Mã tỉnh Gia Lai (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Gia Lai
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Gia Lai năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Tỉnh Gia Lai
- Mã tỉnh Gia Lai
- Mã Thành phố Pleiku
- Mã Huyện Chư Păh
- Mã Huyện Mang Yang
- Mã Huyện KBang
- Mã Thị xã An Khê
- Mã Huyện Kông Chro
- Mã Huyện Đức Cơ
- Mã Huyện Chư Prông
- Mã Huyện Chư Sê
- Mã Thị xã Ayun Pa
- Mã Huyện Krông Pa
- Mã Huyện Ia Grai
- Mã Huyện Đak Đoa
- Mã Huyện Ia Pa
- Mã Huyện Đak Pơ
- Mã Huyện Phú Thiện
- Mã Huyện Chư Pưh
- Tỉnh Bình Định (cũ)
- Mã tỉnh Bình Định
- Mã Thành phố Quy Nhơn
- Mã Huyện An Lão
- Mã Huyện Hoài Ân
- Mã Huyện Hoài Nhơn
- Mã Huyện Phù Mỹ
- Mã Huyện Phù Cát
- Mã Huyện Vĩnh Thạnh
- Mã Huyện Tây Sơn
- Mã Huyện Vân Canh
- Mã Thị xã An Nhơn
- Mã Huyện Tuy Phước
Mã tỉnh Gia Lai (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Gia Lai
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Gia Lai gồm Gia Lai + Bình Định. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:
Mã tỉnh Gia Lai
Mã tỉnh Gia Lai là 38 còn Mã Huyện là từ 00 → 17 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.
Tỉnh Gia Lai: Mã 38
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_38 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_38 | KV3 |
Thành phố Pleiku: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 002 | Trường THPT Phan Bội Châu | Ph. Ia Kring, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1 |
| 003 | Trường PT Dân tộc Nội trú tỉnh | Ph. Yên Thế, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1, DTNT |
| 004 | Trường THPT Lê Lợi | Ph. Hội Thương, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1 |
| 005 | Trường THPT Chuyên Hùng Vương | 48 Hùng Vương, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1 |
| 006 | Trường THPT Hoàng Hoa Thám | Ph. Yên Thế, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1 |
| 023 | TT GDTX tỉnh | 61 Lý Thái Tổ, Ph. Yên Đỗ, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1 |
| 025 | Trường Cao đẳng nghề Gia Lai | Xã Diên Phú, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1 |
| 026 | TT Kỹ thuật - Tổng hợp - Hướng nghiệp | Ph. Ia Kring, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1 |
| 034 | Trường THPT Nguyễn Chí Thanh | 138-Nguyễn Chí Thanh. P.Chi Lăng, TP Pleiku, Gia Lai | KV1 |
| 042 | Trường Quốc tế Châu Á Thái Bình Dương - Gia Lai | Xã Diên Phú, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1 |
| 060 | Trường TC nghề số 15 | Ph. Yên Thế, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1 |
| 061 | Trường TC nghề số 21 | Ph. Thống Nhất, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1 |
| 062 | Trường CĐ nghề số 05 Chi nhánh Gia Lai | Ph. Thắng Lợi, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1 |
