Mã tỉnh Gia Lai (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Gia Lai



Bài viết cập nhật Mã tỉnh Gia Lai năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Mã tỉnh Gia Lai (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Gia Lai

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Gia Lai gồm Gia Lai + Bình Định. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:

Mã tỉnh Gia Lai

Mã tỉnh Gia Lai là 38 còn Mã Huyện là từ 00 → 17 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.

Quảng cáo

Tỉnh Gia Lai: Mã 38

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_38 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_38 KV3

Thành phố Pleiku: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
002 Trường THPT Phan Bội Châu Ph. Ia Kring, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1
003 Trường PT Dân tộc Nội trú tỉnh Ph. Yên Thế, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1, DTNT
004 Trường THPT Lê Lợi Ph. Hội Thương, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1
005 Trường THPT Chuyên Hùng Vương 48 Hùng Vương, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1
006 Trường THPT Hoàng Hoa Thám Ph. Yên Thế, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1
023 TT GDTX tỉnh 61 Lý Thái Tổ, Ph. Yên Đỗ, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1
025 Trường Cao đẳng nghề Gia Lai Xã Diên Phú, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1
026 TT Kỹ thuật - Tổng hợp - Hướng nghiệp Ph. Ia Kring, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1
034 Trường THPT Nguyễn Chí Thanh 138-Nguyễn Chí Thanh. P.Chi Lăng, TP Pleiku, Gia Lai KV1
042 Trường Quốc tế Châu Á Thái Bình Dương - Gia Lai Xã Diên Phú, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1
060 Trường TC nghề số 15 Ph. Yên Thế, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1
061 Trường TC nghề số 21 Ph. Thống Nhất, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1
062 Trường CĐ nghề số 05 Chi nhánh Gia Lai Ph. Thắng Lợi, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1
069 Trường TC Y tế Gia Lai Xã Trà Đa, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1
070 Trường TC VH-NT Gia Lai P. Chi Lăng, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1
071 Trường Thiếu sinh quân-Quân khu V Ph. Thống nhất, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1
072 Trường TH, THCS, THPT Nguyễn văn Linh Xã Diên Phú, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1
073 Trường Bổ túc văn hóa Gia Lai Kon Tum KV1
076 Trường Trung học lâm nghiệp Tây Nguyên Phường Chi Lăng, Tp. Pleiku KV1
001 Trường THPT Pleiku 90 Tô Vĩnh Diện,Ph. Hoa Lư, thành phố Pleiku, Gia Lai KV1

Huyện Chư Păh: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
080 TT GDNN-GDTX Chư Păh TTr. Phú Hoà, H. Chư Păh, Gia Lai KV1
043 Trường THPT Phạm Hồng Thái Xã Ia Khương, H. Chư Păh, Gia Lai KV1
047 TT GDTX Chư Păh TTr. Phú Hoà, H. Chư Păh, Gia Lai KV1
007 Trường THPT Mạc Đĩnh Chi 21 Quang Trung, TTr. Phú Hòa, H. Chư Păh, Gia Lai KV1
008 Trường THPT Ia Ly TTr. Ia Ly, H. Chư Păh, Gia Lai KV1

Huyện Mang Yang: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
067 TT DN&GDTX Mang Yang TTr. Kon Dơng, H. Mang Yang, Gia Lai KV1
009 Trường THPT Trần Hưng Đạo Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, H. Mang Yang, Gia Lai KV1
041 Trường THCS&THPT Kpă Klơng Xã Kon Thụp, H. Mang Yang,Gia Lai KV1
092 TT GDNN-GDTX Mang Yang TTr. Kon Dơng, H. Mang Yang, Gia Lai KV1

Huyện KBang: Mã 04

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
010 Trường THPT Lương Thế Vinh TTr. KBang, H. KBang , Gia Lai KV1
079 TT GDNN-GDTX KBang TTr. KBang, H. KBang , Gia Lai KV1
048 TT DN&GDTX KBang TTr. KBang, H. KBang , Gia Lai KV1
040 Trường THPT Anh hùng Núp Xã Kông Lơng Khơng, KBang, Gia Lai KV1

