Mã Đà Nẵng, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Đà Nẵng (năm 2026)



Bài viết cập nhật Mã Tp Đà Nẵng năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn Tp Đà Nẵng.

Mã Đà Nẵng, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Đà Nẵng (năm 2026)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Mã tỉnh Đà Nẵng là 48 gồm có 23 phường, 70 xã và 1 đặc khu. Mời các bạn đón đọc:

Quảng cáo

Mã Xã, Phường Đà Nẵng mới nhất (sau sáp nhập)

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

1

20242

 Phường Hải Châu

2

20257

 Phường Hòa Cường

3

20209

 Phường Thanh Khê

4

20305

 Phường An Khê

5

20275

 Phường An Hải

6

20263

 Phường Sơn Trà

7

20285

 Phường Ngũ Hành Sơn

8

20200

 Phường Hòa Khánh

9

20194

 Phường Hải Vân

10

20197

 Phường Liên Chiểu

11

20260

 Phường Cẩm Lệ

12

20314

 Phường Hòa Xuân

13

20320

 Xã Hòa Vang

14

20332

 Xã Hòa Tiến

15

20308

 Xã Bà Nà

16

20333

 Đặc khu Hoàng Sa

17

20965

 Xã Núi Thành

18

21004

 Xã Tam Mỹ

19

20984

 Xã Tam Anh

20

20977

 Xã Đức Phú

21

20971

 Xã Tam Xuân

22

20992

 Xã Tam Hải

23

20341

 Phường Tam Kỳ

24

20356

 Phường Quảng Phú

25

20350

 Phường Hương Trà

26

20335

 Phường Bàn Thạch

27

20380

 Xã Tây Hồ

28

20364

 Xã Chiên Đàn

29

20392

 Xã Phú Ninh

30

20875

 Xã Lãnh Ngọc

31

20854

 Xã Tiên Phước

32

20878

 Xã Thạnh Bình

33

20857

 Xã Sơn Cẩm Hà

34

20908

 Xã Trà Liên

35

20929

 Xã Trà Giáp

36

20923

 Xã Trà Tân

37

20920

 Xã Trà Đốc

38

20900

 Xã Trà My

39

20944

 Xã Nam Trà My

40

20941

 Xã Trà Tập

41

20959

 Xã Trà Vân

42

20950

 Xã Trà Linh

43

20938

 Xã Trà Leng

44

20791

 Xã Thăng Bình

45

20794

 Xã Thăng An

46

20836

 Xã Thăng Trường

47

20848

 Xã Thăng Điền

48

20827

 Xã Thăng Phú

49

20818

 Xã Đồng Dương

50

20662

 Xã Quế Sơn Trung

51

20641

 Xã Quế Sơn

52

20650

 Xã Xuân Phú

53

20656

 Xã Nông Sơn

54

20669

 Xã Quế Phước

55

20635

 Xã Duy Nghĩa

56

20599

 Xã Nam Phước

57

20623

 Xã Duy Xuyên

58

20611

 Xã Thu Bồn

59

20551

 Phường Điện Bàn

60

20579

 Phường Điện Bàn Đông

61

20575

 Phường An Thắng

62

20557

 Phường Điện Bàn Bắc

63

20569

 Xã Điện Bàn Tây

64

20587

 Xã Gò Nổi

65

20410

 Phường Hội An

66

20413

 Phường Hội An Đông

67

20401

 Phường Hội An Tây

68

20434

 Xã Tân Hiệp

69

20500

 Xã Đại Lộc

70

20515

 Xã Hà Nha

71

20506

 Xã Thượng Đức

72

20539

 Xã Vu Gia

73

20542

 Xã Phú Thuận

74

20695

 Xã Thạnh Mỹ

75

20710

 Xã Bến Giằng

76

20707

 Xã Nam Giang

77

20716

 Xã Đắc Pring

78

20704

 Xã La Dêê

79

20698

 Xã La Êê

80

20485

 Xã Sông Vàng

81

20476

 Xã Sông Kôn

82

20467

 Xã Đông Giang

83

20494

 Xã Bến Hiên

84

20458

 Xã Avương

85

20455

 Xã Tây Giang

86

20443

 Xã Hùng Sơn

87

20779

 Xã Hiệp Đức

88

20767

 Xã Việt An

89

20770

