Mã tỉnh An Giang (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT An Giang
Bài viết cập nhật Mã tỉnh An Giang năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Tỉnh An Giang
- Mã tỉnh An Giang
- Mã Thành phố Long Xuyên
- Mã Thành phố Châu Đốc
- Mã Huyện An Phú
- Mã Thị xã Tân Châu
- Mã Huyện Phú Tân
- Mã Huyện Tịnh Biên
- Mã Huyện Tri Tôn
- Mã Huyện Châu Phú
- Mã Huyện Chợ Mới
- Mã Huyện Châu Thành
- Mã Huyện Thoại Sơn
- Tỉnh Kiên Giang (cũ)
- Mã tỉnh Kiên Giang
- Mã Thành phố Rạch Giá
- Mã Thị xã Hà Tiên
- Mã Huyện Kiên Lương
- Mã Huyện Hòn Đất
- Mã Huyện Tân Hiệp
- Mã Huyện Châu Thành
- Mã Huyện Giồng Riềng
- Mã Huyện Gò Quao
- Mã Huyện An Biên
- Mã Huyện An Minh
- Mã Huyện Vĩnh Thuận
- Mã Huyện Phú Quốc
- Mã Huyện Kiên Hải
- Mã Huyện U Minh Thượng
- Mã Huyện Giang Thành
Mã tỉnh An Giang (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT An Giang
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, An Giang gồm An Giang + Kiên Giang. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:
Mã tỉnh An Giang
Mã tỉnh của An Giang là 51 còn Mã Huyện là từ 00 → 11 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.
Tỉnh An Giang: Mã 51
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_51 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_51 | KV3 |
Thành phố Long Xuyên: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 070 | TC Nghề KTKT Công Đoàn AG | Đường Quản Cơ Thành, P. Bình Khánh, Long Xuyên, AG | KV2 |
| 074 | PT Thực hành Sư phạm | 20 Võ Thị Sáu, P. Đông Xuyên, Long Xuyên, AG | KV2 |
| 075 | PT Quốc tế GIS | P. Mỹ Hòa (khu hành chính), Long Xuyên, AG | KV2 |
| 078 | THPT Nguyễn Công Trứ | P. Mỹ Thới, Long Xuyên | KV2 |
| 086 | THPT Nguyễn Hiền | P. Bình Khánh, Long Xuyên, AG | KV2 |
| 007 | PT Chưởng Binh Lễ | P. Mỹ Bình, Long Xuyên | KV2 |
| 096 | THCS-THPT Mỹ Hòa Hưng | Ấp Mỹ an 1, xã Mỹ Hòa Hưng, TP Long Xuyên, AG | KV2 |
| 068 | Năng khiếu thể thao | P. Mỹ Bình, Long Xuyên, AG | KV2 |
| 069 | THPT Mỹ Hòa Hưng | Ấp Mỹ an 1, xã Mỹ Hòa Hưng, TP Long Xuyên, AG | KV2 |
| 051 | THPT Bình Khánh | P. Bình Khánh, Long Xuyên | KV2 |
| 045 | TH Y Tế | số 20 nguyễn văn linh, P. Mỹ Phước,Long Xuyên, AG | KV2 |
| 006 | TT GDTX An Giang | P. Mỹ Xuyên, Long Xuyên | KV2 |
| 001 | THPT Long Xuyên | Ph. Mỹ Long, Long Xuyên | KV2 |
| 002 | THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu | 5B Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, TP.Long Xuyên | KV2 |
| 003 | PT ISCHOOL Long Xuyên | khóm Bình Thới 3, P. Bình Khánh, TP. Long Xuyên | KV2 |
| 004 | THPT Mỹ Thới | P. Mỹ Thới, Long Xuyên | KV2 |
| 005 | CĐ Nghề An Giang | 165A Trần Hưng Đạo, P.Bình Khánh,Long Xuyên, AG | KV2 |