Thị xã An Khê: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
011 Trường THPT Quang Trung 27 Chu Văn An, Ph. An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai KV1
028 TT GDTX An Khê Ph. Tây Sơn, thị xã An Khê, Gia Lai KV1
074 Trường THPT Dân Tộc Nội Trú Đông Gia Lai Ph. An Tân, TX An Khê, Gia Lai KV1
093 TT GDNN-GDTX An Khê 39 Hoàng Hoa Thám, Ph. Tây Sơn, thị xã An Khê, Gia Lai KV1
012 Trường THPT Nguyễn Khuyến 194 Quang Trung, Ph. An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai KV1
031 Trường THPT Nguyễn Trãi Đường Lê Thị Hồng Gấm, Ph. An Bình, thị xã An Khê, Gia Lai KV1
058 Trường TC nghề An Khê Ph. An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai KV1

Huyện Kông Chro: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
089 TT GDNN-GDTX Kông Chro TTr. Kông Chro, H. Kông Chro, Gia Lai KV1
013 Trường THPT Hà Huy Tập TTr. Kông Chro, H. Kông Chro, Gia Lai KV1
049 TT GDTX Kông Chro TTr. Kông Chro, H. Kông Chro, Gia Lai KV1

Huyện Đức Cơ: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
078 TT GDNN-GDTX Đức Cơ Số 04 Hai Bà Trưng, TTr. Chư Ty, H. Đức Cơ, Gia Lai KV1
050 TT GDTX Đức Cơ Số 04 Hai Bà Trưng, TTr. Chư Ty, H. Đức Cơ, Gia Lai KV1
063 Trường THPT Tôn Đức Thắng Xã Ia Din, H. Đức Cơ, Gia Lai KV1
038 Trường THPT Nguyễn Trường Tộ Xã Ia Nan, H. Đức Cơ, Gia Lai KV1
014 Trường THPT Lê Hoàn TTr. Chư Ty, H. Đức Cơ, Gia Lai KV1

Huyện Chư Prông: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
051 TT DN&GDTX Chư Prông TTr. Chư Prông, H. Chư Prông, Gia Lai KV1
084 TT GDNN-GDTX Chư Prông TTr. Chư Prông, H. Chư Prông, Gia Lai KV1
015 Trường THPT Lê Quý Đôn TTr. Chư Prông, H. Chư Prông , Gia Lai KV1
030 Trường THPT Trần Phú Xã Thăng Hưng, H. Chư Prông, Gia Lai KV1
065 Trường THPT Pleime Xã Ia Ga, H. Chư Prông, Gia Lai KV1

Huyện Chư Sê: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
044 Trường THPT Nguyễn Văn Cừ Xã Bờ Ngoong, H. Chư Sê, Gia Lai KV1
085 TT GDNN-GDTX Chư Sê Xã Ia Pal, H. Chư Sê, Gia Lai KV1
077 Trường THPT Trần Cao Vân Xã Ia Hlốp, H. Chư Sê, Gia Lai KV1
016 Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 06 Phan Đình Phùng,TTr. Chư Sê, H. Chư Sê, Gia Lai KV1
024 TT GDTX Chư Sê Xã Ia Pal, H. Chư Sê, Gia Lai KV1
039 Trường THPT Trường Chinh Thôn Thanh Bình, TTr. Chư Sê, Gia Lai KV1

Thị xã Ayun Pa: Mã 10

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
017 Trường THPT Lê Thánh Tông 70 Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, Gia Lai KV1
037 Trường THPT Lý Thường Kiệt 48 Nguyễn Viết Xuân, phường Hòa Bình, thị xã Ayun Pa, Gia Lai KV1
081 TT GDNN-GDTX Ayun Pa 71B Nguyễn Huệ, Ph. Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, Gia Lai KV1
059 Trường TC nghề Ayun Pa Ph. Đoàn kết, thị xã Ayun Pa, Gia Lai KV1
027 TT GDTX Ayun Pa 71 Nguyễn Huệ, Ph. Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, Gia Lai KV1