 Xã Phước Trà

90

20722

 Xã Khâm Đức

91

20734

 Xã Phước Năng

92

20740

 Xã Phước Chánh

93

20752

 Xã Phước Thành

94

20728

 Xã Phước Hiệp

Mã các trường THPT tại Đà Nẵng

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

KV

001

THCS và THPT Nguyễn Khuyến

Số 2A Đặng Xuân Bảng, phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng

KV3

002

THPT Cẩm Lệ

Số 02 Nguyễn Thế Lịch, phường Cẩm Lệ,TP Đà Nẵng

KV3

003

THPT chuyên Lê Quý Đôn

Số 01 Vũ Văn Dũng, phường An Hải

KV3

004

THPT Hòa Vang

Số 101, Ông Ích Đường, Phường Cẩm Lệ

KV3

005

THPT Hoàng Hoa Thám

Số 63 Phạm Cự Lượng, phường An Hải

KV3

006

THPT Liên Chiểu

Số 02, Trần Tấn, phường Hải Vân

KV3

007

THPT Ngô Quyền

Số 57 đường Phạm Cự Lượng, phường An Hải, thành phố Đà
Nẵng

KV3

008

THPT Ngũ Hành Sơn

Số 24 đường Bà Bang Nhãn, phường Ngũ Hành Sơn

KV3

009

THPT Nguyễn Hiền

Số 61 Phan Đăng Lưu, phường Hòa Cường

KV3

010

THPT Nguyễn Thượng Hiền

Số 54 Thích Quảng Đức, phường Hòa Khánh

KV3

011

THPT Nguyễn Trãi

Số 01 Phan Văn Định, phường Liên Chiểu

KV3

012

THPT Nguyễn Văn Thoại

Số 132 Đô Đốc Lân, phường Hòa Xuân, TP. Đà Nẵng

KV3

013

THPT Ông Ích Khiêm

Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang

KV1

014

THPT Phạm Phú Thứ

Đường DT 602, Tổ dân phố An Ngãi Đông, phường Hoà Khánh

KV3

015

THPT Phan Châu Trinh

154 Lê Lợi, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng

KV3

016

THPT Phan Thành Tài

Đường Đá Bàn 7, phường Hòa Xuân

KV3

017

THPT Sơn Trà

Đường Lê Văn Quý, phường An Hải

KV3

018

THPT Thái Phiên

735 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê

KV3

019

THPT Thanh Khê

Số 232 Kinh Dương Vương, phường Thanh Khê

KV3

020

THPT Tôn Thất Tùng

Số 200 Trần Nhân Tông, phường An Hải

KV3

021

THPT Trần Phú

Số 11 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu

KV3

022

THPT Võ Chí Công

93A Cao Hồng Lãnh, phường Ngũ Hành Sơn

KV3

023

THPT Âu Cơ

Thôn Tống Coói, xã Sông Vàng

KV1

024

THPT Bắc Trà My

35 Hùng Vương, xã Trà My

KV1

025

THPT Cao Bá Quát

Thôn Trà Lý, xã Tam Anh

KV2

026

THPT Chu Văn An

Số 102 đường DT609 Thôn Hà Thanh, Xã Hà Nha

KV2

027

THPT chuyên Lê Thánh Tông

236 Trường Chinh, phường Hội An Tây

KV3

028

THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

02 Trần Đại Nghĩa, Phường Bàn Thạch

KV3

029

THPT Đỗ Đăng Tuyển

Thôn Phú An, Xã Phú Thuận, TP. Đà Nẵng

KV2

030

THPT Duy Tân

Khối phố Ngọc Mỹ, phường Quảng Phú

KV3

031

THPT Hiệp Đức

01 Chu Huy Mân, xã Hiệp Đức

KV1

032

THPT Hồ Nghinh

Thôn Thi Thại, xã Duy Nghĩa

KV2

033

THPT Hoàng Diệu

Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây

KV2

034

THPT Hùng Vương

Thôn An Thành 1, xã Thăng Điền

KV2

035

THPT Huỳnh Ngọc Huệ

161 Nguyễn Tất Thành, xã Đại Lộc

KV2

036

THPT Huỳnh Thúc Kháng

Số 19, đường Huỳnh Thúc Kháng, Xã Tiên Phước.

KV1

037

THPT Khâm Đức

Số 14, đường Phan Châu Trinh, xã Khâm Đức

KV1

038

THPT Lê Quý Đôn

152 Trần Văn Dư Phường Tam Kỳ

KV3

039

Trường THPT Lê Hồng Phong

Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn

KV2

040

THPT Lương Thế Vinh

738 Trần Thủ Độ, phường Điện Bàn Đông

KV3

041

THPT Lương Thúc Kỳ

Thôn Nghĩa Hiệp, xã Đại Lộc

KV2

042

THPT Lý Tự Trọng

Thôn Châu Lâm, xã Đồng Duơng

KV2

043

THPT Nam Trà My

Thôn Trà Mai, Xã Nam Trà My

KV1

044

THPT Nguyễn Dục

Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh

KV2

045

THPT Nguyễn Duy Hiệu

Số 29 Trần Nhân Tông, phường Điện Bàn

KV3

046

THPT Nguyễn Hiền – Duy Xuyên

881 Hùng Vương, xã Duy Xuyên

KV2

047

THPT Nguyễn Huệ

thôn Vân Thạch, xã Núi Thành

KV2

048

THPT Nguyễn Khuyến

Thanh Quýt 6, An Thắng

KV3

049

THPT Nguyễn Thái Bình

Thôn Trà Đóa 2, xã Thăng An

KV2

050

THPT Nguyễn Trãi – Hội An

58 Nguyễn Công Trứ, Phường Hội An Tây

KV3

051

THPT Nguyễn Văn Cừ

Xã Xuân Phú

KV2

052

THPT Nguyễn Văn Trỗi

Xã La Dêê

KV1

053

THPT Núi Thành

235 Nguyễn Văn Linh, xã Núi Thành

KV2

054

THPT Phạm Phú Thứ - Gò Nổi

Đường 610B, Thôn Đông Lãnh, xã Gò Nổi

KV2

055

THPT Phan Bội Châu

786 Phan Châu Trinh, phường Hương Trà, thành phố Đà Nẵng

KV3

056

THPT Phan Châu Trinh - Tiên Phước

Số 150 Phan Châu Trinh, xã Tiên Phước

KV1

057

THPT Quang Trung - Đông Giang

Số 305 Hồ Chí Minh, xã Đông Giang

KV1

058

THPT Quế Sơn

033 Hùng Vương, xã Quế Sơn

KV2

059

THPT Sào Nam

611 Hùng Vương, xã Nam Phước

KV2

060

THPT Tây Giang

83, đường số 1, Thôn Ag rồng - Xã Tây Giang

KV1

061

THPT Thái Phiên – Thăng Bình

Thôn 8, xã Thăng Bình

KV2

062

THPT Tiểu La

Số 88 đường Tiểu La, Xã Thăng Bình

KV2

063

THPT Tố Hữu

Thôn Dung, xã Thạnh Mỹ

KV1

064

THPT Trần Cao Vân

Đường Lê Duẩn, phường Tam Kỳ

KV3

065

THPT Trần Đại Nghĩa

Thôn Phước Thành, xã Quế Sơn Trung,

KV2

066

THPT Trần Hưng Đạo

Số 170 Cửa Đại, phường Hội An Đông

KV3

067

THPT Trần Phú - Việt An

Thôn Việt An, xã Bình Lâm

KV1

068

THPT Trần Quý Cáp

Số 7, đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An

KV3

069

THPT Trần Văn Dư

Thôn An Mỹ - xã Tây Hồ

KV2

070

THPT Võ Chí Công - Hùng Sơn

Thông Ariing_Xã Hùng Sơn

KV1

071

THPT Võ Nguyên Giáp

Thôn Thạnh Đức, xã Chiên Đàn

KV2

072

THPT Nông Sơn

Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn

KV1

073

PTDTNT THCS và THPT Nam Trà My

Thôn Trà Mai, xã Nam Trà My

KV1

074

PTDTNT THCS và THPT Phước Sơn

Số 39, đường Phan Châu Trinh, Xã Khâm Đức

KV1

075

PTDTNT THCS và THPT Nước Oa

Số 78, đường Chu Huy Mân, Thôn Trấn Dương, Xã Trà My

KV1

076

PTDTNT THPT Quảng Nam

39 Nguyễn Tất Thành, Phường Cẩm Phổ, Hội An

KV3

090

Liên cấp Quốc tế Singapore tại Đà Nẵng

Tòa nhà SIS, đường Vùng Trung 3, KĐT Phú Mỹ An, phường
Ngũ Hành Sơn

KV3

091

PT Hermann Gmeiner

15 Nguyễn Đình Chiểu, phường Ngũ Hành Sơn

KV3

092

TH, THCS & THPT Anh Quốc

1/2B Tôn Thất Đạm, phường Thanh Khê, Đà Nẵng

KV3

093

TH, THCS & THPT Olympia

63 Lê Văn Long, phường Thanh Bình

KV3

094

TH, THCS&THPT FPT

Khu đô thị FPT, phường Ngũ Hành Sơn