Thành phố Châu Đốc: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 055 | TT. GDTX Châu Đốc | P. Châu phú A, thị xã Châu Đốc | KV2 |
| 071 | TC Nghề Châu Đốc | khóm Châu Long 8, P.Châu Long, TP. Châu Đốc | KV2 |
| 008 | THPT Chuyên Thủ Khoa Nghĩa | Nguyễn Đình Chiểu, P. Châu phú A, TP. Châu Đốc | KV2 |
| 009 | THPT Võ Thị Sáu | Lê Lợi, P. Châu Phú B, TP. Châu Đốc | KV2 |
Huyện An Phú: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 066 | THPT Vĩnh Lộc | Ấp 1, xã Vĩnh Lộc, An Phú | KV2NT |
| 092 | TT GDNN-GDTX An Phú | Ấp An Hưng, TTr. An Phú, H. An Phú, AG | KV2NT |
| 010 | THPT An Phú | TTr. An Phú, H. An Phú | KV2NT |
| 011 | THPT An Phú 2 | TTr. An Phú, H. An Phú | KV2NT |
| 012 | THPT Quốc Thái | Ấp Đồng Ky, xã Quốc Thái, H. An phú | KV1 |
| 098 | THCS-THPT Vĩnh Lộc | Ấp Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Lộc, An Phú, AG | KV2NT |
| 099 | THPT Lương Thế Vinh | TTr. An Phú, H. An Phú, AG | KV2NT |
| 062 | TTDN-GDTX An Phú | Ấp An Hưng, TTr. An Phú, H. An Phú | KV2NT |
Thị xã Tân Châu: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 067 | THPT Nguyễn Quang Diêu | Ấp Tân Phú B, xã Tân An, Thị xã Tân Châu, AG | KV2 |
| 013 | THPT Tân Châu Thị | xã Tân Châu, An Giang | KV2 |
| 072 | TC Nghề Tân Châu | Ấp Tân Phú, xã Tân An, Thị xã Tân Châu, AG | KV2 |
| 014 | THPT Đức Trí | Thị xã Tân Châu, An Giang | KV2 |
| 015 | THPT Vĩnh Xương | Xã Vĩnh Xương, thị xã Tân Châu, AG | KV1 |
| 050 | THPT Châu Phong | Vĩnh Lợi I, Châu Phong, TX.Tân Châu | KV1 |
| 056 | TT. GDTX Tân Châu | TTr. Tân Châu, H. Tân Châu | KV2 |
Huyện Phú Tân: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 046 | THPT Hoà Lạc | Xã Hòa Lạc, H. Phú Tân | KV2NT |
| 087 | TT GDNN-GDTX Phú Tân | Ấp trung 1, TTr. Phú Mỹ, H. Phú Tân, AG | KV2NT |
| 018 | THPT Nguyễn Chí Thanh | TTr. Chợ Vàm, H. Phú Tân | KV2NT |
| 016 | THPT Chu Văn An | TTr. Phú Mỹ, H. Phú Tân | KV2NT |
| 079 | THCS-THPT Phú Tân | TTr. Phú Mỹ, H. Phú Tân | KV2NT |
| 052 | THPT Bình Thạnh Đông | Xã Bình Thạnh Đông, Phú Tân | KV2NT |
| 017 | PT Phú Tân | TTr. Phú Mỹ, H. Phú Tân | KV2NT |
| 057 | TTDN-GDTX Phú Tân | Ấp trung 1, TTr. Phú Mỹ, H. Phú Tân | KV2NT |
Huyện Tịnh Biên: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 064 | TTDN-GDTX Tịnh Biên | Khóm Xuân Phú, TTr. Tịnh Biên, H. Tịnh Biên | KV1 |
| 094 | TT GDNN-GDTX Tịnh Biên | Khóm Xuân Phú, TTr. Tịnh Biên, H. Tịnh Biên, AG | KV1 |
| 026 | THPT Xuân Tô | TTr. Tịnh Biên, H. Tịnh Biên | KV1 |
| 025 | THPT Chi Lăng | TTr. Chi Lăng, H. Tịnh Biên | KV1 |
| 024 | THPT Tịnh Biên | TTr. Nhà Bàng, H. Tịnh Biên | KV1 |
