Mã Đà Nẵng, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Đà Nẵng (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã Tp Đà Nẵng năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn Tp Đà Nẵng.
Mã Đà Nẵng, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Đà Nẵng (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã tỉnh Đà Nẵng là 48 gồm có 23 phường, 70 xã và 1 đặc khu. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường Đà Nẵng mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
20242 |
Phường Hải Châu |
|
2 |
20257 |
Phường Hòa Cường |
|
3 |
20209 |
Phường Thanh Khê |
|
4 |
20305 |
Phường An Khê |
|
5 |
20275 |
Phường An Hải |
|
6 |
20263 |
Phường Sơn Trà |
|
7 |
20285 |
Phường Ngũ Hành Sơn |
|
8 |
20200 |
Phường Hòa Khánh |
|
9 |
20194 |
Phường Hải Vân |
|
10 |
20197 |
Phường Liên Chiểu |
|
11 |
20260 |
Phường Cẩm Lệ |
|
12 |
20314 |
Phường Hòa Xuân |
|
13 |
20320 |
Xã Hòa Vang |
|
14 |
20332 |
Xã Hòa Tiến |
|
15 |
20308 |
Xã Bà Nà |
|
16 |
20333 |
Đặc khu Hoàng Sa |
|
17 |
20965 |
Xã Núi Thành |
|
18 |
21004 |
Xã Tam Mỹ |
|
19 |
20984 |
Xã Tam Anh |
|
20 |
20977 |
Xã Đức Phú |
|
21 |
20971 |
Xã Tam Xuân |
|
22 |
20992 |
Xã Tam Hải |
|
23 |
20341 |
Phường Tam Kỳ |
|
24 |
20356 |
Phường Quảng Phú |
|
25 |
20350 |
Phường Hương Trà |
|
26 |
20335 |
Phường Bàn Thạch |
|
27 |
20380 |
Xã Tây Hồ |
|
28 |
20364 |
Xã Chiên Đàn |
|
29 |
20392 |
Xã Phú Ninh |
|
30 |
20875 |
Xã Lãnh Ngọc |
|
31 |
20854 |
Xã Tiên Phước |
|
32 |
20878 |
Xã Thạnh Bình |
|
33 |
20857 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
|
34 |
20908 |
Xã Trà Liên |
|
35 |
20929 |
Xã Trà Giáp |
|
36 |
20923 |
Xã Trà Tân |
|
37 |
20920 |
Xã Trà Đốc |
|
38 |
20900 |
Xã Trà My |
|
39 |
20944 |
Xã Nam Trà My |
|
40 |
20941 |
Xã Trà Tập |
|
41 |
20959 |
Xã Trà Vân |
|
42 |
20950 |
Xã Trà Linh |
|
43 |
20938 |
Xã Trà Leng |
|
44 |
20791 |
Xã Thăng Bình |
|
45 |
20794 |
Xã Thăng An |
|
46 |
20836 |
Xã Thăng Trường |
|
47 |
20848 |
Xã Thăng Điền |
|
48 |
20827 |
Xã Thăng Phú |
|
49 |
20818 |
Xã Đồng Dương |
|
50 |
20662 |
Xã Quế Sơn Trung |
|
51 |
20641 |
Xã Quế Sơn |
|
52 |
20650 |
Xã Xuân Phú |
|
53 |
20656 |
Xã Nông Sơn |
|
54 |
20669 |
Xã Quế Phước |
|
55 |
20635 |
Xã Duy Nghĩa |
|
56 |
20599 |
Xã Nam Phước |
|
57 |
20623 |
Xã Duy Xuyên |
|
58 |
20611 |
Xã Thu Bồn |
|
59 |
20551 |
Phường Điện Bàn |
|
60 |
20579 |
Phường Điện Bàn Đông |
|
61 |
20575 |
Phường An Thắng |
|
62 |
20557 |
Phường Điện Bàn Bắc |
|
63 |
20569 |
Xã Điện Bàn Tây |
|
64 |
20587 |
Xã Gò Nổi |
|
65 |
20410 |
Phường Hội An |
|
66 |
20413 |
Phường Hội An Đông |
|
67 |
20401 |
Phường Hội An Tây |
|
68 |
20434 |
Xã Tân Hiệp |
|
69 |
20500 |
Xã Đại Lộc |
|
70 |
20515 |
Xã Hà Nha |
|
71 |
20506 |
Xã Thượng Đức |
|
72 |
20539 |
Xã Vu Gia |
|
73 |
20542 |
Xã Phú Thuận |
|
74 |
20695 |
Xã Thạnh Mỹ |
|
75 |
20710 |
Xã Bến Giằng |
|
76 |
20707 |
Xã Nam Giang |
|
77 |
20716 |
Xã Đắc Pring |
|
78 |
20704 |
Xã La Dêê |
|
79 |
20698 |
Xã La Êê |
|
80 |
20485 |
Xã Sông Vàng |
|
81 |
20476 |
Xã Sông Kôn |
|
82 |
20467 |
Xã Đông Giang |
|
83 |
20494 |
Xã Bến Hiên |
|
84 |
20458 |
Xã Avương |
|
85 |
20455 |
Xã Tây Giang |
|
86 |
20443 |
Xã Hùng Sơn |
|
87 |
20779 |
Xã Hiệp Đức |
|
88 |
20767 |
Xã Việt An |
|
89 |
20770 |
Xã Phước Trà |
|
90 |
20722 |
Xã Khâm Đức |
|
91 |
20734 |
Xã Phước Năng |
|
92 |
20740 |
Xã Phước Chánh |
|
93 |
20752 |
Xã Phước Thành |
|
94 |
20728 |
Xã Phước Hiệp |
Mã các trường THPT tại Đà Nẵng
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
001 |
THCS và THPT Nguyễn Khuyến |
Số 2A Đặng Xuân Bảng, phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng |
KV3 |
002 |
THPT Cẩm Lệ |
Số 02 Nguyễn Thế Lịch, phường Cẩm Lệ,TP Đà Nẵng |
KV3 |
003 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn |
Số 01 Vũ Văn Dũng, phường An Hải |
KV3 |
004 |
THPT Hòa Vang |
Số 101, Ông Ích Đường, Phường Cẩm Lệ |
KV3 |
005 |
THPT Hoàng Hoa Thám |
Số 63 Phạm Cự Lượng, phường An Hải |
KV3 |
006 |
THPT Liên Chiểu |
Số 02, Trần Tấn, phường Hải Vân |
KV3 |
007 |
THPT Ngô Quyền |
Số 57 đường Phạm Cự Lượng, phường An Hải, thành phố Đà |
KV3 |
008 |
THPT Ngũ Hành Sơn |
Số 24 đường Bà Bang Nhãn, phường Ngũ Hành Sơn |
KV3 |
009 |
THPT Nguyễn Hiền |
Số 61 Phan Đăng Lưu, phường Hòa Cường |
KV3 |
010 |
THPT Nguyễn Thượng Hiền |
Số 54 Thích Quảng Đức, phường Hòa Khánh |
KV3 |
011 |
THPT Nguyễn Trãi |
Số 01 Phan Văn Định, phường Liên Chiểu |
KV3 |
012 |
THPT Nguyễn Văn Thoại |
Số 132 Đô Đốc Lân, phường Hòa Xuân, TP. Đà Nẵng |
KV3 |
013 |
THPT Ông Ích Khiêm |
Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang |
KV1 |
014 |
THPT Phạm Phú Thứ |
Đường DT 602, Tổ dân phố An Ngãi Đông, phường Hoà Khánh |
KV3 |
015 |
THPT Phan Châu Trinh |
154 Lê Lợi, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
KV3 |
016 |
THPT Phan Thành Tài |
Đường Đá Bàn 7, phường Hòa Xuân |
KV3 |
017 |
THPT Sơn Trà |
Đường Lê Văn Quý, phường An Hải |
KV3 |
018 |
THPT Thái Phiên |
735 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê |
KV3 |
019 |
THPT Thanh Khê |
Số 232 Kinh Dương Vương, phường Thanh Khê |
KV3 |
020 |
THPT Tôn Thất Tùng |
Số 200 Trần Nhân Tông, phường An Hải |
KV3 |
021 |
THPT Trần Phú |
Số 11 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu |
KV3 |
022 |
THPT Võ Chí Công |
93A Cao Hồng Lãnh, phường Ngũ Hành Sơn |
KV3 |
023 |
THPT Âu Cơ |
Thôn Tống Coói, xã Sông Vàng |
KV1 |
024 |
THPT Bắc Trà My |
35 Hùng Vương, xã Trà My |
KV1 |
025 |
THPT Cao Bá Quát |