Huyện Krông Pa: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
019 Trường THPT Chu Văn An TTr. Phú Túc, H. Krông Pa, Gia Lai KV1
029 Trường THPT Nguyễn Du Xã Ia Sươm, H. Krông Pa, Gia Lai KV1
046 Trường THPT Đinh Tiên Hoàng Xã Ia Dreh, H. Krông Pa, Gia Lai KV1
052 TT GDTX Krông Pa TTr. Phú Túc, H. Krông Pa, Gia Lai KV1

Huyện Ia Grai: Mã 12

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
020 Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng TTr. Ia Kha, H. Ia Grai, Gia Lai KV1
068 TT DN&GDTX Ia Grai 01 Hùng Vương, TTr. Ia Kha, H. Ia Grai, Gia Lai KV1
091 TT GDNN-GDTX Ia Grai 01 Hùng Vương, TTr. Ia Kha, H. Ia Grai, Gia Lai KV1
075 Trường THPT A Sanh Xã Ia Krăi, H. Ia Grai, Gia Lai KV1
021 Trường THPT Phạm Văn Đồng Xã Ia Sao, H. Ia Grai, Gia Lai KV1

Huyện Đak Đoa: Mã 13

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
082 TT GDNN-GDTX Đak Đoa TTr. Đak Đoa, H. Đak Đoa, Gia Lai KV1
022 Trường THPT Nguyễn Huệ 154 Nguyễn Huệ, TTr. Đak Đoa, H. Đak Đoa, Gia Lai KV1
035 Trường THPT Lê Hồng Phong Xã Nam Yang, H. Đak Đoa, Gia Lai KV1
064 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai Xã A Dơk, H. Đak Đoa, Gia Lai KV1
053 TT GDTX Đak Đoa TTr. Đak Đoa, H. Đak Đoa, Gia Lai KV1

Huyện Ia Pa: Mã 14

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
083 TT GDNN-GDTX Ia Pa TTr. Ia Pa, H. Ia Pa, Gia Lai KV1
033 Trường THPT Nguyễn Tất Thành Xã Ia Mrơn, H. Ia Pa, Gia Lai KV1
056 TT GDTX-HN Ia Pa TTr. Ia Pa, H. Ia Pa, Gia Lai KV1
036 Trường THPT Phan Chu Trinh Xã Ia Tul, H. Ia Pa, Gia Lai KV1

Huyện Đak Pơ: Mã 15

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
090 TT GDNN-GDTX Đak Pơ TTr. Đak Pơ, H. Đak Pơ, Gia Lai KV1
045 Trường THPT Y Đôn TTr. Đak Pơ, H. Đak Pơ, Gia Lai KV1
054 TT GDTX Đak Pơ TTr. Đak Pơ, H. Đak Pơ, Gia Lai KV1

Huyện Phú Thiện: Mã 16

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
018 Trường THPT Trần Quốc Tuấn TTr. Phú Thiện, H. Phú Thiện, Gia Lai KV1
055 TT GDTX Phú Thiện TTr. Phú Thiện, H. Phú Thiện, Gia Lai KV1
087 TT GDNN-GDTX Phú Thiện TTr. Phú Thiện, H. Phú Thiện, Gia Lai KV1
057 Trường THPT Võ Văn Kiệt Xã Ia Piar, H. Phú Thiện, Gia Lai KV1

Huyện Chư Pưh: Mã 17

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
086 TT GDNN-GDTX Chư Pưh TTr. Nhơn Hòa, H. Chư Pưh, Gia Lai KV1
032 Trường THPT Nguyễn Thái Học TTr. Nhơn Hòa, H. Chư Pưh, Gia Lai KV1
066 TT GDTX-HN Chư Pưh TTr. Nhơn Hòa, H. Chư Pưh, Gia Lai KV1

Mã tỉnh Bình Định (cũ)

Tỉnh Bình Định: Mã 37

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_37 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_37 KV3

