Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức Bài 3 (có đáp án): Mol và tỉ khối chất khí

Với 18 câu hỏi trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8 Bài 3: Mol và tỉ khối chất khí sách Kết nối tri thức có đáp án chi tiết đầy đủ các mức độ sẽ giúp học sinh lớp 8 ôn luyện trắc nghiệm KHTN 8.

Trắc nghiệm KHTN 8 Kết nối tri thức Bài 3 (có đáp án): Mol và tỉ khối chất khí

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Khối lượng nguyên tử carbon là

Quảng cáo

A. 16 amu.                                                                     

B. 12 amu.                                                 

C. 24 amu.                        

D. 6 amu.

Câu 2. Thể tích mol của các chất khí bất kì bằng nhau nếu được đo ở

A. cùng nhiệt độ.

B. cùng áp suất.   

C. cùng nhiệt độ và khác áp suất  .

D. cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.

Quảng cáo

Câu 3. Ở điều kiện chuẩn (25 oC và 1 bar) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm thể tích là

A. 2,479 lít.                   

B. 24,79 lít.                   

C. 22,79 lít.

D. 22,40 lít.

Câu 4. Tỉ lệ giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là

A. khối lượng mol.                   

B. thể tích mol.     

C. mol.

D. tỉ khối của khí A đối với khí B.

Câu 5. Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là

Quảng cáo

A. dA/kk = MA .29            

B. dA/kk=MA29             

C. dA/kk=29MA                                               

D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 6. Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:

A. Khối lượng của 2 khí bằng nhau    .                                                        

B. Số mol của 2 khí bằng nhau.

C. Số phân tử của 2 khí bằng nhau.

D. Số mol và số phân tử của 2 khí bằng nhau.

Câu 7. Biết 0,02 mol chất X có khối lượng là 0,48 gam. Khối lượng mol phân tử của chất X là

A. 56.                                                                   

B. 65.

C. 24.                      

D. 64.

Quảng cáo

Câu 8. Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

A. Nặng hơn không khí 1,6 lần.

B. Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.

C. Nặng hơn không khí 3 lần.

D. Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.

Câu 9. Số mol tương đương với 1,5.1023 phân tử CO2

A. 0,20 mol.

B. 0,25 mol.

C. 0,30 mol.

D. 0,35 mol.

Câu 10. Thể tích của 2 mol khí oxygen ở điều kiện chuẩn là

A. 49,58 lít.

B. 24,79 lít.

C. 74,37 lít.

D. 99,16 lít.

Câu 11. Số phân tử Al2O3 có trong 1 mol Al2O3

A. 6,022.1023.               

B. 18,066.1023.              

C. 12,044.1023.              

D. 24,088.1023.

Câu 12. Lượng chất nào sau đây chứa số mol nhiều nhất?

A. 16 gam O2.                                                 

B. 8 gam SO2.

C. 16 gam CuSO4.                                          

D. 32 gam Fe2O3.

Câu 13. Số nguyên tử iron có trong 28 gam iron là

A. 2,10.1023.                                     

B. 2,51.1023.                            

C. 3,01.1023.                  

D. 3,51.1023.

Câu 14. Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là

A. SO2, Cl2, H2S.

B. N2, CO2, H2.

C. CH4, H2S, O2.            

D. Cl2, SO2, N2.

Câu 15. Thể tích của 0,35 mol khí CO2 ở điều kiện chuẩn là

A. 0,868 lít.

B. 8,68 lít.

C. 86,8 lít.

D. 868 lít.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu hỏi. Mol là lượng chất có chứa NA (6,022.1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a) Số phân tử oxygen trong 0,05 mol khí oxygen là 3,01 x 1022 phân tử.

b) a mol khí hydrogen có 12,04 x 1023 phân tử H2. Giá trị của a là 3.

c) 8,428.1022 nguyên tử K tương đương với 0,24 mol nguyên tử K.

d) 1,204.1021 phân tử Na2O tương đương với 0,002 mol phân tử Na2O.

Phần III. Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.

Câu 1. Ở điều kiện 25 °C, 1 bar, một quả bóng cao su chứa đầy khí helium có thể tích 2,5 L. Khối lượng khí helium trong quả bóng là bao nhiêu gam? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

Câu 2. Làm bay hơi hoàn toàn m gam ethanol (C2H5OH), thấy thể tích thu được đúng bằng thể tích của 16 gam oxygen ở cùng điểu kiện nhiệt độ và áp suất. Giá trị của m là bao nhiêu?

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Khoa học tự nhiên lớp 8 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 8 hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải KHTN lớp 8 Kết nối tri thức của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung và hình ảnh sách giáo khoa Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục).

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 8 Kết nối tri thức khác