Thôn Trà Lý, xã Tam Anh |
KV2 |
026 |
THPT Chu Văn An |
Số 102 đường DT609 Thôn Hà Thanh, Xã Hà Nha |
KV2 |
027 |
THPT chuyên Lê Thánh Tông |
236 Trường Chinh, phường Hội An Tây |
KV3 |
028 |
THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm |
02 Trần Đại Nghĩa, Phường Bàn Thạch |
KV3 |
029 |
THPT Đỗ Đăng Tuyển |
Thôn Phú An, Xã Phú Thuận, TP. Đà Nẵng |
KV2 |
030 |
THPT Duy Tân |
Khối phố Ngọc Mỹ, phường Quảng Phú |
KV3 |
031 |
THPT Hiệp Đức |
01 Chu Huy Mân, xã Hiệp Đức |
KV1 |
032 |
THPT Hồ Nghinh |
Thôn Thi Thại, xã Duy Nghĩa |
KV2 |
033 |
THPT Hoàng Diệu |
Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây |
KV2 |
034 |
THPT Hùng Vương |
Thôn An Thành 1, xã Thăng Điền |
KV2 |
035 |
THPT Huỳnh Ngọc Huệ |
161 Nguyễn Tất Thành, xã Đại Lộc |
KV2 |
036 |
THPT Huỳnh Thúc Kháng |
Số 19, đường Huỳnh Thúc Kháng, Xã Tiên Phước. |
KV1 |
037 |
THPT Khâm Đức |
Số 14, đường Phan Châu Trinh, xã Khâm Đức |
KV1 |
038 |
THPT Lê Quý Đôn |
152 Trần Văn Dư Phường Tam Kỳ |
KV3 |
039 |
Trường THPT Lê Hồng Phong |
Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn |
KV2 |
040 |
THPT Lương Thế Vinh |
738 Trần Thủ Độ, phường Điện Bàn Đông |
KV3 |
041 |
THPT Lương Thúc Kỳ |
Thôn Nghĩa Hiệp, xã Đại Lộc |
KV2 |
042 |
THPT Lý Tự Trọng |
Thôn Châu Lâm, xã Đồng Duơng |
KV2 |
043 |
THPT Nam Trà My |
Thôn Trà Mai, Xã Nam Trà My |
KV1 |
044 |
THPT Nguyễn Dục |
Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh |
KV2 |
045 |
THPT Nguyễn Duy Hiệu |
Số 29 Trần Nhân Tông, phường Điện Bàn |
KV3 |
046 |
THPT Nguyễn Hiền – Duy Xuyên |
881 Hùng Vương, xã Duy Xuyên |
KV2 |
047 |
THPT Nguyễn Huệ |
thôn Vân Thạch, xã Núi Thành |
KV2 |
048 |
THPT Nguyễn Khuyến |
Thanh Quýt 6, An Thắng |
KV3 |
049 |
THPT Nguyễn Thái Bình |
Thôn Trà Đóa 2, xã Thăng An |
KV2 |
050 |
THPT Nguyễn Trãi – Hội An |
58 Nguyễn Công Trứ, Phường Hội An Tây |
KV3 |
051 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
Xã Xuân Phú |
KV2 |
052 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Xã La Dêê |
KV1 |
053 |
THPT Núi Thành |
235 Nguyễn Văn Linh, xã Núi Thành |
KV2 |
054 |
THPT Phạm Phú Thứ - Gò Nổi |
Đường 610B, Thôn Đông Lãnh, xã Gò Nổi |
KV2 |
055 |
THPT Phan Bội Châu |
786 Phan Châu Trinh, phường Hương Trà, thành phố Đà Nẵng |
KV3 |
056 |
THPT Phan Châu Trinh - Tiên Phước |
Số 150 Phan Châu Trinh, xã Tiên Phước |
KV1 |
057 |
THPT Quang Trung - Đông Giang |
Số 305 Hồ Chí Minh, xã Đông Giang |
KV1 |
058 |
THPT Quế Sơn |
033 Hùng Vương, xã Quế Sơn |
KV2 |
059 |
THPT Sào Nam |
611 Hùng Vương, xã Nam Phước |
KV2 |
060 |
THPT Tây Giang |
83, đường số 1, Thôn Ag rồng - Xã Tây Giang |
KV1 |
061 |
THPT Thái Phiên – Thăng Bình |
Thôn 8, xã Thăng Bình |
KV2 |
062 |
THPT Tiểu La |