| 069 | Trường TC Y tế Gia Lai | Xã Trà Đa, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1 |
| 070 | Trường TC VH-NT Gia Lai | P. Chi Lăng, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1 |
| 071 | Trường Thiếu sinh quân-Quân khu V | Ph. Thống nhất, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1 |
| 072 | Trường TH, THCS, THPT Nguyễn văn Linh | Xã Diên Phú, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1 |
| 073 | Trường Bổ túc văn hóa Gia Lai Kon Tum | KV1 | |
| 076 | Trường Trung học lâm nghiệp Tây Nguyên | Phường Chi Lăng, Tp. Pleiku | KV1 |
| 001 | Trường THPT Pleiku | 90 Tô Vĩnh Diện,Ph. Hoa Lư, thành phố Pleiku, Gia Lai | KV1 |
Huyện Chư Păh: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 080 | TT GDNN-GDTX Chư Păh | TTr. Phú Hoà, H. Chư Păh, Gia Lai | KV1 |
| 043 | Trường THPT Phạm Hồng Thái | Xã Ia Khương, H. Chư Păh, Gia Lai | KV1 |
| 047 | TT GDTX Chư Păh | TTr. Phú Hoà, H. Chư Păh, Gia Lai | KV1 |
| 007 | Trường THPT Mạc Đĩnh Chi | 21 Quang Trung, TTr. Phú Hòa, H. Chư Păh, Gia Lai | KV1 |
| 008 | Trường THPT Ia Ly | TTr. Ia Ly, H. Chư Păh, Gia Lai | KV1 |
Huyện Mang Yang: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 067 | TT DN&GDTX Mang Yang | TTr. Kon Dơng, H. Mang Yang, Gia Lai | KV1 |
| 009 | Trường THPT Trần Hưng Đạo | Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, H. Mang Yang, Gia Lai | KV1 |
| 041 | Trường THCS&THPT Kpă Klơng | Xã Kon Thụp, H. Mang Yang,Gia Lai | KV1 |
| 092 | TT GDNN-GDTX Mang Yang | TTr. Kon Dơng, H. Mang Yang, Gia Lai | KV1 |
Huyện KBang: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 010 | Trường THPT Lương Thế Vinh | TTr. KBang, H. KBang , Gia Lai | KV1 |
| 079 | TT GDNN-GDTX KBang | TTr. KBang, H. KBang , Gia Lai | KV1 |
| 048 | TT DN&GDTX KBang | TTr. KBang, H. KBang , Gia Lai | KV1 |
| 040 | Trường THPT Anh hùng Núp | Xã Kông Lơng Khơng, KBang, Gia Lai | KV1 |
Thị xã An Khê: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 011 | Trường THPT Quang Trung | 27 Chu Văn An, Ph. An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai | KV1 |
| 028 | TT GDTX An Khê | Ph. Tây Sơn, thị xã An Khê, Gia Lai | KV1 |
| 074 | Trường THPT Dân Tộc Nội Trú Đông Gia Lai | Ph. An Tân, TX An Khê, Gia Lai | KV1 |
| 093 | TT GDNN-GDTX An Khê | 39 Hoàng Hoa Thám, Ph. Tây Sơn, thị xã An Khê, Gia Lai | KV1 |
| 012 | Trường THPT Nguyễn Khuyến | 194 Quang Trung, Ph. An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai | KV1 |
| 031 | Trường THPT Nguyễn Trãi | Đường Lê Thị Hồng Gấm, Ph. An Bình, thị xã An Khê, Gia Lai | KV1 |
| 058 | Trường TC nghề An Khê | Ph. An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai | KV1 |
Huyện Kông Chro: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 089 | TT GDNN-GDTX Kông Chro | TTr. Kông Chro, H. Kông Chro, Gia Lai | KV1 |
| 013 | Trường THPT Hà Huy Tập | TTr. Kông Chro, H. Kông Chro, Gia Lai | KV1 |
