5+ Đề thi Giữa kì 2 Sinh học 11 Cánh diều (cấu trúc mới, có đáp án)
Với bộ 5+ đề thi Sinh học 11 Giữa kì 2 Cánh diều năm 2026 theo cấu trúc mới có đáp án và ma trận được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Sinh học 11 của các trường THPT trên cả nước sẽ giúp học sinh lớp 11 ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa học kì 2 Sinh học 11.
5+ Đề thi Giữa kì 2 Sinh học 11 Cánh diều (cấu trúc mới, có đáp án)
Chỉ từ 50k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 2 Sinh học 11 Cánh diều theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Cánh diều
Năm học ...
Môn: Sinh học 11
Thời gian làm bài: phút
(Đề số 1)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Ở động vật có các tổ chức thần kinh, hệ thần kinh tiến hóa nhất là
A. hệ thần kinh dạng lưới.
B. hệ thần kinh dạng chuỗi.
C. hệ thần kinh dạng ống.
D. không so sánh được sự tiến hóa.
Câu 2: Tập tính được thể hiện khi con vật nhận
A. kích thích từ môi trường.
B. kích thích tại não bộ của cơ thể.
C. kích thích từ các tác nhân ngoại cảnh.
D. kích thích từ đồng loại.
Câu 3: Phát triển của sinh vật là quá trình
A. biến đổi về cấu trúc và chức năng của tế bào, mô, cơ thể.
B. biến đổi về kích thước và khối lượng của cơ thể.
C. tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn.
D. hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.
Câu 4: Trứng sau khi được thụ tinh sẽ tạo thành
A. phôi.
B. hợp tử.
C. mô.
D. cơ quan.
Câu 5: Trong các nhân tố sau, đâu là nhân tố bên trong chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của thực vật?
A. Ánh sáng.
B. Hormone thực vật.
C. Nhiệt độ.
D. Chất dinh dưỡng.
Câu 6: Hình thức học tập được thể hiện ở hình bên dưới là
A. in vết.
B. liên hệ.
C. giải quyết vấn đề.
D. học xã hội.
Câu 7: Cho các trường hợp sau, trường hợp nào thể hiện sự phát triển ở sinh vật?
A. Gà trống tăng 1,5kg sau 3 tháng.
B. Nòng nọc tiêu biến đuôi khi trở thành ếch.
C. Rắn lột da để lớn lên.
D. Cây dừa phát triển chiều cao lên đến 15m.
Câu 8: Vì sao việc tỉa cành, tạo tán thường được áp dụng trong kỹ thuật trồng cây ăn quả?
A. Tăng khả năng nhận ánh sáng của toàn bộ tán cây.
B. Giảm sự thoát hơi nước của lá.
C. Hạn chế sự phát triển của sâu bệnh.
D. Kích thích cây sinh trưởng chiều cao.
Câu 9: Trong trồng trọt, biện pháp sục khí vào dung dịch thủy canh có tác dụng
A. cung cấp CO2 cho quang hợp.
B. điều chỉnh pH của dung dịch.
C. cung cấp O2 cho rễ cây hô hấp.
D. làm mát dung dịch dinh dưỡng.
Câu 10: Hiện tượng nòng nọc biến đổi thành ếch trưởng thành là ví dụ điển hình cho quá trình nào?
A. Sinh trưởng liên tục.
B. Phát triển không qua biến thái.
C. Sinh trưởng không liên tục.
D. Phát triển qua biến thái.
Câu 11: Dựa trên hình và tác dụng của các loại hormone ở thực vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Ảnh hưởng của Cytokinin và Auxin đến sự hình thành chồi ở mô sẹo trong nuôi cấy mô, tế bào thực vật.