Huyện Tri Tôn: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 029 | THPT Ba Chúc | TTr. Ba Chúc, H. Tri Tôn | KV1 |
| 028 | THPT Dân Tộc Nội Trú | Xã Châu Lăng, H. Tri Tôn | KV1, DTNT |
| 081 | PT DTNT THPT An Giang | Khóm Châu Thới 1, P. Châu Phú B, TP Châu Đốc, AG | KV1, DTNT |
| 077 | PT Cô Tô | Sóc Triết, xã Cô Tô, Tri Tôn, An Giang | KV1 |
| 073 | TC Nghề Dân tộc Nội Trú AG | Ấp Tô Hạ, xã Núi Tô, H. Tri Tôn, AG | KV1, DTNT |
| 065 | TT. GDTX Tri Tôn | TTr. Tri Tôn, H. Tri Tôn | KV1 |
| 095 | TT GDNN-GDTX Tri Tôn | TTr. Tri Tôn, H. Tri Tôn, AG | KV1 |
| 097 | THCS-THPT Cô Tô | Sóc Triết, xã Cô Tô, Tri Tôn, An Giang | KV1 |
| 027 | THPT Nguyễn Trung Trực | TTr. Tri Tôn, H. Tri Tôn | KV1 |
Huyện Châu Phú: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 080 | THCS-THPT Bình Long | Xã Bình Long, H. Châu Phú | KV2NT |
| 019 | THPT Trần Văn Thành | TTr. Cái Dầu, H. Châu Phú | KV2NT |
| 076 | TC Kinh tế - Kỹ thuật AG | QL91, tổ10, ẤpVĩnh Phú, xã Vĩnh Thạnh Trung, Châu Phú, AG | KV2NT |
| 091 | TT GDNN-GDTX Châu Phú | Ấp Vĩnh Thuận, xã Vĩnh Thạnh Trung, H. Châu Phú, AG | KV2NT |
| 021 | THPT Thạnh Mỹ Tây | Xã Thạnh Mỹ Tây, H. Châu Phú | KV2NT |
| 020 | THPT Châu Phú | Xã Mỹ Đức, H. Châu phú | KV2NT |
| 023 | PT Bình Long | Xã Bình Long, H. Châu Phú | KV2NT |
| 061 | TTDN-GDTX Châu Phú | Ấp Vĩnh Thuận, xã Vĩnh Thạnh Trung, H. Châu Phú, AG | KV2NT |
| 022 | THPT Bình Mỹ | Xã Bình Mỹ, H. Châu Phú | KV1 |
Huyện Chợ Mới: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 085 | THPT Võ Thành Trinh | Xã Hòa Bình, H. Chợ Mới, AG | KV2NT |
| 083 | THPT Nguyễn Văn Hưởng | Xã Mỹ Hiệp, H. Chợ Mới, AG | KV2NT |
| 082 | THPT Ung Văn Khiêm | Xã Long Kiến, H. Chợ Mới, AG | KV2NT |
| 059 | TT. GDTX Mỹ Luông | TTr. Mỹ Luông, H. Chợ Mới | KV2NT |
| 058 | TT. GDTX Chợ Mới | TTr. Chợ Mới, H. Chợ Mới | KV2NT |
| 049 | THPT Hòa Bình | Xã Hòa Bình, H. Chợ Mới | KV2NT |
| 047 | THPT Mỹ Hội Đông | Xã Mỹ Hội Đông, H. Chợ Mới | KV2NT |
| 034 | THPT Mỹ Hiệp | Xã Mỹ Hiệp, H. Chợ Mới | KV2NT |
| 033 | THPT Long Kiến | Xã Long Kiến, H. Chợ Mới | KV2NT |
| 032 | THPT Huznh Thị Hưởng | Xã Hội An, H. Chợ Mới | KV2NT |
| 031 | THPT Châu Văn Liêm | TTr. Mỹ Luông, H. Chợ Mới | KV2NT |
| 030 | THPT Nguyễn Hữu Cảnh | TTr. Chợ Mới, H. Chợ Mới | KV2NT |
| 088 | TT GDNN-GDTX Chợ Mới | Châu văn Liêm, TTr. Chợ Mới, H. Chợ Mới, AG | KV2NT |
| 084 | THPT Lương Văn Cù | Xã Mỹ Hội Đông, H. Chợ Mới, AG | KV2NT |
| 089 | TC Nghề Chợ Mới | TTr. Mỹ Luông, H. Chợ Mới, AG | KV2NT |
Huyện Châu Thành: Mã 10
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 093 | TT GDNN-GDTX Châu Thành | Ấp Hòa Long 1, TTr. An Châu, H. Châu Thành, AG | KV2NT |