Số 88 đường Tiểu La, Xã Thăng Bình |
KV2 |
063 |
THPT Tố Hữu |
Thôn Dung, xã Thạnh Mỹ |
KV1 |
064 |
THPT Trần Cao Vân |
Đường Lê Duẩn, phường Tam Kỳ |
KV3 |
065 |
THPT Trần Đại Nghĩa |
Thôn Phước Thành, xã Quế Sơn Trung, |
KV2 |
066 |
THPT Trần Hưng Đạo |
Số 170 Cửa Đại, phường Hội An Đông |
KV3 |
067 |
THPT Trần Phú - Việt An |
Thôn Việt An, xã Bình Lâm |
KV1 |
068 |
THPT Trần Quý Cáp |
Số 7, đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An |
KV3 |
069 |
THPT Trần Văn Dư |
Thôn An Mỹ - xã Tây Hồ |
KV2 |
070 |
THPT Võ Chí Công - Hùng Sơn |
Thông Ariing_Xã Hùng Sơn |
KV1 |
071 |
THPT Võ Nguyên Giáp |
Thôn Thạnh Đức, xã Chiên Đàn |
KV2 |
072 |
THPT Nông Sơn |
Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn |
KV1 |
073 |
PTDTNT THCS và THPT Nam Trà My |
Thôn Trà Mai, xã Nam Trà My |
KV1 |
074 |
PTDTNT THCS và THPT Phước Sơn |
Số 39, đường Phan Châu Trinh, Xã Khâm Đức |
KV1 |
075 |
PTDTNT THCS và THPT Nước Oa |
Số 78, đường Chu Huy Mân, Thôn Trấn Dương, Xã Trà My |
KV1 |
076 |
PTDTNT THPT Quảng Nam |
39 Nguyễn Tất Thành, Phường Cẩm Phổ, Hội An |
KV3 |
090 |
Liên cấp Quốc tế Singapore tại Đà Nẵng |
Tòa nhà SIS, đường Vùng Trung 3, KĐT Phú Mỹ An, phường |
KV3 |
091 |
PT Hermann Gmeiner |
15 Nguyễn Đình Chiểu, phường Ngũ Hành Sơn |
KV3 |
092 |
TH, THCS & THPT Anh Quốc |
1/2B Tôn Thất Đạm, phường Thanh Khê, Đà Nẵng |
KV3 |
093 |
TH, THCS & THPT Olympia |
63 Lê Văn Long, phường Thanh Bình |
KV3 |
094 |
TH, THCS&THPT FPT |
Khu đô thị FPT, phường Ngũ Hành Sơn |
KV3 |
095 |
TH, THCS&THPT St. Nicholas |
Lô A2.15 thuộc khu E Đường Trần Nam Trung, Phường Hoà |
KV3 |
096 |
TH, THCS&THPT Việt Nhật |
365 Phan Châu Trinh, phường Hòa Cường |
KV3 |
097 |
TH, THCS, THPT Quốc tế Hoa Kỳ APU-Đà Nẵng |
299 Trần Đại Nghĩa, phường Ngũ Hành Sơn |
KV3 |
098 |
TH,THCS và THPT Sky-line |
Lô A2.4 Trần Đăng Ninh, phường Hòa Cường |
KV3 |
099 |
THCS&THPT Hiển Nhân |
Số 204 Lương Nhữ Hộc, Cẩm Lệ |
KV3 |
100 |
THPT Khai Trí |
116 Nguyễn Huy Tưởng, Hoà Khánh |
KV3 |
101 |
THPT Quang Trung |
68 Đỗ Quang, Phường Thanh Khê |
KV3 |
102 |
Trường THPT Hà Huy Tập |
190 Lý Thường Kiệt, phường Tam Kỳ |
KV3 |
103 |
Trường TH, THCS và THPT Hoàng Sa |
Khối phố Hà Dừa, phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng |
KV3 |
104 |
Trường TH, THCS và THPT Quảng Đông |
Khối phố Bằng An Đông, Phường An Thắng, TP Đà Nẵng |
KV3 |
105 |
TH,THCS và THPT Sky-line Hill |
Lô A2.4 Trần Đăng Ninh, phường Hòa Cường |
KV3 |
106 |
TH, THCS & THPT Song ngữ Quảng Nam Academy |
01 Phạm Đình Hổ, phường Quảng Phú |
KV3 |
120 |
Trung tâm GDTX số 1 |
1093 Ngô Quyền, phường An Hải |
KV3 |
121 |
Trung tâm GDTX số 2 |
725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê |
KV3 |
122 |
Trung tâm GDTX số 3 |
815 Trường Chinh, phường Cẩm Lệ |
KV3 |
123 |
Trung tâm GDTX số 4 |
02 Trần Trung Tri, phường Bàn Thạch |
KV3 |
213 |
THPT Ông Ích Khiêm (trước 01/7/2025) |
Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang |
KV2 |
214 |
THPT Phạm Phú Thứ (trước 01/7/2025) |
Đường DT 602, Tổ dân phố An Ngãi Đông, phường Hoà Khánh |
KV2 |
216 |
THPT Phan Thành Tài (trước 01/7/2025) |
Đường Đá Bàn 7, phường Hòa Xuân |
KV2 |
225 |
THPT Cao Bá Quát (trước 01/7/2025) |
Thôn Trà Lý, xã Tam Anh |
KV2_NT |
226 |
THPT Chu Văn An (trước 01/7/2025) |
Số 102 đường DT609 Thôn Hà Thanh, Xã Hà Nha |
KV2_NT |
227 |
THPT chuyên Lê Thánh Tông (trước 01/7/2025) |
236 Trường Chinh, phường Hội An Tây |
KV2 |
228 |
THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (trước 01/7/2025) |
02 Trần Đại Nghĩa, Phường Bàn Thạch |
KV2 |
229 |
THPT Đỗ Đăng Tuyển (trước 01/7/2025) |
Thôn Phú An, Xã Phú Thuận, TP. Đà Nẵng |
KV2_NT |
230 |
THPT Duy Tân (trước 01/7/2025) |
Khối phố Ngọc Mỹ, phường Quảng Phú |
KV2 |
231 |
THPT Hiệp Đức (trước 01/7/2025) |
01 Chu Huy Mân, xã Hiệp Đức |
KV2_NT |
232 |
THPT Hồ Nghinh (trước 01/7/2025) |
Thôn Thi Thại, xã Duy Nghĩa |
KV2_NT |
233 |
THPT Hoàng Diệu (trước 01/7/2025) |
Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây |
KV2 |
234 |
THPT Hùng Vương (trước 01/7/2025) |
Thôn An Thành 1, xã Thăng Điền |
KV2_NT |
235 |
THPT Huỳnh Ngọc Huệ (trước 01/7/2025) |
161 Nguyễn Tất Thành, xã Đại Lộc |
KV2_NT |
236 |
THPT Huỳnh Thúc Kháng (trước 01/7/2025) |
Số 19, đường Huỳnh Thúc Kháng, Xã Tiên Phước. |
KV2_NT |
238 |
THPT Lê Quý Đôn (trước 01/7/2025) |
152 Trần Văn Dư Phường Tam Kỳ |
KV2 |
239 |
THPT Lê Hồng Phong (trước 01/7/2025) |
Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn |
KV2 |
240 |
THPT Lương Thế Vinh (trước 01/7/2025) |
738 Trần Thủ Độ, phường Điện Bàn Đông |
KV2 |
241 |
THPT Lương Thúc Kỳ (trước 01/7/2025) |
Thôn Nghĩa Hiệp, xã Đại Lộc |
KV2_NT |
242 |
THPT Lý Tự Trọng (trước 01/7/2025) |
Thôn Châu Lâm, xã Đồng Duơng |
KV2_NT |
244 |
THPT Nguyễn Dục (trước 01/7/2025) |
Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh |
KV2_NT |
245 |
THPT Nguyễn Duy Hiệu (trước 01/7/2025) |
Số 29 Trần Nhân Tông, phường Điện Bàn |
KV2 |
246 |
THPT Nguyễn Hiền - Duy Xuyên (trước 01/7/2025) |
881 Hùng Vương, xã Duy Xuyên |
KV2_NT |
247 |
THPT Nguyễn Huệ (trước 01/7/2025) |
thôn Vân Thạch, xã Núi Thành |
KV2_NT |
248 |
THPT Nguyễn Khuyến (trước 01/7/2025) |
Thanh Quýt 6, An Thắng |
KV2_NT |
249 |
THPT Nguyễn Thái Bình (trước 01/7/2025) |
Thôn Trà Đóa 2, xã Thăng An |
KV2_NT |
250 |
THPT Nguyễn Trãi - Hội An (trước 01/7/2025) |
58 Nguyễn Công Trứ, Phường Hội An Tây |
KV2 |
251 |
THPT Nguyễn Văn Cừ (trước 01/7/2025) |
Xã Xuân Phú |
KV2_NT |
253 |