I. Thí nghiệm chứng tỏ: Nếu thiếu hormone Auxin và Cytokinin thì tế bào không phân chia, không tạo mô sẹo.
II. Nếu auxin càng nhiều, Cytokinin càng thấp thì kích thích ra rễ mạnh hơn.
III. Nếu auxin càng ít, Cytokinin càng nhiều thì kích thích ra chồi.
IV. Nếu nồng độ Auxin là 3mg/L: Cytokinin là 0,2 mg/L thì tế bào phân chia mạnh.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12: Biện pháp nào sau đây giúp giảm thiểu tác động tiêu cực của stress lên vật nuôi trong chăn nuôi công nghiệp?
A. Đảm bảo mật độ nuôi vừa phải, không gian sống rộng rãi.
B. Sử dụng thuốc an thần thường xuyên.
C. Cách ly vật nuôi khỏi môi trường tự nhiên.
D. Tăng cường ánh sáng mạnh trong chuồng nuôi.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng/sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 13: Hình bên mô tả hệ thần kinh của giun đốt và chân khớp, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?
|
Mệnh đề |
Đúng |
Sai |
|
a) Hai loài trên có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, cấu trúc số lần lượt là (1) Não, (2) Dây thần kinh, (3) Hạch thần kinh. |
|
|
|
b) Các hạch ở phần đầu có kích thước lớn hơn tạo thành não giúp chi phối các hoạt động phức tạp của cơ thể. |
|
|
|
c) Khi bị kích thích vào một điểm trên cơ thể, cơ thể có hệ thần kinh dạng này trả lời cục bộ (một phần cơ thể). |
|
|
|
d) Hầu hết các động vật có hệ thần kinh dạng này thì phản xạ của chúng là phản xạ có điều kiện. |
|
|
Câu 14: Hình bên mô tả vòng đời của bướm, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?
|
Nhận định |
Đúng |
Sai |
|
a) Chú thích: (1) sâu, (2) nhộng, (3) trứng, (4) bướm. |
|
|
|
b) Ở giai đoạn (2) là giai đoạn gây ra tổn thất cho nông nghiệp nhất. |
|
|
|
c) Giai đoạn (4) góp phần nâng cao năng suất cây trồng vì hoạt động hút mật hoa của bướm giúp cây thụ phấn. |
|
|
|
d) Nên sử dụng các thuốc bảo vệ thực vật hóa học để phòng trừ sâu hại phá hại mùa màng. |
|
|
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.
Câu 15: Một cung phản xạ có bao nhiêu khâu?
Câu 16: Cho các tập tính sau
(1) Trẻ sơ sinh bú sữa mẹ.
(2) Khi tham gia giao thông, thấy tín hiệu đèn đỏ thì dừng lại.
(3) Ve kêu vào mùa hè.
(4) Ếch kêu vào mùa sinh sản.
Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các tập tính bẩm sinh.
Câu 17: Cho các dấu hiệu sau:
(1) Sự gia tăng số lượng tế bào.
(2) Sự phân hóa tế bào.
(3) Sự phát sinh hình thái cơ quan.
(4) Sự gia tăng kích thước tế bào.
Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng ở sinh vật.
Câu 18: Cho các nhân tố sau:
(1) Tuổi của cây.
(4) Nhiệt độ.
(2) Tương quan dinh dưỡng.
(5) Tương quan hormone.
(3) Ánh sáng.
Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các nhân tố bên trong chi phối quá trình phát triển ở thực vật có hoa.
Câu 19: Cho các loài động vật:
(1) Cá chép.
(3) Ếch.
(5) Muỗi.
(2) Châu chấu.
(4) Gà.
Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các loài động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn.
Câu 20: Cho các hình thức phản xạ sau:
(1) Trẻ sơ sinh khóc.
(4) Biết đi xe đạp.
(2) Ho, hắt hơi khi bị kích thích.
(5) Bật dậy khi nghe báo thức.
(3) Toát mồ hôi khi tập thể dục.
Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các hình thức phản xạ có điều kiện.
Câu 21: Trong các đặc điểm:
(1) Tuyến bã nhờn ở da tăng tăng tiết dẫn đến xuất hiện mụn trứng cá.
(2) Tăng lượng hormone sinh dục.