| 049 | TT GDTX Kông Chro | TTr. Kông Chro, H. Kông Chro, Gia Lai | KV1 |
Huyện Đức Cơ: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 078 | TT GDNN-GDTX Đức Cơ | Số 04 Hai Bà Trưng, TTr. Chư Ty, H. Đức Cơ, Gia Lai | KV1 |
| 050 | TT GDTX Đức Cơ | Số 04 Hai Bà Trưng, TTr. Chư Ty, H. Đức Cơ, Gia Lai | KV1 |
| 063 | Trường THPT Tôn Đức Thắng | Xã Ia Din, H. Đức Cơ, Gia Lai | KV1 |
| 038 | Trường THPT Nguyễn Trường Tộ | Xã Ia Nan, H. Đức Cơ, Gia Lai | KV1 |
| 014 | Trường THPT Lê Hoàn | TTr. Chư Ty, H. Đức Cơ, Gia Lai | KV1 |
Huyện Chư Prông: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 051 | TT DN&GDTX Chư Prông | TTr. Chư Prông, H. Chư Prông, Gia Lai | KV1 |
| 084 | TT GDNN-GDTX Chư Prông | TTr. Chư Prông, H. Chư Prông, Gia Lai | KV1 |
| 015 | Trường THPT Lê Quý Đôn | TTr. Chư Prông, H. Chư Prông , Gia Lai | KV1 |
| 030 | Trường THPT Trần Phú | Xã Thăng Hưng, H. Chư Prông, Gia Lai | KV1 |
| 065 | Trường THPT Pleime | Xã Ia Ga, H. Chư Prông, Gia Lai | KV1 |
Huyện Chư Sê: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 044 | Trường THPT Nguyễn Văn Cừ | Xã Bờ Ngoong, H. Chư Sê, Gia Lai | KV1 |
| 085 | TT GDNN-GDTX Chư Sê | Xã Ia Pal, H. Chư Sê, Gia Lai | KV1 |
| 077 | Trường THPT Trần Cao Vân | Xã Ia Hlốp, H. Chư Sê, Gia Lai | KV1 |
| 016 | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 06 Phan Đình Phùng,TTr. Chư Sê, H. Chư Sê, Gia Lai | KV1 |
| 024 | TT GDTX Chư Sê | Xã Ia Pal, H. Chư Sê, Gia Lai | KV1 |
| 039 | Trường THPT Trường Chinh | Thôn Thanh Bình, TTr. Chư Sê, Gia Lai | KV1 |
Thị xã Ayun Pa: Mã 10
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 017 | Trường THPT Lê Thánh Tông | 70 Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, Gia Lai | KV1 |
| 037 | Trường THPT Lý Thường Kiệt | 48 Nguyễn Viết Xuân, phường Hòa Bình, thị xã Ayun Pa, Gia Lai | KV1 |
| 081 | TT GDNN-GDTX Ayun Pa | 71B Nguyễn Huệ, Ph. Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, Gia Lai | KV1 |
| 059 | Trường TC nghề Ayun Pa | Ph. Đoàn kết, thị xã Ayun Pa, Gia Lai | KV1 |
| 027 | TT GDTX Ayun Pa | 71 Nguyễn Huệ, Ph. Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, Gia Lai | KV1 |
Huyện Krông Pa: Mã 11
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 019 | Trường THPT Chu Văn An | TTr. Phú Túc, H. Krông Pa, Gia Lai | KV1 |
| 029 | Trường THPT Nguyễn Du | Xã Ia Sươm, H. Krông Pa, Gia Lai | KV1 |
| 046 | Trường THPT Đinh Tiên Hoàng | Xã Ia Dreh, H. Krông Pa, Gia Lai | KV1 |
| 052 | TT GDTX Krông Pa | TTr. Phú Túc, H. Krông Pa, Gia Lai | KV1 |
Huyện Ia Grai: Mã 12
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 020 | Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng | TTr. Ia Kha, H. Ia Grai, Gia Lai | KV1 |
| 068 | TT DN&GDTX Ia Grai | 01 Hùng Vương, TTr. Ia Kha, H. Ia Grai, Gia Lai | KV1 |
| 091 | TT GDNN-GDTX Ia Grai | 01 Hùng Vương, TTr. Ia Kha, H. Ia Grai, Gia Lai | KV1 |