Thành phố Quy Nhơn: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
006 THPT Trần Cao Vân 72 Trần Cao Vân, TP. Quy Nhơn KV2
005 PT DTNT Tỉnh Bình Định 227 Nguyễn Thị Minh khai, TP. Quy Nhơn KV2, DTNT
004 THPT Hùng Vương P. Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn KV2
009 THPT Quy Nhơn 325 Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Quy Nhơn KV2
002 THPT Trưng Vương 26 Nguyễn Huệ, TP. Quy Nhơn KV2
003 THPT chuyên Lê Quý Đôn 02 Nguyễn Huệ, TP. Quy Nhơn KV2
000 Sở GD&ĐT Bình Định TP. Quy Nhơn KV2
001 Quốc Học Quy Nhơn 09 Trần Phú, TP. Quy Nhơn KV2
052 TT GDTX Tỉnh 35 Nguyễn Huệ, Quy Nhơn KV2
056 CĐ nghề Quy Nhơn 172 An Dương Vương TP. Quy Nhơn KV2
057 CĐ nghề cơ điện xây dựng và Nông lâm Trung bộ Khu vực 8 P. Bùi Thị Xuân KV1
008 TH, THCS&THPT Ischool Quy Nhơn P. Nhơn Phú, TP. Quy Nhơn KV2
007 THPT Nguyễn Thái Học 127 Nguyễn Thái Học, TP. Quy Nhơn KV2

Huyện An Lão: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
067 PT DTNT THCS&THPT An Lão Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định KV1
064 PT DTNT An Lão Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định KV1
063 TT GDTX-HN An Lão TT An Lão KV1
076 TT GDNN-GDTX An Lão TT An Lão KV1
045 THPT An Lão Xã An Hòa , H. An Lão KV1
046 THPT Số 2 An Lão Xã An Trung, H. An Lão KV1

Huyện Hoài Ân: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
047 THPT Trần Quang Diệu Xã Ân Tường Tây, H. Hoài Ân KV1
059 TT GDTX-HN Hoài Ân 01 Hà Huy Tập, TTr. Tăng Bạt Hổ, H. Hoài Ân KV2NT
072 TT GDNN-GDTX Hoài Ân 01 Hà Huy Tập, TTr. Tăng Bạt Hổ, H. Hoài Ân KV2NT
042 THPT Hoài Ân TT Tăng Bạt Hổ, H. Hoài Ân KV2NT
043 THPT Võ Giữ Xã Ân Tín, H. Hoài Ân KV2NT
044 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm TT Tăng Bạt Hổ, H. Hoài Ân KV2NT

Huyện Hoài Nhơn: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
041 THPT Tam Quan TT Tam Quan, H. Hoài Nhơn KV2NT
071 TT GDNN-GDTX Hoài Nhơn Xã Hoài Tân, H. Hoài Nhơn KV2NT
039 THPT Lý Tự Trọng Xã Hoài Châu Bắc, H. Hoài Nhơn KV2NT
040 THPT Phan Bội Châu TT Bồng Sơn, H. Hoài Nhơn KV2NT
038 THPT Nguyễn Du Xã Hoài Hương, H. Hoài Nhơn KV1
037 THPT Nguyễn Trân TT Tam Quan, H. Hoài Nhơn KV2NT
036 THPT Tăng Bạt Hổ TT Bồng Sơn, H. Hoài Nhơn KV2NT
058 TT GDTX-HN Hoài Nhơn Xã Hoài Tân, H. Hoài Nhơn KV2NT

Huyện Phù Mỹ: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
051 THPT Mỹ Thọ Xã Mỹ Thọ, H. Phù Mỹ KV1
031 THPT Số 1 Phù Mỹ TT Phù Mỹ, H. Phù Mỹ KV2NT
075 TT GDNN-GDTX Phù Mỹ TT Phù Mỹ, H. Phù Mỹ KV2NT
062 TT GDTX-HN Phù Mỹ TT Phù Mỹ, H. Phù Mỹ KV2NT
035 THPT Bình Dương TT Bình Dương, H. Phù Mỹ KV2NT
034 THPT Nguyễn Trung Trực TT Phù Mỹ, H. Phù Mỹ KV2NT
033 THPT An Lương Xã Mỹ Chánh, H. Phù Mỹ KV2NT
032 THPT Số 2 Phù Mỹ TT Bình Dương, H. Phù Mỹ KV2NT