(3) Sụn giáp phát triển làm thay đổi giọng nói.
(4) Xuất hiện hiện tượng mộng tinh.
Viết liền số thú tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các đặc điểm của tuổi dậy thì ở nam.
Câu 22: Ở người chưa thành niên, việc mang thai sớm có thể dẫn đến các hậu quả sau:
(1) Nguy cơ tai biến sản khoa cao.
(2) Ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất của người mẹ.
(3) Gián đoạn việc học tập và định hướng nghề nghiệp.
(4) Tăng khả năng mắc các bệnh truyền nhiễm qua đường tình dục.
Viết liền các số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với những hậu quả có thể xảy ra.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 23 (2 điểm):
a) Nêu khái niệm mô phân sinh.
b) Phân biệt các loại mô phân sinh theo gợi ý của bảng sau:
|
Loại mô phân sinh |
Vị trí phân bố |
Chức năng |
Có ở nhóm thực vật |
|
Mô phân sinh đỉnh |
|
|
|
|
Mô phân sinh bên |
|
|
|
|
Mô phân sinh lóng |
|
|
|
Câu 24 (1 điểm): Để tăng năng suất của vật nuôi, người nông dân thường sử dụng những biện pháp nào? Tại sao?
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Cánh diều
Năm học ...
Môn: Sinh học 11
Thời gian làm bài: phút
(Đề số 2)
A. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch trả lời kích thích bằng cách
A. co toàn bộ cơ thể.
B. cục bộ (co một phần cơ thể).
C. co rút chất nguyên sinh.
D. thực hiện phản xạ.
Câu 2: Phản xạ có điều kiện có đặc điểm nào sau đây?
A. Rất bền vững.
B. Đặc trưng cho loài.
C. Số lượng có giới hạn.
D. Không di truyền.
Câu 3: Thụ thể ở giác quan nào tiếp nhận kích thích cơ học?
A. Mắt, tai.
B. Tai, da.
C. Mũi, lưỡi.
D. Mắt, da.
Câu 4: Nhận định nào đúng khi so sánh đặc điểm cảm ứng của các dạng hệ thần kinh?
A. Độ phức tạp của cảm ứng lớn nhất ở hệ thần kinh dạng ống.
B. Tốc độ cảm ứng nhanh nhất ở hệ thần kinh dạng lưới.
C. Tốc độ cảm ứng chậm nhất ở hệ thần kinh dạng ống.
D. Độ chính xác của cảm ứng lớn nhất ở hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
Câu 5: Có bao nhiêu loại thuốc sau đây có tác dụng giảm đau?
(1) Morphine.
(2) Paracetamol.
(3) Oxycodone.
(4) Piperazin.
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 6: Tập tính có các chức năng nào sau đây?
|
(1) Tìm kiếm, bảo vệ thức ăn (2) Sinh nhiều giao tử (3) Tìm kiếm bạn tình |
(4) Ngăn ngừa dịch bệnh (5) Bảo vệ lãnh thổ
|
A. (1), (3) và (5).
B. (2), (4) và (5).
C. (1), (2) và (4).
D. (2), (3) và (4).
Câu 7: Tập tính bẩm sinh dựa trên cơ chế phản xạ nào dưới đây?
A. Phản xạ không điều kiện.
B. Phản xạ có điều kiện.
C. Phản xạ ngẫu nhiên.
D. Phản xạ không điều kiện và có điều kiện.
Câu 8: Khẳng định nào dưới đây về tập tính bẩm sinh là không đúng?
A. Bẩm sinh, di truyền.
B. Không ổn định.
C. Bao gồm các phản xạ không điều kiện.
D. Không mang tính cá thể.
Câu 9: Khẳng định nào dưới đây về hình thức học tập ở động vật là không đúng?
A. Quen nhờn là hình thức con vật phớt lờ, không trả lời những kích thích lặp lại nhiều lần nếu những kích thích đó không kèm theo sự nguy hiểm nào.
