (B) có tài khoản mở tại NHTM (X) phát hành với số tiền 100 triệu, NHTM (X) đã hạch toán ghi nợ TKTG séc bảo chi của KH(B) và ghi có TKTG của khách hàng A. Sau khi HT dự trữ của NH sẽ:

A. Tăng 100 triệu

B. Giảm 100 triệu

C. Tăng dự trữ và giảm TGTT

D. Không thay đổi

Câu 23: NHTM A có tổng dư nợ là 2.000 tỷ. Trong đó nợ từ nhóm 2 đến nhóm 5 chiếm 5%/tổng dư nợ. NH A phải trích lập dự phòng cụ thể là bao nhiêu? Biết rằng 50% nợ quá hạn là nợ nhóm 2, 30% NQH là nợ nhóm 3, không có nợ nhóm 5. 100% các khoản vay là không có TSBĐ. Tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể là: Nhóm 2: 5%; nhóm 3: 20%; nhóm 4: 50%; nhóm 5: 100%.

A. 18 tỷ

B. 18,5 tỷ

C. 8,5 tỷ

D. 1,85 tỷ

Câu 24: Một NHTM có số liệu sau: Dư nợ nội bảng: 2.500 tỷ; dự nợ ngoại bảng 1.500 tỷ (tất cả được phân vào nhóm 1). Trong đó xấu là 10%/tổng dư nợ nội bảng, nợ nhóm 5 chiếm 50%/ tổng số nợ xấu. NHTM này phải trích lập dự phòng chung là bao nhiêu? Biết tỷ lệ trích lập dự phòng chung là 0,75%.

A. 125 tỷ

B. 29 tỷ

C. 29,06 tỷ

D. 17,81 tỷ

Câu 25: NHTM A có số liệu sau: Dư nợ nội bảng: 4.500 tỷ. Trong đó nợ nhóm 1 là 1.500 tỷ, nhóm 2là 1.000 tỷ, nhóm 3 là 800 tỷ, nhóm 4 là 500 tỷ. Giá trị TSĐB đã dược khấu trừ của nhóm 2 là 500 tỷ, nhóm 3 là 300 tỷ, nhóm 4 là 300 tỷ và nhóm 5 là 400 tỷ. NHTM A phải trích lập dự phòng cụ thể làbao nhiêu? Biết tỷ lệ trích lập dự phòng nhóm 2 là 5%, nhóm 3 là 20%, nhóm 4 là 50% và nhóm 5 là 100%.

A. 500

B. 525

C. 535

D. 545

Câu 26: Một NHTM có 10 tỷ VND tiền mặt, 30 tỷ VND tín dụng và 15 tỷ tiền gửi không kỳ hạn thường xuyên. Nhu cầu tài trợ là bao nhiêu?

A. 5 tỷ

B. 10 tỷ

C. 15 tỷ

D. 25 tỷ

Câu 27: Ngân hàng A có tình hình kinh doanh ngoại tệ như sau:

- Ngân hàng huy động vốn bằng EUR là 15 triệu EUR, NH sử dụng vốn là 20 triệu EUR

- Đồng thời, ngân hàng mua vào 18 triệu EUR, và bán ra 22 triệu EUR

Giả sử rằng, tỷ giá EUR/ VND thay đổi từ 24560 VND/EUR lên 25660 VND/EUR, vậy thu nhập của ngân hàng sẽ:

A. Tăng 1200 triệu VND

B. Giảm 1200 triệu VND

C. Tăng 1100 triệu VND

D. Giảm 1100 triệu VND

Câu 28: Một ngân hàng duy trì trạng thái ngoại hối đối với đồng GBP như sau:

Đơn vị tính: một đơn vị ngoại tệ

STT Ngoại tệ Tài sản Có Tài sản Nợ Lượng mua vào Lượng bán ra
1 GBP 28,000,000 27,500,000 1,000,000 1,200,000

Khi tỷ giá GBP/VND thay đổi:

Tỷ giá ngày 31/6/09 (giả định) Tỷ giá ngày 31/12/09
GBP/VND = 26.500 GBP/VND = 27.000

Thu nhập của Ngân hàng sẽ là:

A. Tăng 15 triệu VND

B. Giảm 15 triệu VND

C. Tăng 25 triệu VND

D. Giảm 25 triệu VND

Câu 29:

Tỷ giá ngày 31/6/09 (giả định) Tỷ giá ngày 31/12/09
GBP/VND = 26.500 GBP/VND = 27.000
EUR/VND = 29.828 EUR/VND = 30.128

Thu nhập của Ngân hàng sẽ là:

A. Tăng 15 triệu VND

B. Giảm 15 triệu VND

C. Không đổi

D. Không đáp án nào đúng

Câu 30: Ngân hàng B có tình hình kinh doanh ngoại tệ như sau:

- Ngân hàng huy động vốn bằng EUR là 20 triệu EUR, NH sử dụng vốn là 15 triệu EUR

- Đồng thời, ngân hàng mua vào 18 triệu EUR, và bán ra 22 triệu EUR

Giả sử rằng, tỷ giá EUR/ VND thay đổi từ 25.000 VND/EUR xuống còn 24.500 VND/EUR, vậy thu nhập của ngân hàng sẽ:

A. Tăng 500 triệu VND

B. Giảm 500 triệu VND

C. Tăng 4.500 triệu VND

D. Giảm 4.500 triệu VND

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác