Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chủ điểm 10: Câu đố, nhân vật lịch sử, tác giả nổi tiếng (có đáp án)

109 Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chủ điểm 10: Câu đố, nhân vật lịch sử, tác giả nổi tiếng có đáp án trong bộ 1340 câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 giúp học sinh ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt đạt kết quả cao.

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chủ điểm 10: Câu đố, nhân vật lịch sử, tác giả nổi tiếng (có đáp án)

Xem thử

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:

Câu 1: Giải câu đố:

Quảng cáo

Không dấu chờ cá đớp mồi

Có huyền nhộn nhịp mọi người đi qua

Nặng vào em mẹ quê ta

Nhiều khi gọi bạn thiết tha ân tình.

Từ có huyền là từ gì?

a/ đường

b/ cầu

c/ trường                   

d/ tường

Câu 2: Giải câu đố sau:

Để nguyên hoạt động mùa hè

Xua tan cái nóng, bạn bè cùng vui.

Đến khi bớt "i" đi rồi

Thành tên loại quả béo bùi mình ăn.

Từ để nguyên là từ gì?

a/ phơi

b/ mời

c/ bơi

d/ chơi

Quảng cáo

Câu 3: Giải câu đố sau:

Để nguyên thu nhỏ nằm cong

Thêm hỏi là thứ ngoài đồng xanh tươi

Đổi nặng thành thứ khác rồi

Hoạ sĩ dùng để vẽ vời nên tranh.

Từ để nguyên là từ nào?

a/ co                           

b/ yên

c/ cong                      

d/ im

Câu 4: Giải câu đố sau:

Để nguyên thi sĩ viết ra

Thêm hỏi là việc chúng ta hang ngày

Hoạt động của lá phổi đây

Đổi nặng là người hăng say xây nhà.

Từ thêm dấu nặng là từ nào?

a/ cậu

b/ bạn

c/ thợ

d/ mẹ

Câu 5: Giải câu đố sau:

Quảng cáo

Trên lợp ngói, dưới có hoa

Một thằng ló cổ ra

Bốn thằng rung rinh chạy?

(Là còn gì?)

a/ Con rùa

b/ Con ốc sên           

c/ Con nhím

d/ Con dùa

Câu 6: Giải câu đố sau:

Giữ nguyên nhảy nhót lượn bay

Mất sắc lên chín tầng mây xa vời.

Từ mất sắc là từ gì?

Đáp án: ....................

Câu 7: Giải câu đố sau:

Không huyền, vị của hạt tiêu.

Có huyền, công việc sớm chiều nhà nông

Từ có huyền là từ gì?

a/ bừa

b/ cày

c/ tường

d/ liềm

Quảng cáo

Câu 8: Giải câu đố:

Ngã về chẳng có cái chi,

Nặng không chật hẹp mọi bề thảnh thơi,

Sắc kêu là chuyển đất trời,

Huyền thành linh vật vẽ vời nhiều râu.

Từ có dấu nặng là từ gì?

a/ Rộng

b/ Hẹp

c/ Chật                       

d/ Dộng

Câu 9: Giải câu đố:

Để nguyên hớn hở suốt ngày

Rụng đuôi mà mất cả đầu

Thì thành sấm động hay tàu bay kêu.

Từ để nguyên là từ gì?

Đáp án: Từ để nguyên là từ ...............

Câu 10: Giải câu đố:

"Để nguyên nghe hết mọi điều Thêm dấu huyền nữa rất nhiều người khen."

Từ thêm dấu huyền là từ gì?

Trả lời: từ .......................

Câu 11: Giải câu đố sau:

Tôi là vũng nước khá sâu

Có sắc trên đầu ai cũng cần tôi.

Từ không có sắc là từ gì?

a/ ao                           

b/hồ

c/ suối                       

d/ biển

Câu 12: Giải câu đố sau:

Không dấu - trời rét nằm cong

Thêm huyền - bay lả trên đồng quê ta

Có hỏi - xanh tươi mượt mà

Trâu bò vui gặm nhẩn nha từng đàn.

Từ thêm hỏi là từ gì?

Đáp án: ...............................

Câu 13: Giải câu đố sau:

Để nguyên bạn của nhà nông

Bỏ đầu bỗng chốc hóa thành nơi xa

Nơi Anh, Áo, Pháp dựng nhà

Hy Lạp, La Mã hát ca đón chào.

Từ để nguyên là từ gì?

a/ gà

b/ chó

c/ trâu

d/ mèo

Câu 14: Giải câu đố sau:

Đầu nhỏ mà có bốn chân

Lưng đầy tên nhọn, khi cần bắn ngay.

Đố là con gì?

a/ con tê giác            

b/ con hà mã

c/ con cá sấu

d/ con nhím

Câu 15: Đoạn thơ dưới đây nhắc đến con sông nào?

Góc sân nho nhỏ mới xây

Chiều chiều em đứng nơi này em trông

Thấy trời xanh biếc mênh mông

Cánh cò chớp trắng trên sông Kinh Thầy.

(Trần Đăng Khoa)

a/ sông Hồng            

b/ sông Kinh Thầy   

c/ sông Đuống          

d/ sông Đáy

Câu 16: Giải câu đố sau:

Tỉnh nào miền Bắc nước ta

Chùa Hang nơi đó bao la trữ tình

Tân Cương đồi chè thanh bình

Có hồ Núi Cốc lung linh nước trời?

a/ Sơn La

b/Yên Bái

c/Thái Nguyên         

d/Phú Thọ

Câu 17: Giải câu đố sau:

Để nguyên loại quả thơm ngon,

Hỏi vào co lại chỉ còn bé thôi,

Nặng vào mới thật lạ đời,

Bỗng nhiên thành vết xoong nồi lọ lem.

Từ thêm hỏi là từ gì?

Đáp án: ...............................

Câu 18: Giải câu đố sau:

Để nguyên - tên một loài cây Thêm sắc - vũ khí anh mang chiến trường.

Từ để nguyên là từ gì?

Đáp án: ...............................

Câu 19: Giải câu đố sau:

Không dấu - trời rét nằm cong

Thêm huyền - bay lả trên đồng quê ta

Có hỏi - xanh tươi mượt mà

Trâu bò vui gặm nhẩn nha từng đàn.

Từ thêm huyền là từ gì?

Đáp án: ...............................

Câu 20: Giải câu đố sau:

Tỉnh nào miền Bắc nước ta Có thác Bản Giốc bao la núi rừng

Đến thăm Pác Bó lẫy lừng

Suối Lê Nin đó hào hùng sử xanh?

a/ Thái Nguyên        

b/ Hà Giang

c/ Cao Bằng

d/ Sơn La      

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm các Chủ điểm ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 chọn lọc hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học