20+ Đề thi Học kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)
Với bộ 20+ Đề thi Học kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2026 có đáp án theo cấu trúc mới giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong bài thi Học kì 2 Toán 6.
20+ Đề thi Học kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi Cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Đề thi Học kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Giáo viên VietJack)
50+ Đề thi Học kì 2 Toán 6
Đề thi Học kì 2 Toán 6 trường THCS Phúc Đồng (Hà Nội) năm 2024-2025
Đề thi Học kì 2 Toán 6 trường THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) năm 2024-2025
Đề thi Học kì 2 Toán 6 phòng GD&ĐT Phú Xuyên (Hà Nội) năm 2024-2025
Đề thi Học kì 2 Toán 6 phòng GD&ĐT Hóc Môn (Tp.HCM) năm 2024-2025
Đề thi Học kì 2 Toán 6 phòng GD&ĐT Bình Thạnh (Tp.HCM) năm 2024-2025
Đề thi Học kì 2 Toán 6 phòng GD&ĐT Quận 7 (Tp.HCM) năm 2024-2025
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Bài thi môn: Toán 6
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Phân số nghịch đảo của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Số 1,75 được viết dưới dạng phần trăm là
A. 1750%.
B. 175%.
C. 17,5%.
D. 1,75%.
Câu 4. Trong một cuộc thi chạy 50 m nam, có 3 bạn học sinh đạt thành tích cao nhất là Tùng 59,42 giây, Bình 52,25 giây, Nam 56,85 giây. Các vị trí về nhất, nhì, ba lần lượt là
A. Tùng, Bình, Nam.
B. Nam, Tùng, Bình.
C. Bình, Nam, Tùng.
D. Bình, Tùng, Nam.
Câu 5. Có nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng đi qua ba điểm phân biệt thẳng hàng cho trước?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Câu 6. Cho hình bên. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Trong hình có 3 đường thẳng đã vẽ.
B. Trong hình có 2 đoạn thẳng đã vẽ.
C. Ba điểm A, B, C thuộc một đường thẳng.
D. Điểm A là điểm chung của hai đường thẳng.
Câu 7. Hai đường thẳng ab, mn cắt nhau tại A . Số góc tạo thành không phải là góc bẹt tại đỉnh A là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?
A. Góc có số đo 135° là góc tù.
B. Một góc không phải là góc tù thì phải là góc nhọn.
C. Góc nhọn có số đo lớn hơn số đo của góc tù.
D. Góc có số đo 90° là góc nhọn.
Câu 9. Cô giáo yêu cầu các bạn liệt kê các đơn vị đo độ dài. Bạn Nam đã liệt kê được dãy các đơn vị sau: mm, cm, m, kg, dm. Dữ liệu nào mà bạn Nam liệt kê là không hợp lí?
A. kg.
B. cm.
C. dm.
D. m.
Câu 10. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số xe máy bán được của bốn cửa hàng phân phối của một hãng xe máy trong hai tháng cuối năm:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cửa hàng 1 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2.
B. Cửa hàng 3 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2 là 10 xe.
C. Cửa hàng 4 bán được nhiều xe nhất.
D. Tháng 11 bán được nhiều xe hơn tháng 12.
Câu 11. Trong các sự kiện sau, sự kiện nào là sự kiện chắc chắn xảy ra?
A. Thu được mặt sấp khi tung một đồng xu.
B. Mũi tên chỉ vào ô ghi số 9 khi An quay tấm bìa và thấy mũi tên chỉ vào ô số 5.
C. Số chấm xuất hiện ở mặt phía trên là 2 khi gieo một con xúc xắc.
D. Tổng số chấm xuất hiện ở mặt phía trên lớn hơn 2 khi gieo đồng thời ba con xúc xắc.
Câu 12. Bạn Hào tung đồng xu một số lần và ghi lại kết quả như bảng sau:
|
Mặt xuất hiện |
Mặt sấp |
Mặt ngửa |
|
Số lần xuất hiện |
18 |
12 |
Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Tung đồng xu được mặt sấp” là
A. 30%.
B. 40%.
C. 50%.
D. 60%.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Mừng Ngày Giải phóng miền Nam, một cửa hàng điện máy thực hiện chương trình giảm giá 20% cho tất cả các mặt hàng và ai có “Thẻ thành viên” sẽ được giảm tiếp 5% trên giá niêm yết. Bác Nam đến cửa hàng mua một chiếc ti vi có giá niêm yết là 8 triệu đồng và một ấm đun nước, do bác có “Thẻ thành viên” nên khi thanh toán hóa đơn có giá là 6 156 000 đồng.
a) Bác Nam được mua sản phẩm tại cửa hàng điện máy với giá bằng 25% so với giá niêm yết.
b) Bác Nam phải trả số tiền là 6 triệu đồng khi mua chiếc ti vi.
c) Số tiền bác Nam phải trả khi mua ấm đun nước là 156 000 đồng.
d) Giá niêm yết của chiếc ấm đun nước là: 200 000 đồng.
