Chuyên đề bồi dưỡng HSG Hóa học 9 Carboxylic acid (có lời giải)
Bài viết Chuyên đề bồi dưỡng HSG Hóa học 9 Carboxylic acid gồm các dạng bài tập từ cơ bản đến nâng cao với phương pháp giải chi tiết và bài tập tự luyện đa dạng giúp Giáo viên có thêm tài liệu ôn thi Học sinh giỏi Hóa 9.
Chuyên đề bồi dưỡng HSG Hóa học 9 Carboxylic acid (có lời giải)
Chỉ từ 300k mua trọn Chuyên đề bồi dưỡng HSG Hóa học 9 sách mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
1. Khái niệm: Là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm carboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyêntử carbon hoặc với nguyêntử hydrogen.
* VD: H-COOH ; CH3-COOH...
- Nhóm -COOH là nhóm chức của carboxylic acid.
- Acid no, đơn, mạch hở: CnH2n+1COOH () Hoặc CmH2mO ()
2. Danh pháp
* Tên thông thường : Liên quan đến nguồn gốc tìm ra chúng.
- Ví dụ:H-COOH (formic acid);
CH3COOH (acetic acid);
C2H5COOH (propionic acid);
CH2=CH-COOH (acrylic acid);
HOOC-COOH (oxalic acid);
C6H5COOH (benzoic acid)...
* Tên thay thế :
Têncarboxylic acid = Số chỉ vị trí nhánh – tên nhánh - tên mạch C chính (bỏ e) + oic + acid
- Ví dụ: H-COOH: methanoic acid
CH3COOH: ethanoic acid
* Lưu ý: Cách chọn mạch carbon chính và cách đánh số nguyên tử C ở mạch chính, bắt đầu từ nguyên tử C của nhóm chức -COOH là nguyên tử C số 1.
- Ví dụ:
II. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
* Đặc điểm cấu tạo:
- Nhóm carboxyl (-COOH) là sự kết hợp bởi nhóm carbonyl(>C=O) và nhóm hydroxyl (-OH).
- Nhóm –OH và nhóm >C=O lại có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau:
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Trạng thái: là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường
- Nhiệt độ sôi của các acid tăng theo chiều tăng của phân tử khối và cao hơn nhiệt độ sôi của các alcohol có cùng số nguyên tử C.
Giải thích:
+ Acid có liên kết hydrogen bền hơn alcohol.
- Tính tan: Độ tan của các acid giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối. Trong đó carboxylic acid có PTK thấp nhưformic acid, acetic acid,...tan vô hạn trong nước.
- Mỗi acid có vị chua riêng: acetic acid có vị chua của giấm, oxalic acid tạo vị chua của me, citric acid tạo vị chua của chanh,...
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính acid yếu
a) Trong dung dịch, carboxylic acid phân li thuận nghịch:
- Ví dụ:
=> Dung dịch carboxylic acid làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ
b) Tác dụng với base, oxide base tạo thành muối và nước
+ Ví dụ:
c) Tác dụng với muối:
d) Tác dụng với kim loại ( đứng trước H…)
2. Phản ứngthế nhóm -OH (phản ứng ester hóa)
- Ví dụ:
→ Phản ứng thuận nghịch, xúc tác H2SO4 đặc.
→ Ester sinh ra thường ít tan trong nước, nhẹ hơn nước, nổi lên trên và thường có mùi thơm đặc trưng.
3. Phản ứng đặc trưng của fomic acid (HCOOH)
a. Làm mất màu dung dịch Br2
b. Tham gia phản ứng tráng bạc
V. ACETIC ACID
- Công thức phân tử: C2H4O2
- Công thức cấu tạo: CH3-COOH
- Phân tử khối: 60 (g/mol)
1. Tính chất vật lí:
Acetic acid là chất lỏng, không màu, vị chua, có mùi đặc trúng, sôi ở 118oC, tan vô hạn trong nước, khối lượng riêng là 1,045 g/mL (ở 25 °C). Giấm ăn có chứa acetic acid với nồng độ thường từ 2% đến 5%.
2. Tính chất hóa học
a. Acetic acid có đầy đủ tính chất hóa học của một carboxylic acid.
b. Phản ứng cháy
- Acetic acid cháy trong khí oxygen tạo thành khí carbon dioxide và hơi nước:
IV. ĐIỀU CHẾ
1. Phương pháp lên men giấm
- Acetic acid dùng để sản xuất giấm được điều chế từ ethylic alcohol loãng bằng phương pháp lên men giấm
2. Oxi hoá alkane
- Tổng quát:
- Ví dụ:
2. Ứng dụng
- Acetic acid là một trong những hoá chất được sử dụng phổ biến trong công nghiệp và đời sống. Acetic acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp thực phẩm, dùng làm nguyên liệu đầu để sản xuất nhiều sản phẩm khác nhau như dược phẩm, phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, chất dẻo,...
................................
................................
................................
Xem thêm các Chuyên đề bài tập bồi dưỡng Học sinh giỏi Hóa học lớp 9 có đáp án hay khác:
Xem thêm các loạt bài Để học tốt Hóa học 9 hay khác:
- Giải bài tập Hóa học 9
- Giải sách bài tập Hóa 9
- Đề thi Hóa học 9
- Wiki 200 Tính chất hóa học
- Wiki 3000 Phản ứng hóa học quan trọng
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Loạt bài Chuyên đề: Lý thuyết - Bài tập Hóa học lớp 9 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Hóa học 9.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 9 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 9 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 9 Friends plus
- Lớp 9 Kết nối tri thức
- Soạn văn 9 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 9 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 9 - KNTT
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 9 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 9 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 9 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục công dân 9 - KNTT
- Giải sgk Tin học 9 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 9 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 9 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 9 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 9 - KNTT
- Lớp 9 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 9 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 9 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 9 - CTST
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 9 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 9 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 9 - CTST
- Giải sgk Giáo dục công dân 9 - CTST
- Giải sgk Tin học 9 - CTST
- Giải sgk Công nghệ 9 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 9 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 9 - CTST
- Giải sgk Mĩ thuật 9 - CTST
- Lớp 9 Cánh diều
- Soạn văn 9 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 9 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 9 - Cánh diều
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 9 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 9 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 9 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục công dân 9 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 9 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 9 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 9 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 9 - Cánh diều
- Giải sgk Mĩ thuật 9 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