Huyện Phù Cát: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
055 TT GDTX-HN Phù Cát TTr. Ngô Mây, H. Phù Cát KV2NT
050 THPT Nguyễn Hồng Đạo Xã Cát Hanh, H. Phù Cát KV2NT
026 THPT Số 1 Phù Cát TT Ngô Mây, H. Phù Cát KV2NT
030 THPT Nguyễn Hữu Quang Xã Cát Hưng, H. Phù Cát KV1
029 THPT Ngô Mây TT Ngô Mây, H. Phù Cát KV2NT
028 THPT Số 3 Phù Cát Xã Cát Hưng, H. Phù Cát KV1
070 TT GDNN-GDTX Phù Cát TTr. Ngô Mây, H. Phù Cát KV2NT
027 THPT Số 2 Phù Cát Xã Cát Minh, H. Phù Cát KV1

Huyện Vĩnh Thạnh: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
048 PT DTNT Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Hảo, H. Vĩnh Thạnh KV1
025 THPT Vĩnh Thạnh Thị trấn Vĩnh Thạnh, H. Vĩnh Thạnh KV1
077 TT GDNN-GDTX Vĩnh Thạnh TT Vĩnh Thạnh, H. Vĩnh Thạnh KV1
066 TT GDTX-HN Vĩnh Thạnh TT Vĩnh Thạnh, H. Vĩnh Thạnh KV1

Huyện Tây Sơn: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
024 THPT Nguyễn Huệ TT Phú Phong, H. Tây Sơn KV2NT
023 THPT Võ Lai Xã Tây Giang, H. Tây Sơn KV1
021 THPT Quang Trung TT Phú Phong, H. Tây Sơn KV2NT
022 THPT Tây Sơn Xã Tây Bình, H. Tây Sơn KV2NT
073 TT GDNN-GDTX Tây Sơn Xã Tây Xuân, H. Tây Sơn KV1
060 TT GDTX-HN Tây Sơn Xã Tây Xuân, H. Tây Sơn KV1

Huyện Vân Canh: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
074 TT GDNN-GDTX Vân Canh TT Vân Canh, H. Vân Canh KV1
049 THPT Vân Canh Xã Canh Vinh, H. Vân Canh KV1
061 TT GDTX-HN Vân Canh TT Vân Canh, H. Vân Canh KV1
014 PT DTNT Vân Canh Thị trấn Vân Canh, H. Vân Canh KV1

Thị xã An Nhơn: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
016 THPT Số 2 An Nhơn 02 Trần Quang Diệu, Ph. Đập Đá, thị xã An Nhơn KV2
054 TT GDTX-HN An Nhơn 599 Ngô Gia Tự, Ph. Bình Định, thị xã An Nhơn KV2
017 THPT Số 3 An Nhơn Thôn Thọ Lộc 1, xã Nhơn Thọ, thị xã An Nhơn KV2
018 THPT Hòa Bình Xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn KV2
019 THPT Nguyễn Đình Chiểu 108 Nguyễn Đình Chiểu, Ph. Bình Định, thị xã An KV2
020 THPT Nguyễn Trường Tộ Đường Lê Duẩn, Ph. Đập Đá, thị xã An Nhơn KV2
015 THPT Số 1 An Nhơn 89 Lê Hồng Phong, Ph. Bình Định, thị xã An Nhơn KV2
069 TT GDNN-GDTX An Nhơn 599 Ngô Gia Tự, Ph. Bình Định, thị xã An Nhơn KV2

Huyện Tuy Phước: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
053 TT GDTX-HN Tuy Phước TTr. Tuy Phước, H. Tuy Phước KV2NT
012 THPT Nguyễn Diêu Xã Phước Sơn, H. Tuy Phước KV2NT
013 THPT Xuân Diệu TT Tuy Phước, H. Tuy Phước KV2NT
011 THPT Số 2 Tuy phước Xã Phước Quang, H. Tuy Phước KV2NT
068 TT GDNN-GDTX Tuy Phước TTr. Tuy Phước, H. Tuy Phước KV2NT
010 THPT Số 1 Tuy phước TT Tuy Phước, H. Tuy Phước KV2NT
065 THPT Số 3 Tuy Phước Xã Phước Hòa, H. Tuy Phước KV2NT

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học