Câu 14. Cho ba điểm A, M, B cùng nằm trên một đường thẳng, điểm M nằm giữa hai điểm A và B, biết AM = 1,5 cm; MB = 2,5 cm.
a) Điểm A và điểm M nằm cùng phía đối với điểm B.
b) Tia MA và tia MB là hai tia đối nhau.
c) Ta luôn có AM + AB = MB.
d) Độ dài đoạn thẳng AB bằng 1 cm.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Hai chiếc xe xuất phát từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Cần Thơ với quãng đường 150 km, xe thứ nhất đi trong 100 phút, xe thứ hai đi trong giờ. Hỏi hai xe đi với vận tốc chênh lệch nhau bao nhiêu km/h?
Câu 16. Ta có thể xem kim phút và kim giờ của đồng hồ là hai tia chung gốc (gốc trùng với trục quay của hai kim). Tại mỗi thời điểm hai kim tạo thành một góc. Góc tạo bởi kim phút và kim giờ lúc 2 giờ có số đo là bao nhiêu độ?
Câu 17. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng cuộc gọi đặt hàng ở một cửa hàng Pizza từ thứ Hai đến thứ Sáu:
Giả sử mỗi đơn hàng có giá là 100 000 đồng. Tính số tiền cửa hàng thu được từ thứ Hai đến thứ Sáu (đơn vị: triệu đồng).
Câu 18. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1; 2; 3; 4; 5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:
|
Số ghi trên thẻ |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Số lần |
3 |
5 |
4 |
5 |
3 |
Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 (kết quả viết dưới dạng số thập phân).
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 8,712.5,18 + 5,18.2,788 + 11,5.4,82
b)
2) Tìm x biết:
Bài 2. (1,0 điểm) Cho điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm A thuộc tia Ox sao cho OA = 4cm, điểm B thuộc tia Oy sao cho OB = 2 cm.
a) Trong ba điểm A, O, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính AB.
b) Gọi I là trung điểm OA, điểm O có là trung điểm của IB không ? Tại sao?
Bài 3. (0,5 điểm) Cho biểu đồ sau biểu thị điểm kiểm tra Toán học kì I của học sinh lớp 6A:
Hỏi điểm cao nhất là mấy và có bao nhiêu bạn đạt từ điểm 8 trở lên?
-----HẾT-----
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Bài thi môn: Toán 6
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 2)
Câu 1. Phân số bằng phân số là:
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 2. Cho , khi đó x có giá trị là:
A. 4;
B. –4;
C. ;
D. .
Câu 3. Sắp xếp các số 0,8; ; 0; ; –2,3 theo thứ tự giảm dần là:
A. –2,3; ; 0; ; 0,8;
B. 0,8; ; 0; ; –2,3;
C. 0,8; ; 0; ; –2,3;
D. 0,8; ; 0; –2,3; .
Câu 4. Kết quả khi rút gọn là:
A. ;
B. ;
C.
D. .
Câu 5: Giá trị của phép tính bằng:
A. ;
B. ;
C. 3;
D. – 31.
Câu 6. Tìm x biết:
A.
B. ;
C. ;
D.
Câu 7. Số nghịch đảo của là:
A. 1;
B. ;
C. 3;
D. .
Câu 8: Bạn Hùng đi xe đạp được 6 km trong giờ. Hỏi trong 1 giờ bạn Hùng đi được bao nhiêu ki – lô – mét?
A. 12;
B. 10;
C. 16;
D. 14.
Câu 9. Một lớp có 45 học sinh làm bài kiểm tra. Số bài kiểm tra đạt điểm giỏi bằng tổng số bài. Số bài đạt điểm khá bằng số bài còn lại. Tính số bài đạt điểm trung bình biết rằng lớp đó không có bài được điểm yếu và điểm kém.
A. 6;
B. 5;
C. 4;
D. 3.
Câu 10. Biết quả dưa hấu nặng 0,8 kg. Quả dưa hấu đó nặng là:
A. 3 kg;
B. 3,2 kg;
C. 4 kg;
D. 4,2 kg.
Câu 11: 5% của 18 bằng:
A. ;
B. 900;
C. 9;
D. 0,9.
Câu 12: 45 phút chiếm bao nhiêu phần của 1 giờ:
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 13: của 8,7 bằng bao nhiêu:
A. 8,5 ;
B. 0,58;
C. 5,8 ;
D. 13,05.
Câu 14: Sau một thời gian gửi tiết kiệm, người gửi đi rút tiền và nhận được 320 000 đồng tiền lãi. Biết rằng số lãi bằng số tiền gửi tiết kiệm. Tổng số tiền người đó nhận được là:
A. 8 000 000 đồng;
B. 8 320 000 đồng;
C. 7 680 000 đồng;
D. 2 400 000 đồng.
Câu 15. Làm tròn số 60,996 đến chữ số hàng đơn vị là:
A. 61;
B. 60;
C. 60,9;
D. 60,95.
Câu 16. Chia đều một sợi dây dài 15 cm thành bốn đoạn bằng nhau, tính độ dài mỗi đoạn dây (làm tròn đến chữ số hàng thập phân thứ nhất).
A. 3,7;
B. 4;
C. 3;
D. 3,8.
Câu 17. Sáng chủ nhật mẹ nhờ Nga đi siêu thị mua 1 kg cà chua và 2 kg khoai tây. Biết rằng 1 kg cà chua giá 25 000 đồng và 1 kg khoai tây giá 18 000 đồng. Khi thanh toán Nga phải trả số tiền thuế gia tăng VAT (được tính bằng 10% tổng số tiền hàng). Vậy em hãy ước lượng số tiền Nga phải trả là:
A. 43 000 đồng;
B. 81 000 đồng;
C. 70 000 đồng;
D. 50 000 đồng.
Câu 18: Tỉ số phần trăm của 0,18 m2 và 25 dm2 là:
A. 28%;
B. 45%;
C. 36%;
D. 72%.
Câu 19: Biết rằng x – 83%.x = –1,7. Giá trị của x là:
A. 83;
B. 17;
C. – 17;
D. 10.
Câu 20. Biết tỉ số phần trăm nước trong dưa chuột là 92,8%. Lượng nước trong 5 kg dưa chuột là:
A. 6,44 kg;
B. 4,64 kg;
C. 5,38 kg;
D. 1,9 kg.
Câu 21. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Điểm Q không thuộc các đường thẳng a, b, và c;
B. Điểm N nằm trên các đường thẳng b và c;
C. Điểm P không nằm trên các đường thẳng a và c;
D. Điểm M nằm trên các đường thẳng a và b.
Câu 22. Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?
A. 5 bộ;
B. 4 bộ;
C. 3 bộ;
D. 1 bộ.
Câu 23. Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Khi đó hai đường thẳng AB và AC:
A. Trùng nhau;
B. Song song với đường thẳng BC;
C. Cắt nhau tại điểm A;
D. Song song với nhau.
Câu 24. Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Điểm J chỉ nằm giữa hai điểm K và L;
B. Chỉ có hai điểm J và L nằm giữa hai điểm K, N.
C. Hai điểm L và N nằm cùng phía so với điểm K.
D. Trong hình không có điểm nào nằm giữa hai điểm nào.
Câu 25. Trong hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai tia AO và AB đối nhau;
B. Hai tia BO và By đối nhau;
C. Hai tia AO và OB đối nhau;
D. Hai tia Ax và By đối nhau.
Câu 26. Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B. Biết AM = 3 cm, AB = 8 cm. Độ dài đoạn thẳng MB là:
A. 5 cm;
B. 4 cm;
C. 6 cm;
D. 11 cm.
Câu 27. Chọn đáp án sai. Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
A. IA = IB;
B. IA = IB =
C. I nằm giữa hai điểm A và B;
D. IA + IB = 2AB.
Câu 28. Quan sát mặt đồng hồ dưới đây. Số vạch chỉ số trên mặt đồng hồ nằm trong góc tạo bởi kim phút và kim giây là:
A. 3;
B. 4;
C. 5;
D. 6.
Câu 29. Điền từ thích hợp và chỗ chấm.
“Đi từ cửa phòng khách rẽ trái theo góc 135° thì đến ….”.
A. Phòng bếp;
B. Cầu thang;
C. Phòng tắm;
D. Phòng ngủ.
Câu 30. Cho góc Hỏi số đo của bằng mấy phần số đo của góc bẹt?
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 31. Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học;
B. Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm;
C. Số học sinh thích ăn gà rán;
D. Số học sinh thích xem phim.
Câu 32. Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được ghi lại theo bảng sau:
Điểm |
6 |
7 |
8 |
9 |
Số học sinh |
2 |
4 |
3 |
2 |
Nhóm này có bao nhiêu học sinh?
A. 28;
B. 11;
C. 10;
D. Một số khác.
Câu 33. Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6B sử dụng phương tiện khác nhau để đến trường.
Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết: lớp 6B có bao nhiêu học sinh?
A. 36;
B. 18;
C. 14;
D. 42.
Câu 34. Sử dụng biểu đồ tranh ở Câu 33, tỉ số giữa tổng số học sinh đi bộ và xe đạp với số học sinh đi xe máy (bố mẹ chở) và phương tiện khác.