B. Học liên hệ là hình thức phức tạp của học tập, đó là sự phối hợp các kinh nghiệm để tìm cách giải quyết những tình huống mới.
C. Học xã hội là hình thức học cách giải quyết vấn đề bằng cách quan sát hành vi của các cá thể khác.
D. Học in vết được hình thành ở một giai đoạn nhất định trong cuộc đời cá thể động vật.
Câu 10: Sinh trưởng ở sinh vật là
A. sự tăng về cấu trúc của mô, cơ quan và cơ thể.
B. sự tăng về chức năng của mô, cơ quan và cơ thể.
C. sự tăng về cấu trúc và chức năng của tế bào.
D. sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan hoặc cơ thể.
Câu 11: Thứ tự nào sau đây là đúng về các giai đoạn trong vòng đời của cây đậu?
(1) Cây ra hoa và tạo quả.
(2) Cây non lớn lên.
(3) Hạt nảy mầm.
(4) Cây trưởng thành.
(5) Hạt.
A. (5) → (4) → (1) → (2) → (3).
B. (3) → (4) → (2) → (5) → (1).
C. (4) → (2) → (3) → (1) → (5).
D. (5) → (3) → (2) → (4) → (1).
Câu 12: Hormone thực vật nào dưới đây thuộc nhóm ức chế sinh trưởng?
A. Auxin.
B. Abscisic acid.
C. Gibberellin.
D. Cytokinine.
Câu 13: Hormone abscisic acid có vai trò nào sau đây?
A. Kích thích hình thành rễ bất định.
B. Kích thích sự hình thành chồi.
C. Ức chế sự nảy mầm của hạt.
D. Kích thích quá trình chín của quả.
Câu 14: Trong sản xuất, loại hormone nào thường được sử dụng để thúc đẩy quả chuối chín nhanh?
A. Abscisic acid.
B. Auxin.
C. Ethylene.
D. Gibberellin.
Câu 15: Khẳng định nào sau đây về mô phân sinh là không đúng?
A. Mô phân sinh đỉnh có cả ở thực vật một lá mầm và hai lá mầm.
B. Mô phân sinh là các tế bào có khả năng phân chia liên tục để tạo tế bào mới.
C. Mô phân sinh đỉnh nằm ở đỉnh thân, đỉnh rễ.
D. Một cơ thể thực vật hai lá mầm có ba loại mô phân sinh: mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng.
Câu 16: Tương quan giữa hormone nào sau đây quyết định chiều hướng nảy mầm hoặc ngủ của chồi cây?
A. IAA/ABA (Auxin/Abscisic acid).
B. IAA/Cytokinin.
C. GA/ABA (Gibberellin/Abscisic acid).
D. IAA/Ethylene.
Câu 17: Hiện tượng xuân hóa là
A. sự phát triển của thực vật phụ thuộc vào nhiệt độ thấp.
B. sự phát triển của thực vật phụ thuộc vào nhiệt độ cao.
C. sự phát triển của thực vật phụ thuộc vào tương quan độ dài ngày đêm.
D. sự phát triển của thực vật phụ thuộc vào phổ ánh sáng.
Câu 18: Đối với cây ở vùng nhiệt đới, nhiệt độ tối ưu với sinh trưởng và phát triển thường ở khoảng
A. 10 – 15oC.
B. 10 – 25oC.
C. 20 – 30oC.
D. 30 – 45oC.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây về ảnh hưởng của phổ ánh sáng đối với quá trình phát triển ở thực vật có hoa là không đúng?
A. Thực vật phản ứng với quang chu kì nhờ sắc tố phytochrome.
B. Có hai dạng sắc tố phytochrome có thể chuyển hoá lẫn nhau là Pr và Pfr.
C. Ánh sáng đỏ kích thích cây ngày dài ra hoa.
D. Ánh sáng đỏ xa kích thích cây ngày dài ra hoa.
Câu 20: Khi trồng rau thủy canh trong nhà kính, ta có thể bổ sung các điều kiện nào sau đây để cây phát triển tốt nhất?
