200+ Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng (có đáp án)

Câu 1: Viêm miệng Herpes nguyên phát

Quảng cáo

A. Vết loét thường không to nhưng nhiễm độc toàn thân nặng

B. Gây đau họng với nhiều vết loét ở môi, nướu, khẩu cái

C. Vết loét lan rộng và thường ở vùng niêm mạc môi, sàn miệng

D. Thường xảy ra ở trẻ gây viêm nướu miệng cấp

Câu 2: Biến chứng gây phù nề, xuất huyết ở mắt do viêm mô tế bào vùng mặt

A. Viêm xoang hàm

B. Viêm cốt tủy xương hàm

C. Viêm tắc tĩnh mạch xoang hang

D. Viêm màng não

Quảng cáo

Câu 3: Vết thương gây nên do va chạm bởi vật đầu tù, không làm rách da

A. Vết thương xây xác

B. Vết thương đụng dập

C. Vết thương rách

D. Vết thương lóc da

Câu 4: Vết thương nông do sự ma sát của một vật cứng ráp trên da làm trợt da bên ngoài

A. Vết thương lóc da

B. Vết thương rách

C. Vết thương đụng dập

D. Vết thương thiếu hổng

Câu 5: Vết thương phần mềm thường gặp nhất

Quảng cáo

A. Vết thương đụng dập

B. Vết thương rách

C. Vết thương lóc da

D. Vết thương xây xát

Câu 6: Vết thương ảnh hưởng đến tổ chức dưới da hoặc ở mức độ trên màng xương nhưng không mất tổ chức

A. Vết thương rách

B. Vết thương lóc da

C. Vết thương xây xác

D. Vết thương thiếu hổng

Câu 7: Vết thương phức tạp nhất trong vết thương phần mềm vùng hàm mặt

A. Vết thương lóc da

B. Vết thương thiếu hổng

C. Vết thương xuyên

D. Vết thương rách

Quảng cáo

Câu 8: Khoảng cách giữa các mũi khâu trong khâu vết thương phần mềm vùng hàm mặt cách nhau trung bình

A. 1 – 2mm

B. 3 – 5mm

C. 5 – 7mm

D. 7 – 10mm

Câu 9: Khoảng cách từ vị trí đâm kim đến mép vết thương trung bình khoảng

A. 2mm

B. 4mm

C. 6mm

D. 8mm

Câu 10: Nguyên tắc xử trí vết thương xây xát (chọn câu sai)

A. Nên dùng các dung dịch sát trùng có màu để rửa vết thương xây xát

B. Đắp gạc ướt tẩm kháng sinh trong 1 – 2 ngày

C. Sử dụng dung dịch xà phòng Phisohex, nước muối sinh lý để rửa

D. Trường hợp di vật nằm sâu nên sử dụng kim, dao mổ để lấy dị vật

Câu 11: Vết thương khó điều trị nhất

A. Vết thương lóc da

B. Vết thương thiếu hổng

C. Vết thương xuyên

D. Vết thương rách da

Câu 12: Nguyên tắc khâu vết thương vùng mặt (chọn câu sai)

A. Các mép vết thương phải thẳng

B. Vết khâu căng

C. Tránh chồng mép, lộn mép

D. Bề dày hai mép phải bằng nhau

Câu 13: Chi phối vận động cho các cơ vùng mặt do dây thần kinh

A. V

B. VI

C. VII

D. IX

Câu 14: Bóc tách giảm căng trong vết thương phần mềm vùng hàm mặt

A. Trong da

B. Mô mỡ dưới da

C. Cân cơ

D. Trong cơ

Câu 15: Vết thương xây xát để lại sẹo khi tổn thương qua lớp

A. Thượng bì

B. Bì

C. Hạ bì

D. Tế bào đáy

Câu 16: Dung dịch bơm rửa vết thương

A. Betadine

B. Thuốc đỏ

C. Cồn

D. Nước muối sinh lý

Câu 17: Khâu trong miệng

A. Chromic

B. Silk

C. Vicryl

D. Tất cả câu trên

Câu 18: Thần kinh dễ bị tổn thương nhất khi có vết thương rách da vùng mặt

A. Thần kinh V

B. Thần kinh VII

C. Thần kinh VIII

D. Thần kinh X

Câu 19: Không chọn khâu mũi liên tục khi

A. Vết thương dài

B. Vết thương không căng

C. Vết thương nhiễm khuẩn

D. Khâu chỉ tiêu

Câu 20: Vết thương vùng hàm mặt thường mau lành vì

A. Chảy máu ít

B. Phản ứng viêm nhẹ

C. Được nuôi dưỡng và bảo vệ tốt

D. Vết thương thường nông

Câu 21: Đặc điểm chấn thương phần mềm vùng hàm mặt

A. Dễ tổn thương dây thần kinh mặt

B. Chảy máu nhiều nên dễ nhiễm trùng

C. Ít chảy máu nên dễ lành thương

D. Thường không ảnh hưởng đến tuyến nước bọt

Câu 22: Phương pháp khâu trong da thường được sử dụng trong trường hợp

A. Vết thương có thông với các hốc tự nhiên

B. Lộ xương nhiều

C. Vết thương thẳng, không căng

D. Thiếu hổng lớn

Câu 23: Để tránh tạo sẹo xấu khi khâu vết thương rách da vùng hàm mặt, cần tôn trọng nguyên tắc nào sau đây

A. Khâu thành nhiều lớp

B. Cắt chỉ khi vết thương đã lành hẳn

C. Khâu da bằng chỉ tự tiêu

D. Xiết mối chỉ thật chặt và nằm về một phía vết thương

Câu 24: Phân loại Lefort sử dụng trong chấn thương tầng:

A. Mặt trên

B. Mặt giữa

C. Mặt dưới

D. Tất cả đều đúng

Câu 25: Dấu hiệu Guérin:

A. Lefort I

B. Lefort II

C. Lefort III

D. Gãy phức hợp mũi sàng ổ mắt

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác