2+ Đề thi Giữa kì 2 Sinh học 12 Chân trời sáng tạo (cấu trúc mới, có đáp án)
Với bộ 2+ Đề thi Giữa kì 2 Sinh học 12 Chân trời sáng tạo năm 2026 theo cấu trúc mới có đáp án và ma trận được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Sinh học 12 của các trường THPT trên cả nước sẽ giúp học sinh lớp 12 ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa kì 2 Sinh 12.
2+ Đề thi Giữa kì 2 Sinh học 12 Chân trời sáng tạo (cấu trúc mới, có đáp án)
Chỉ từ 50k mua trọn bộ đề thi Sinh học 12 Giữa kì 2 Chân trời sáng tạo theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Chân trời sáng tạo
Năm học ...
Môn: Sinh học 12
Thời gian làm bài: phút
(Đề 1)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cơ quan tương tự ở các loài khác nhau có đặc điểm nào sau đây?
A. Có chức năng hoàn toàn khác nhau.
B. Là bằng chứng tế bào học.
C. Là bằng chứng tiến hóa trực tiếp.
D. Không được bắt nguồn từ một nguồn gốc.
Câu 2: Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các nucleotide của cùng một gene có xu hướng càng giống nhau. Đây là bằng chứng
A. hóa thạch.
B. tế bào học.
C. giải phẫu so sánh.
D. sinh học phân tử.
Câu 3: Theo quan niệm Darwin, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là
A. cá thể.
B. tế bào.
C. loài sinh học.
D. quần thể.
Câu 4: Hiện nay sự sống trên trái đất đang xảy ra quá trình tiến hoá nào sau đây?
A.Tiến hoá tiền sinh học.
B. Tiến hóa sinh học.
C. Tiến hóa hóa học.
D. Tiến hóa tiền hóa học.
Câu 5: Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là tạo nên
A. cơ thể đa bào đơn giản.
B. tế bào sơ khai đầu tiên.
C. thực vật bậc thấp.
D. động vật bậc thấp.
Câu 6: Thực vật hạt kín (Angiosperms) chiếm ưu thế trong hệ sinh thái trên cạn ngày nay nhờ đặc điểm tiến hóa nổi bật nào?
A. Khả năng sinh sản bằng bào tử, phát tán rộng rãi trong môi trường.
B. Có hoa và quả thu hút động vật thụ phấn và phát tán hạt, tăng hiệu quả sinh sản.
C. Hệ mạch dẫn hoàn thiện, vận chuyển nước và chất dinh dưỡng hiệu quả.
D. Lá rộng bản, tăng diện tích quang hợp.
Câu 7: Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết môi trường sống (b) là
A. môi trường trên cạn.
B. môi trường nước.
C. môi trường sinh vật.
D. môi trường đất.
Câu 8: Tập hợp sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?
A. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.
B. Những con gà trống nhốt ở một góc chợ.
C. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.
D. Những con cá sống trong cùng một cái hồ.
Câu 9: Mối quan hệ nào là nguyên nhân chủ yếu dẫn tới hình thành ổ sinh thái?
A. Quan hệ cạnh tranh.
B. Quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.
C. Quan hệ kí sinh.
D. Quan hệ ức chế – cảm nhiễm.
Câu 10: Cho ví dụ: “Trên đồng cỏ có sư tử là loài kiểm soát, khống chế sự phát triển của loài khác, kiểm soát cấu trúc quần xã”. Ví dụ này mô tả về
A. loài đặc trưng.
B. loài đặc hữu.
C. loài ưu thế.
D. loài chủ chốt.
Câu 11: Con người thường thức dậy và thực hiện các hoạt động vào ban ngày, còn ban đêm thường đi ngủ. Khi trời tối, đồng hồ sinh học của cơ thể báo hiệu cho các tế bào hoạt động chậm lại. Cơ thể sản sinh melatonin có tác dụng gây buồn ngủ, nồng độ melatonin đạt giá trị cao nhất vào khoảng 2 - 4 giờ sáng, sau đó giảm xuống thấp nhất vào 7 giờ 30 phút sáng. Khi trời sáng, con người tỉnh táo và lại bắt đầu các hoạt động.
Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?
I. Đây là nhịp sinh học ngày đêm ở người.
II. Cơ thể tiết melatonin có tác dụng gây buồn ngủ.
III. Thời gian ngủ sâu nhất là 4h đến 7h30 phút sáng.
IV. Dựa trên cơ sở này để xây dựng thời gian biểu nhằm nâng cao hiệu quả lao động và học tập.
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 12: Cho một số hoạt động sau đây của con người. Có bao nhiêu hoạt động có tác động bảo vệ quần xã sinh vật?
I. Phá rừng, chuyển đất rừng thành đất nông nghiệp gây xói mòn đất, lũ lụt,...
II. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia, trung tâm cứu hộ động vật hoang dã.