A. Thiết lập nhiệt độ thích hợp.
B. Bổ sung ánh sáng nhân tạo bằng đèn LED.
C. Bổ sung lượng dinh dưỡng thích hợp.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 21: Trong quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật, giai đoạn phôi diễn ra từ
A. khi trứng được thụ tinh đến khi trứng nở hoặc con non được sinh ra.
B. khi trứng được thụ tinh đến khi cơ thể trưởng thành.
C. sau khi trứng nở hoặc con non sinh ra.
D. sau khi con non được sinh ra đến khi cơ thể trưởng thành.
Câu 22: Mèo thuộc hình thức phát triển nào dưới đây?
A. Phát triển không qua biến thái.
B. Phát triển qua biến thái hoàn toàn.
C. Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.
D. Tất cả các kiểu phát triển trên.
Câu 23: Ở người, trong giai đoạn sau sinh, giai đoạn nhỏ nào sau đây là giai đoạn sinh trưởng và phát triển diễn ra mạnh mẽ?
A. Giai đoạn sơ sinh.
B. Giai đoạn nhi đồng.
C. Giai đoạn dậy thì.
D. Giai đoạn trung niên.
Câu 24: Khi nói về quá trình sinh trưởng và phát triển của bướm, nhận định nào dưới đây là không đúng?
A. Hình thức phát triển của bướm là biến thái hoàn toàn.
B. Sâu bướm là giai đoạn có cấu tạo và sinh lí thích nghi với việc tích luỹ dinh dưỡng.
C. Sâu bướm trải qua nhiều biến đổi trước khi trở thành nhộng.
D. Nhộng là giai đoạn có cấu tạo và sinh lí thích nghi với chức năng sinh sản.
Câu 25: Nhận định nào dưới đây về quá trình sinh trưởng và phát triển ở người là không đúng?
A. Giai đoạn phôi thai kéo dài trong khoảng 5 – 7 ngày sau khi thụ tinh.
B. Hợp tử trải qua nhiều lần phân chia tạo thành phôi.
C. Phôi phát triển thành thai nhờ quá trình phân hoá tạo thành các cơ quan.
D. Sự phát triển của thai phụ thuộc vào chế độ dinh dưỡng và tình trạng sức khoẻ
của người mẹ.
Câu 26: Ở người, nơi tiết ra hormone thyroxine là
A. tuyến yên.
B. tuyến giáp.
C. tinh hoàn.
D. buồng trứng.
Câu 27: Những thay đổi sinh lí ở lứa tuổi dậy thì là do nồng độ hormone nào tăng cao?
A. Thyroxine.
B. GH.
C. Testosterone và estrogen.
D. PTTH.
Câu 28: Nhận định nào dưới đây về ảnh hưởng của nhân tố bên ngoài đến sinh trưởng và phát triển ở động vật là không đúng?
A. Sự ảnh hưởng của các nhân tố bên ngoài đến sinh trưởng và phát triển ở động vật thông qua tác động đến hoạt động của hệ thần kinh và các tuyến nội tiết.
B. Tốc độ sinh trưởng và phát triển của động vật chịu ảnh hưởng bởi chế độ dinh dưỡng,...
C. Những tác nhân gây bệnh trong không khí hoặc thức ăn như virus, vi khuẩn, nấm, động vật nguyên sinh kìm hãm quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật.
D. Khi nhiệt độ môi trường quá cao hoặc quá thấp sẽ làm tăng tiêu thụ thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng ở động vật.
B. Phần tự luận
Câu 1 (1 điểm): Vào mùa sinh sản những con hươu đực thường “giao đấu” với nhau để chọn ra con khoẻ hơn được quyền giao phối với hươu cái. Đây là ví dụ về dạng tập tính nào ở động vật? Dạng tập tính này có vai trò gì đối với động vật.