A. 4;
B. 1;
C. ;
D.
Câu 35. Kết quả bài kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 6A được cho dưới dạng biểu đồ dưới đây, biết tất cả học sinh của lớp đều làm bài kiểm tra. Quan sát biểu đồ và cho biêys số học sinh lớp 6A là bao nhiêu?
A. 35 học sinh;
B. 40 học sinh;
C. 42 học sinh;
D. 45 học sinh.
Câu 36. Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 6A có sở thích chơi một số môn thể thao (bóng đá, cầu lông, cờ vua, đá cầu).
Môn thể thao nào có ít học sinh nam thích chơi nhất?
A. Bóng đá;
B. Cầu lông;
C. Cờ vua;
D. Đá cầu.
Câu 37. Kết quả có thể là:
A. Là các kết quả của trò chơi, thí nghiệm có thể xảy ra, hoặc không thể xảy ra;
B. Là các kết quả của trò chơi, thí nghiệm có thể xảy ra;
C. Là các kết quả của trò chơi, thí nghiệm chắc chắn xảy ra;
D. Là các kết quả của trò chơi, thí nghiệm không thể xảy ra.
Câu 38. Khi tung hai đồng xu khác nhau. Có mấy kết quả có thể xảy ra?
A. 1;
B. 2;
C. 3;
D. 4.
Câu 39. Để nói về khả năng xảy ra của một sự kiện, ta dùng một con số có giá trị từ:
A. 0 đến 1;
B. 1 đến 10;
C. 0 đến 10;
D. 0 đến 100.
Câu 40. Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia thì được 18 lần trúng. Xác suất xạ thủ bắn trúng tấm bia là:
A. ;
B.
C.
D.
................................
................................
................................
Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Toán 6 mới nhất, để mua tài liệu đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng truy cập tailieugiaovien.com.vn
Đề thi Toán 6 Học kì 2 (bộ sách khác)
Đề thi Toán 6 Học kì 2 Cánh diều
Đề thi Toán 6 Học kì 2 Cánh diều năm 2026 tải nhiều nhất (10 đề)
Đề thi Học kì 2 Toán 6 Cánh diều năm 2025 có ma trận (10 đề)
Đề thi Toán 6 Học kì 2 Chân trời sáng tạo
Đề thi Học kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo năm 2026 có đáp án (10 đề)
Đề thi Toán 6 Học kì 2 Chân trời sáng tạo năm 2026 tải nhiều nhất (10 đề)
Đề thi Học kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo năm 2025 có ma trận (10 đề)
Đề thi Học kì 2 Toán 6 theo tỉnh (trên cả nước)
Xem thêm Đề thi Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
Đề thi Giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2026 có đáp án (10 đề)
Đề thi Học kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2026 có đáp án (26 đề)
Đề thi Toán 6 Học kì 1 Kết nối tri thức năm 2026 tải nhiều nhất (26 đề)
Đề thi Học kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2025 có ma trận (26 đề)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2026 có đáp án (10 đề)
Đề thi Toán 6 Giữa kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 tải nhiều nhất (10 đề)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2025 có ma trận (10 đề)
Đề thi Toán 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 tải nhiều nhất (10 đề)
Đề thi Học kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2025 có ma trận (10 đề)
Loạt bài Đề thi Toán 6 | Đề thi 15 phút, 45 phút, 1 tiết, học kì 1, học kì 2 Toán 6 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Toán 6 Tập 1 và Tập 2 gồm đầy đủ 2 phần: Số học và Hình học giúp bạn giành điểm cao trong các bài kiểm tra Toán lớp 6 hơn.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 6 (các môn học)
- Giáo án Ngữ văn 6
- Giáo án Toán 6
- Giáo án Tiếng Anh 6
- Giáo án Khoa học tự nhiên 6
- Giáo án Lịch Sử 6
- Giáo án Địa Lí 6
- Giáo án GDCD 6
- Giáo án Tin học 6
- Giáo án Công nghệ 6
- Giáo án HĐTN 6
- Giáo án Âm nhạc 6
- Giáo án Vật Lí 6
- Giáo án Sinh học 6
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi Toán 6 (có đáp án)
- Đề cương ôn tập Toán lớp 6
- Chuyên đề dạy thêm Toán 6 năm 2024 (có lời giải)
- Đề thi Ngữ Văn 6 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 6
- Bộ Đề thi Tiếng Anh 6 (có đáp án)
- Bộ Đề thi Khoa học tự nhiên 6 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử & Địa Lí 6 (có đáp án)
- Đề thi Địa Lí 6 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 6 (có đáp án)
- Đề thi GDCD 6 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 6 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 6 (có đáp án)
- Đề thi Toán Kangaroo cấp độ 3 (Lớp 5, 6)
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