III. Khai thác quá mức tài nguyên sinh vật, vượt quá khả năng tự phục hồi của quần thể sinh vật.
IV. Sử dụng thiếu kiểm soát phân bón hóa học, thuốc trừ sâu trong trồng trọt, kháng sinh, chất kích thích sinh trưởng trong chăn nuôi.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng/sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 13: Hình dưới đây mô tả mối quan hệ giữa nhiệt độ môi trường và nhiệt độ cơ thể của thú mỏ vịt (Ornithorhynchus anatinus) và cá hồi nâu (Salmo trutta morpha fario). Quan sát hình và xét tính đúng, sai của các nhận định sau.
|
Nhận định |
Đúng |
Sai |
|
a) Cá hồi nâu là động vật biến nhiệt. |
|
|
|
b) Thú mỏ vịt là động vật đẳng nhiệt. |
|
|
|
c) Trong điều kiện nhiệt độ môi trường thay đổi mạnh thú mỏ vịt dễ bị ảnh hưởng hơn. |
|
|
|
d) Nếu nhiệt độ môi trường tiếp tục tăng cao trên 40°C, chỉ có thú mỏ vịt sinh trưởng và phát triển bình thường. |
|
|
Câu 14: Cho thông tin sau đây: “Các cây cùng loài mọc cạnh nhau, khi các cây còn nhỏ, mối quan hệ hỗ trợ là chủ yếu, các cây hỗ trợ nhau chống gió, bão và nóng. Tuy nhiên, khi cây lớn, tán cây rộng và giao nhau, rễ phát triển xen vào nhau, quần thể sẽ chuyển từ quan hệ hỗ trợ sang cạnh tranh. Các cây cạnh tranh nhau ánh sáng, nước và chất dinh dưỡng. Hậu quả là những cá thể cạnh tranh yếu bị đào thải”. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng hay sai?
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a) Mô tả hai mối quan hệ hỗ trợ cùng loài trong suốt các giai đoạn. |
|
|
|
b) Giai đoạn nhỏ các cây cạnh tranh chủ yếu. |
|
|
|
c) Giai đoạn trưởng thành do bị hạn chế nguồn sống, không gian,… mỗi quan hệ giữa các cây chủ yếu là cạnh tranh. |
|
|
|
d) Dựa trên thông tin trên giúp ta trồng trọt, chăn nuôi với mật độ thích hợp để mang lại năng suất cao nhất. |
|
|
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.
Câu 15: Có bao nhiêu bằng chứng tiến hóa trực tiếp?
Câu 16: Cho các bước sau:
(1) Hình thành giả thuyết.
(2) Kiểm chứng giả thuyết.
(3) Quan sát.
Hãy sắp xếp số thứ tự tương ứng với các bước trên theo đúng thứ tự các bước Darwin sử dụng để xây dựng học thuyết về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài.
Câu 17: Cho các chiều hướng phát triển sau:
(1) Ngày càng đa dạng và phong phú.
(2) Tổ chức cơ thể ngày càng cao.
(3) Từ trên cạn xuống dưới nước.
(4) Thích nghi ngày càng hợp lý.
Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các chiều hướng tiến hóa của sinh giới.
Câu 18: Dựa vào vai trò dinh dưỡng trong hệ sinh thái, các loài trong quần xã được chia thành mấy nhóm chính?
Câu 19: Cho các ví dụ các mối quan hệ sau trong từng quần xã sinh vật.
(1) Vi khuẩn phân giải cellulose sống trong đường tiêu hóa của động vật ăn cỏ.
(2) Vi khuẩn Rhizobium và rễ cây họ đậu.
(3) Giun, sán sống trong ruột động vật.
(4) Rận, chấy sống trên da động vật.
(5) Cây phong lan sống bám cây thân gỗ.
Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các ví dụ về mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã.
Câu 20: Cho các nhận xét sau:
(1) Người vượn hóa thạch có dáng đứng thẳng.
(2) Người tối cổ biết sử dụng công cụ bằng đá, có dáng đi thẳng.
(3) Người hiện đại không có nền văn hóa.
(4) Người khéo léo sống thành đàn, có sự phân công xã hội giữa nam và nữ.
Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các nhận xét đúng.
Câu 21: Cho các tầng thực vật trong rừng mưa nhiệt đới sau:
(1) Tầng cỏ quyết
(2) Tầng dưới tán
(3) Tầng tán rừng
(4) Tầng vượt tán.
Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với thứ tự các tầng thực vật từ dưới lên trên của rừng mưa nhiệt đới theo cấu trúc phương thẳng đứng.
Câu 22: Cho các hoạt động sau:
(1) Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên.
(2) Khai thác tối đa các động vật hoang dã.
(3) Bảo tồn các nguồn gene quý hiếm.
(4) Nâng cao nhận thức, ý thức trách nhiệm trong cộng đồng.
Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các hoạt động nhằm bảo vệ hiệu quả đa dạng sinh học.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 23 (2 điểm):
a) Nêu sự khác biệt giữa chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
b) Vì sao chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản nhất?
Câu 24 (1 điểm): Tại sao cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể không dẫn đến sự suy vong của quần thể?
................................
................................
................................
Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Sinh học 12 năm 2026 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:
Tham khảo đề thi Sinh học 12 Chân trời sáng tạo có đáp án hay khác:
Để học tốt lớp 12 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 12 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 12 Cánh diều
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