Câu 2 (1 điểm): Giả sử một con sâu bướm có nồng độ hormone juvenile tăng và duy trì ở nồng độ cao bất thường liên tục thì điều gì sẽ xảy ra với con sâu bướm đó? Giải thích.
Câu 3 (1 điểm): Vải thiều là một loại trái cây có giá trị dinh dưỡng cao, được xuất khẩu sang nhiều nước trên thế giới và mang lại nguồn thu nhập lớn cho người nông dân. Cây vải sinh trưởng tốt ở những vùng có nhiệt độ trung bình từ 21 – 25oC, nhiệt độ thuận lợi cho sự phân hóa mầm hoa ở vải là 11 – 14 oC. Một người nông dân đang mong muốn đem giống cây vải thiều vào trồng ở miền Nam nhằm tăng sản lượng vải thiều ở nước ta. Theo em, việc này có khả thi không? Vì sao?
Đáp án
A. Phần trắc nghiệm
|
1. B |
2. D |
3. B |
4. A |
5. C |
6. A |
7. A |
|
8. B |
9. B |
10. D |
11. D |
12. B |
13. C |
14. C |
|
15. D |
16. C |
17. A |
18. C |
19. D |
20. D |
21. A |
|
22. A |
23. C |
24. D |
25. A |
26. B |
27. C |
28. D |
B. Phần tự luận
Câu 1:
- Đây là tập tính sinh sản.
- Tập tính sinh sản gồm nhiều tập tính khác nhau như: tìm kiếm bạn tình, làm tổ, ấp trứng, chăm sóc và bảo vệ con non. Tập tính sinh sản giúp động vật truyền lại bộ gene của mình cho thế hệ con cháu, duy trì ổn định loài.
Câu 2:
- Nếu nồng độ hormone juvenile tăng và duy trì ở nồng độ cao bất thường liên tục, con sâu bướm không diễn ra quá trình biến thái mà chỉ đơn giản là ngày càng lớn hơn sau mỗi lần lột xác.
- Giải thích: Do juvenile ở nồng độ cao ức chế quá trình biến thái hoá nhộng, hóa bướm.
Câu 3:
Theo em, việc này không khả thi. Vì miền Nam có nhiệt độ cao gần như quanh năm, mùa khô kéo dài, không có mùa đông lạnh. Do đó không phù hợp với sự sinh trưởng và phát triển của cây vải thiều, đặc biệt điều kiện nhiệt độ không phù hợp cho sự ra hoa của cây vải thiều (nhiệt độ thuận lợi cho sự phân hóa mầm hoa ở vải là 11 – 14oC).
................................
................................
................................
Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Sinh học 11 năm 2026 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:
Tham khảo đề thi Sinh học 11 Cánh diều có đáp án hay khác:
Để học tốt lớp 11 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 11 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 11 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 11 Cánh diều
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 10-11 (cả 3 bộ sách):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 11 (các môn học)
- Giáo án Toán 11
- Giáo án Ngữ văn 11
- Giáo án Tiếng Anh 11
- Giáo án Vật Lí 11
- Giáo án Hóa học 11
- Giáo án Sinh học 11
- Giáo án Lịch Sử 11
- Giáo án Địa Lí 11
- Giáo án KTPL 11
- Giáo án HĐTN 11
- Giáo án Tin học 11
- Giáo án Công nghệ 11
- Giáo án GDQP 11
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 11 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 11
- Đề cương ôn tập Văn 11
- Đề thi Toán 11 (có đáp án)
- Đề thi Toán 11 cấu trúc mới
- Đề cương ôn tập Toán 11
- Đề thi Tiếng Anh 11 (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 11 mới (có đáp án)
- Đề thi Vật Lí 11 (có đáp án)
- Đề thi Hóa học 11 (có đáp án)
- Đề thi Sinh học 11 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 11
- Đề thi Địa Lí 11 (có đáp án)
- Đề thi KTPL 11
- Đề thi Tin học 11 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 11
- Đề thi GDQP 11 (có đáp án)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