THPT Núi Thành (trước 01/7/2025) |
235 Nguyễn Văn Linh, xã Núi Thành |
KV2_NT |
255 |
THPT Phan Bội Châu (trước 01/7/2025) |
786 Phan Châu Trinh, phường Hương Trà, thành phố Đà Nẵng |
KV2 |
256 |
THPT Phan Châu Trinh - Tiên Phước (trước 01/7/2025) |
Số 150 Phan Châu Trinh, xã Tiên Phước |
KV2_NT |
258 |
THPT Quế Sơn (trước 01/7/2025) |
033 Hùng Vương, xã Quế Sơn |
KV2_NT |
259 |
THPT Sào Nam (trước 01/7/2025) |
611 Hùng Vương, xã Nam Phước |
KV2_NT |
261 |
THPT Thái Phiên - Thăng Bình (trước 01/7/2025) |
Thôn 8, xã Thăng Bình |
KV2_NT |
262 |
THPT Tiểu La (trước 01/7/2025) |
Số 88 đường Tiểu La, Xã Thăng Bình |
KV2_NT |
264 |
THPT Trần Cao Vân (trước 01/7/2025) |
Đường Lê Duẩn, phường Tam Kỳ |
KV2 |
265 |
THPT Trần Đại Nghĩa (trước 01/7/2025) |
Thôn Phước Thành, xã Quế Sơn Trung, |
KV2_NT |
266 |
THPT Trần Hưng Đạo (trước 01/7/2025) |
Số 170 Cửa Đại, phường Hội An Đông |
KV2 |
267 |
THPT Trần Phú - Việt An (trước 01/7/2025) |
Thôn Việt An, xã Bình Lâm |
KV2_NT |
268 |
THPT Trần Quý Cáp (trước 01/7/2025) |
Số 7, đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An |
KV2 |
269 |
THPT Trần Văn Dư (trước 01/7/2025) |
Thôn An Mỹ - xã Tây Hồ |
KV2_NT |
271 |
THPT Võ Nguyên Giáp (trước 01/7/2025) |
Thôn Thạnh Đức, xã Chiên Đàn |
KV2_NT |
272 |
THPT Nông Sơn (trước 01/7/2025) |
Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn |
KV2_NT |
276 |
PTDTNT tỉnh Quảng Nam (trước 01/07/2025) |
39 Nguyễn Tất Thành, Phường Cẩm Phô, Hội An |
KV2 |
302 |
THPT Hà Huy Tập (trước 01/7/2025) |
190 Lý Thường Kiệt, phường Tam Kỳ |
KV2 |
303 |
TH, THCS và THPT Hoàng Sa (trước 01/7/2025) |
Khối phố Hà Dừa, phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng |
KV2 |
304 |
TH, THCS và THPT Quảng Đông (trước 01/7/2025) |
Khối phố Bằng An Đông, Phường An Thắng, TP Đà Nẵng |
KV2 |
306 |
TH, THCS & THPT Song ngữ Quốc tế Quảng Nam Academy (trước 01/7/2025) |
01 Phạm Đình Hổ, phường Quảng Phú |
KV2 |
405 |
TH, THCS và THPT Sky-Line Hill (trước 01/7/2025) |
Khối Hà My Đông A, Phường Điện Bàn Đông |
KV2 |
423 |
Trung tâm GDTX tỉnh Quảng Nam (trước 01/7/2025) |
02 Trần Trung Tri, phường Bàn Thạch |
KV2 |
800 |
Học ở nước ngoài |
725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng |
KV3 |
801 |
Trường THPT - KV 1 |
Tp Đà Nẵng |
KV1 |
802 |
Trường THPT - KV 2NT |
Tp Đà Nẵng |
KV2_NT |
803 |
Trường THPT - KV 2 |
Tp Đà Nẵng |
KV2 |
804 |
Trường THPT - KV 3 |
Tp Đà Nẵng |
KV3 |
900 |
Công an, quân nhân |
725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng |
KV3 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Quảng Ngãi
- Mã tỉnh Khánh Hòa
- Mã tỉnh Đắk Lắk
- Mã tỉnh Gia Lai
- Mã tỉnh Lâm Đồng
- Mã Tp. Hồ Chí Minh
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