| 075 | Trường THPT A Sanh | Xã Ia Krăi, H. Ia Grai, Gia Lai | KV1 |
| 021 | Trường THPT Phạm Văn Đồng | Xã Ia Sao, H. Ia Grai, Gia Lai | KV1 |
Huyện Đak Đoa: Mã 13
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 082 | TT GDNN-GDTX Đak Đoa | TTr. Đak Đoa, H. Đak Đoa, Gia Lai | KV1 |
| 022 | Trường THPT Nguyễn Huệ | 154 Nguyễn Huệ, TTr. Đak Đoa, H. Đak Đoa, Gia Lai | KV1 |
| 035 | Trường THPT Lê Hồng Phong | Xã Nam Yang, H. Đak Đoa, Gia Lai | KV1 |
| 064 | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Xã A Dơk, H. Đak Đoa, Gia Lai | KV1 |
| 053 | TT GDTX Đak Đoa | TTr. Đak Đoa, H. Đak Đoa, Gia Lai | KV1 |
Huyện Ia Pa: Mã 14
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 083 | TT GDNN-GDTX Ia Pa | TTr. Ia Pa, H. Ia Pa, Gia Lai | KV1 |
| 033 | Trường THPT Nguyễn Tất Thành | Xã Ia Mrơn, H. Ia Pa, Gia Lai | KV1 |
| 056 | TT GDTX-HN Ia Pa | TTr. Ia Pa, H. Ia Pa, Gia Lai | KV1 |
| 036 | Trường THPT Phan Chu Trinh | Xã Ia Tul, H. Ia Pa, Gia Lai | KV1 |
Huyện Đak Pơ: Mã 15
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 090 | TT GDNN-GDTX Đak Pơ | TTr. Đak Pơ, H. Đak Pơ, Gia Lai | KV1 |
| 045 | Trường THPT Y Đôn | TTr. Đak Pơ, H. Đak Pơ, Gia Lai | KV1 |
| 054 | TT GDTX Đak Pơ | TTr. Đak Pơ, H. Đak Pơ, Gia Lai | KV1 |
Huyện Phú Thiện: Mã 16
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 018 | Trường THPT Trần Quốc Tuấn | TTr. Phú Thiện, H. Phú Thiện, Gia Lai | KV1 |
| 055 | TT GDTX Phú Thiện | TTr. Phú Thiện, H. Phú Thiện, Gia Lai | KV1 |
| 087 | TT GDNN-GDTX Phú Thiện | TTr. Phú Thiện, H. Phú Thiện, Gia Lai | KV1 |
| 057 | Trường THPT Võ Văn Kiệt | Xã Ia Piar, H. Phú Thiện, Gia Lai | KV1 |
Huyện Chư Pưh: Mã 17
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 086 | TT GDNN-GDTX Chư Pưh | TTr. Nhơn Hòa, H. Chư Pưh, Gia Lai | KV1 |
| 032 | Trường THPT Nguyễn Thái Học | TTr. Nhơn Hòa, H. Chư Pưh, Gia Lai | KV1 |
| 066 | TT GDTX-HN Chư Pưh | TTr. Nhơn Hòa, H. Chư Pưh, Gia Lai | KV1 |
Mã tỉnh Bình Định (cũ)
Tỉnh Bình Định: Mã 37
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_37 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_37 | KV3 |
Thành phố Quy Nhơn: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 006 | THPT Trần Cao Vân | 72 Trần Cao Vân, TP. Quy Nhơn | KV2 |
| 005 | PT DTNT Tỉnh Bình Định | 227 Nguyễn Thị Minh khai, TP. Quy Nhơn | KV2, DTNT |
| 004 | THPT Hùng Vương | P. Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn | KV2 |
| 009 | THPT Quy Nhơn | 325 Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Quy Nhơn | KV2 |
| 002 | THPT Trưng Vương | 26 Nguyễn Huệ, TP. Quy Nhơn | KV2 |
| 003 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 02 Nguyễn Huệ, TP. Quy Nhơn | KV2 |
| 000 | Sở GD&ĐT Bình Định | TP. Quy Nhơn | KV2 |
| 001 | Quốc Học Quy Nhơn | 09 Trần Phú, TP. Quy Nhơn | KV2 |
| 052 | TT GDTX Tỉnh | 35 Nguyễn Huệ, Quy Nhơn | KV2 |