KV3

095

TH, THCS&THPT St. Nicholas

Lô A2.15 thuộc khu E Đường Trần Nam Trung, Phường Hoà
Xuân

KV3

096

TH, THCS&THPT Việt Nhật

365 Phan Châu Trinh, phường Hòa Cường

KV3

097

TH, THCS, THPT Quốc tế Hoa Kỳ APU-Đà Nẵng

299 Trần Đại Nghĩa, phường Ngũ Hành Sơn

KV3

098

TH,THCS và THPT Sky-line

Lô A2.4 Trần Đăng Ninh, phường Hòa Cường

KV3

099

THCS&THPT Hiển Nhân

Số 204 Lương Nhữ Hộc, Cẩm Lệ

KV3

100

THPT Khai Trí

116 Nguyễn Huy Tưởng, Hoà Khánh

KV3

101

THPT Quang Trung

68 Đỗ Quang, Phường Thanh Khê

KV3

102

Trường THPT Hà Huy Tập

190 Lý Thường Kiệt, phường Tam Kỳ

KV3

103

Trường TH, THCS và THPT Hoàng Sa

Khối phố Hà Dừa, phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng

KV3

104

Trường TH, THCS và THPT Quảng Đông

Khối phố Bằng An Đông, Phường An Thắng, TP Đà Nẵng

KV3

105

TH,THCS và THPT Sky-line Hill

Lô A2.4 Trần Đăng Ninh, phường Hòa Cường

KV3

106

TH, THCS & THPT Song ngữ Quảng Nam Academy

01 Phạm Đình Hổ, phường Quảng Phú

KV3

120

Trung tâm GDTX số 1

1093 Ngô Quyền, phường An Hải

KV3

121

Trung tâm GDTX số 2

725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê

KV3

122

Trung tâm GDTX số 3

815 Trường Chinh, phường Cẩm Lệ

KV3

123

Trung tâm GDTX số 4

02 Trần Trung Tri, phường Bàn Thạch

KV3

213

THPT Ông Ích Khiêm (trước 01/7/2025)

Thôn Cẩm Toại Trung, xã

Hòa Vang

KV2

214

THPT Phạm Phú Thứ (trước 01/7/2025)

Đường DT 602, Tổ dân phố An Ngãi Đông, phường Hoà Khánh

KV2

216

THPT Phan Thành Tài (trước 01/7/2025)

Đường Đá Bàn 7, phường

Hòa Xuân

KV2

225

THPT Cao Bá Quát (trước 01/7/2025)

Thôn Trà Lý, xã Tam Anh

KV2_NT

226

THPT Chu Văn An (trước 01/7/2025)

Số 102 đường DT609 Thôn Hà Thanh, Xã Hà Nha

KV2_NT

227

THPT chuyên Lê Thánh Tông (trước 01/7/2025)

236 Trường Chinh, phường Hội An Tây

KV2

228

THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (trước 01/7/2025)

02 Trần Đại Nghĩa, Phường Bàn Thạch

KV2

229

THPT Đỗ Đăng Tuyển (trước 01/7/2025)

Thôn Phú An, Xã Phú Thuận, TP. Đà Nẵng

KV2_NT

230

THPT Duy Tân (trước 01/7/2025)

Khối phố Ngọc Mỹ, phường Quảng Phú

KV2

231

THPT Hiệp Đức (trước 01/7/2025)

01 Chu Huy Mân, xã Hiệp Đức

KV2_NT

232

THPT Hồ Nghinh (trước 01/7/2025)

Thôn Thi Thại, xã Duy Nghĩa

KV2_NT

233

THPT Hoàng Diệu (trước 01/7/2025)

Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây

KV2

234

THPT Hùng Vương (trước 01/7/2025)

Thôn An Thành 1, xã Thăng Điền

KV2_NT

235

THPT Huỳnh Ngọc Huệ (trước 01/7/2025)

161 Nguyễn Tất Thành, xã Đại Lộc

KV2_NT

236

THPT Huỳnh Thúc Kháng (trước 01/7/2025)

Số 19, đường Huỳnh Thúc Kháng, Xã Tiên Phước.

KV2_NT

238

THPT Lê Quý Đôn (trước 01/7/2025)

152 Trần Văn Dư Phường Tam Kỳ

KV2

239

THPT Lê Hồng Phong (trước 01/7/2025)

Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn

KV2

240

THPT Lương Thế Vinh (trước 01/7/2025)

738 Trần Thủ Độ, phường Điện Bàn Đông

KV2

241

THPT Lương Thúc Kỳ (trước 01/7/2025)

Thôn Nghĩa Hiệp, xã Đại Lộc

KV2_NT

242

THPT Lý Tự Trọng (trước 01/7/2025)

Thôn Châu Lâm, xã Đồng Duơng

KV2_NT

244

THPT Nguyễn Dục (trước 01/7/2025)

Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh

KV2_NT

245

THPT Nguyễn Duy Hiệu (trước 01/7/2025)

Số 29 Trần Nhân Tông, phường Điện Bàn

KV2

246

THPT Nguyễn Hiền - Duy Xuyên (trước 01/7/2025)

881 Hùng Vương, xã Duy Xuyên

KV2_NT

247

THPT Nguyễn Huệ (trước 01/7/2025)

thôn Vân Thạch, xã Núi Thành

KV2_NT

248

THPT Nguyễn Khuyến (trước 01/7/2025)

Thanh Quýt 6, An Thắng

KV2_NT

249

THPT Nguyễn Thái Bình (trước 01/7/2025)

Thôn Trà Đóa 2, xã Thăng An

KV2_NT

250

THPT Nguyễn Trãi - Hội An (trước 01/7/2025)

58 Nguyễn Công Trứ, Phường Hội An Tây

KV2

251

THPT Nguyễn Văn Cừ (trước 01/7/2025)

Xã Xuân Phú

KV2_NT

253

THPT Núi Thành (trước 01/7/2025)

235 Nguyễn Văn Linh, xã Núi Thành

KV2_NT

255

THPT Phan Bội Châu (trước 01/7/2025)

786 Phan Châu Trinh, phường Hương Trà, thành phố Đà Nẵng

KV2

256

THPT Phan Châu Trinh - Tiên Phước (trước 01/7/2025)

Số 150 Phan Châu Trinh, xã Tiên Phước

KV2_NT

258

THPT Quế Sơn (trước 01/7/2025)

033 Hùng Vương, xã Quế Sơn

KV2_NT

259

THPT Sào Nam (trước 01/7/2025)

611 Hùng Vương, xã Nam Phước

KV2_NT

261

THPT Thái Phiên - Thăng Bình (trước 01/7/2025)

Thôn 8, xã Thăng Bình

KV2_NT

262

THPT Tiểu La (trước 01/7/2025)

Số 88 đường Tiểu La, Xã Thăng Bình

KV2_NT

264

THPT Trần Cao Vân (trước 01/7/2025)

Đường Lê Duẩn, phường Tam Kỳ

KV2

265

THPT Trần Đại Nghĩa (trước 01/7/2025)

Thôn Phước Thành, xã Quế Sơn Trung,

KV2_NT

266

THPT Trần Hưng Đạo (trước 01/7/2025)

Số 170 Cửa Đại, phường Hội An Đông

KV2

267

THPT Trần Phú - Việt An (trước 01/7/2025)

Thôn Việt An, xã Bình Lâm

KV2_NT

268

THPT Trần Quý Cáp (trước 01/7/2025)

Số 7, đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An

KV2

269

THPT Trần Văn Dư (trước 01/7/2025)

Thôn An Mỹ - xã Tây Hồ

KV2_NT

271

THPT Võ Nguyên Giáp (trước 01/7/2025)

Thôn Thạnh Đức, xã Chiên Đàn

KV2_NT

272

THPT Nông Sơn (trước 01/7/2025)

Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn

KV2_NT

276

PTDTNT tỉnh Quảng Nam (trước 01/07/2025)

39 Nguyễn Tất Thành, Phường Cẩm Phô, Hội An

KV2

302

THPT Hà Huy Tập (trước 01/7/2025)

190 Lý Thường Kiệt, phường Tam Kỳ

KV2

303

TH, THCS và THPT Hoàng Sa (trước 01/7/2025)

Khối phố Hà Dừa, phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng

KV2

304

TH, THCS và THPT Quảng Đông (trước 01/7/2025)

Khối phố Bằng An Đông, Phường An Thắng, TP Đà Nẵng

KV2

306

TH, THCS & THPT Song ngữ Quốc tế Quảng Nam Academy (trước 01/7/2025)

01 Phạm Đình Hổ, phường Quảng Phú

KV2

405

TH, THCS và THPT Sky-Line Hill (trước 01/7/2025)

Khối Hà My Đông A, Phường Điện Bàn Đông

KV2

423

Trung tâm GDTX tỉnh Quảng Nam (trước 01/7/2025)

02 Trần Trung Tri, phường Bàn Thạch

KV2

800

Học ở nước ngoài

725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng

KV3

801

Trường THPT - KV 1

Tp Đà Nẵng

KV1

802

Trường THPT - KV 2NT

Tp Đà Nẵng

KV2_NT

803

Trường THPT - KV 2

Tp Đà Nẵng

KV2

804

Trường THPT - KV 3

Tp Đà Nẵng

KV3

900

Công an, quân nhân

725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng

KV3

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học