| 056 | CĐ nghề Quy Nhơn | 172 An Dương Vương TP. Quy Nhơn | KV2 |
| 057 | CĐ nghề cơ điện xây dựng và Nông lâm Trung bộ | Khu vực 8 P. Bùi Thị Xuân | KV1 |
| 008 | TH, THCS&THPT Ischool Quy Nhơn | P. Nhơn Phú, TP. Quy Nhơn | KV2 |
| 007 | THPT Nguyễn Thái Học | 127 Nguyễn Thái Học, TP. Quy Nhơn | KV2 |
Huyện An Lão: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 067 | PT DTNT THCS&THPT An Lão | Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định | KV1 |
| 064 | PT DTNT An Lão | Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định | KV1 |
| 063 | TT GDTX-HN An Lão | TT An Lão | KV1 |
| 076 | TT GDNN-GDTX An Lão | TT An Lão | KV1 |
| 045 | THPT An Lão | Xã An Hòa , H. An Lão | KV1 |
| 046 | THPT Số 2 An Lão | Xã An Trung, H. An Lão | KV1 |
Huyện Hoài Ân: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 047 | THPT Trần Quang Diệu | Xã Ân Tường Tây, H. Hoài Ân | KV1 |
| 059 | TT GDTX-HN Hoài Ân | 01 Hà Huy Tập, TTr. Tăng Bạt Hổ, H. Hoài Ân | KV2NT |
| 072 | TT GDNN-GDTX Hoài Ân | 01 Hà Huy Tập, TTr. Tăng Bạt Hổ, H. Hoài Ân | KV2NT |
| 042 | THPT Hoài Ân | TT Tăng Bạt Hổ, H. Hoài Ân | KV2NT |
| 043 | THPT Võ Giữ | Xã Ân Tín, H. Hoài Ân | KV2NT |
| 044 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | TT Tăng Bạt Hổ, H. Hoài Ân | KV2NT |
Huyện Hoài Nhơn: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 041 | THPT Tam Quan | TT Tam Quan, H. Hoài Nhơn | KV2NT |
| 071 | TT GDNN-GDTX Hoài Nhơn | Xã Hoài Tân, H. Hoài Nhơn | KV2NT |
| 039 | THPT Lý Tự Trọng | Xã Hoài Châu Bắc, H. Hoài Nhơn | KV2NT |
| 040 | THPT Phan Bội Châu | TT Bồng Sơn, H. Hoài Nhơn | KV2NT |
| 038 | THPT Nguyễn Du | Xã Hoài Hương, H. Hoài Nhơn | KV1 |
| 037 | THPT Nguyễn Trân | TT Tam Quan, H. Hoài Nhơn | KV2NT |
| 036 | THPT Tăng Bạt Hổ | TT Bồng Sơn, H. Hoài Nhơn | KV2NT |
| 058 | TT GDTX-HN Hoài Nhơn | Xã Hoài Tân, H. Hoài Nhơn | KV2NT |
Huyện Phù Mỹ: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 051 | THPT Mỹ Thọ | Xã Mỹ Thọ, H. Phù Mỹ | KV1 |
| 031 | THPT Số 1 Phù Mỹ | TT Phù Mỹ, H. Phù Mỹ | KV2NT |
| 075 | TT GDNN-GDTX Phù Mỹ | TT Phù Mỹ, H. Phù Mỹ | KV2NT |
| 062 | TT GDTX-HN Phù Mỹ | TT Phù Mỹ, H. Phù Mỹ | KV2NT |
| 035 | THPT Bình Dương | TT Bình Dương, H. Phù Mỹ | KV2NT |
| 034 | THPT Nguyễn Trung Trực | TT Phù Mỹ, H. Phù Mỹ | KV2NT |
| 033 | THPT An Lương | Xã Mỹ Chánh, H. Phù Mỹ | KV2NT |
| 032 | THPT Số 2 Phù Mỹ | TT Bình Dương, H. Phù Mỹ | KV2NT |
Huyện Phù Cát: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 055 | TT GDTX-HN Phù Cát | TTr. Ngô Mây, H. Phù Cát | KV2NT |
| 050 | THPT Nguyễn Hồng Đạo | Xã Cát Hanh, H. Phù Cát | KV2NT |
| 026 | THPT Số 1 Phù Cát | TT Ngô Mây, H. Phù Cát | KV2NT |
| 030 | THPT Nguyễn Hữu Quang | Xã Cát Hưng, H. Phù Cát | KV1 |
| 029 | THPT Ngô Mây | TT Ngô Mây, H. Phù Cát | KV2NT |
| 028 | THPT Số 3 Phù Cát | Xã Cát Hưng, H. Phù Cát | KV1 |
| 070 | TT GDNN-GDTX Phù Cát | TTr. Ngô Mây, H. Phù Cát | KV2NT |
| 027 | THPT Số 2 Phù Cát | Xã Cát Minh, H. Phù Cát | KV1 |
Huyện Vĩnh Thạnh: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 048 | PT DTNT Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Hảo, H. Vĩnh Thạnh | KV1 |
| 025 | THPT Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh, H. Vĩnh Thạnh | KV1 |
| 077 | TT GDNN-GDTX Vĩnh Thạnh | TT Vĩnh Thạnh, H. Vĩnh Thạnh | KV1 |
| 066 | TT GDTX-HN Vĩnh Thạnh | TT Vĩnh Thạnh, H. Vĩnh Thạnh | KV1 |
Huyện Tây Sơn: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 024 | THPT Nguyễn Huệ | TT Phú Phong, H. Tây Sơn | KV2NT |
| 023 | THPT Võ Lai | Xã Tây Giang, H. Tây Sơn | KV1 |
| 021 | THPT Quang Trung | TT Phú Phong, H. Tây Sơn | KV2NT |
| 022 | THPT Tây Sơn | Xã Tây Bình, H. Tây Sơn | KV2NT |
| 073 | TT GDNN-GDTX Tây Sơn | Xã Tây Xuân, H. Tây Sơn | KV1 |
| 060 | TT GDTX-HN Tây Sơn | Xã Tây Xuân, H. Tây Sơn | KV1 |
Huyện Vân Canh: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 074 | TT GDNN-GDTX Vân Canh | TT Vân Canh, H. Vân Canh | KV1 |
| 049 | THPT Vân Canh | Xã Canh Vinh, H. Vân Canh | KV1 |
| 061 | TT GDTX-HN Vân Canh | TT Vân Canh, H. Vân Canh | KV1 |
| 014 | PT DTNT Vân Canh | Thị trấn Vân Canh, H. Vân Canh | KV1 |
Thị xã An Nhơn: Mã 10
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 016 | THPT Số 2 An Nhơn | 02 Trần Quang Diệu, Ph. Đập Đá, thị xã An Nhơn | KV2 |
| 054 | TT GDTX-HN An Nhơn | 599 Ngô Gia Tự, Ph. Bình Định, thị xã An Nhơn | KV2 |
| 017 | THPT Số 3 An Nhơn | Thôn Thọ Lộc 1, xã Nhơn Thọ, thị xã An Nhơn | KV2 |
| 018 | THPT Hòa Bình | Xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn | KV2 |
| 019 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 108 Nguyễn Đình Chiểu, Ph. Bình Định, thị xã An | KV2 |
| 020 | THPT Nguyễn Trường Tộ | Đường Lê Duẩn, Ph. Đập Đá, thị xã An Nhơn | KV2 |
| 015 | THPT Số 1 An Nhơn | 89 Lê Hồng Phong, Ph. Bình Định, thị xã An Nhơn | KV2 |
| 069 | TT GDNN-GDTX An Nhơn | 599 Ngô Gia Tự, Ph. Bình Định, thị xã An Nhơn | KV2 |
Huyện Tuy Phước: Mã 11
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 053 | TT GDTX-HN Tuy Phước | TTr. Tuy Phước, H. Tuy Phước | KV2NT |
| 012 | THPT Nguyễn Diêu | Xã Phước Sơn, H. Tuy Phước | KV2NT |
| 013 | THPT Xuân Diệu | TT Tuy Phước, H. Tuy Phước | KV2NT |
| 011 | THPT Số 2 Tuy phước | Xã Phước Quang, H. Tuy Phước | KV2NT |
| 068 | TT GDNN-GDTX Tuy Phước | TTr. Tuy Phước, H. Tuy Phước | KV2NT |
| 010 | THPT Số 1 Tuy phước | TT Tuy Phước, H. Tuy Phước | KV2NT |
| 065 | THPT Số 3 Tuy Phước | Xã Phước Hòa, H. Tuy Phước | KV2NT |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Lâm Đồng
- Mã Tp. Hồ Chí Minh
- Mã tỉnh Đồng Nai
- Mã tỉnh Tây Ninh
- Mã tỉnh Đồng Tháp
- Mã tỉnh An Giang
- Mã Tp. Cần Thơ
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