| 037 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | Ấp Hòa Long 3, TTr. An Châu, H. Châu Thành | KV2NT |
| 039 | THPT Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Bình, H. Châu Thành | KV2NT |
| 053 | THPT Cần Đăng | Xã Cần Đăng, H. Châu Thành | KV1 |
| 063 | TTDN-GDTX Châu Thành | Ấp Hòa Long 1, TTr. An Châu, H. Châu Thành | KV2NT |
Huyện Thoại Sơn: Mã 11
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 090 | TT GDNN-GDTX Thoại Sơn | Ấp Tây Sơn, TTr. Núi Sập, H. Thoại Sơn, AG | KV2NT |
| 040 | THPT Nguyễn Văn Thoại | Nam Sơn, TTr. Núi Sập, H. Thoại Sơn | KV2NT |
| 060 | TTDN-GDTX Thoại Sơn | Ấp Tây Sơn, TTr. Núi Sập, H. Thoại Sơn | KV2NT |
| 044 | THPT Vọng Thê | TTr. óc Eo, H. Thoại Sơn | KV1 |
| 048 | THPT Vĩnh Trạch | Xã Vĩnh Trạch, H. Thoại Sơn | KV2NT |
| 041 | THPT Nguyễn Khuyến | Ấp Phú An, TTr. Phú Hòa, H. Thoại Sơn | KV2NT |
Mã tỉnh Kiên Giang (cũ)
Tỉnh Kiên Giang: Mã 54
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_54 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_54 | KV3 |
Thành phố Rạch Giá: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 089 | CĐ Sư phạm Kiên Giang | 449 Nguyễn Chí Thanh, P Rạch Sỏi, Tp Rạch Giá, Kiên Giang | KV2 |
| 088 | Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang | 425 Mạc Cửu, P Vĩnh Thanh, Tp Rạch Giá, Kiên Giang | KV2 |
| 085 | PT Đức Trí | KV2 | |
| 087 | CĐ Cộng đồng Kiên Giang | 217 Chu Văn An, P An Hòa, Tp Rạch Giá, Kiên Giang | KV2 |
| 079 | Cao đẳng Nghề tỉnh Kiên Giang | 1022 Nguyễn Trung Trực, P An Hoà, Tp Rạch Giá, Kiên Giang | KV2 |
| 090 | CĐ Y tế Kiên Giang | 14 Phạm Ngọc Thạch, P Vĩnh Thanh, Tp Rạch Giá, Kiên Giang | KV2 |
| 041 | THPT Phó Cơ Điều | Lê Hồng Phong, P An Hoà, Tp Rạch Giá, Kiên Giang | KV2 |
| 001 | THPT Nguyễn Trung Trực | 393 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P Vĩnh Thanh, Tp Rạch Giá, Kiên Giang | KV2 |
| 002 | THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt | Trần Công Án, P Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, Kiên Giang | KV2 |
| 022 | Trung tâm GDTX tỉnh Kiên Giang | 181 Nguyễn Hùng Sơn, P Vĩnh Thanh Vân, Tp Rạch Giá, Kiên Giang | KV2 |
| 013 | PT Dân tộc Nội trú tỉnh Kiên Giang | 196 Đường Đống Đa, P Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, Kiên Giang | KV2, DTNT |
| 061 | THPT Ngô Sĩ Liên | X Phi Thông, Tp Rạch Giá, Kiên Giang | KV1 |
| 005 | Trung cấp Kỹ thuật-Nghiệp vụ Kiên Giang | 31 Chi Lăng, P Vĩnh Bảo, Tp Rạch Giá, Kiên Giang | KV2 |
| 004 | THPT iSCHOOL Rạch Giá | 487/15 Nguyễn Trung Trực, P Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, Kiên Giang | KV2 |
| 003 | THPT Nguyễn Hùng Sơn | 14 Mai Thị Hồng Hạnh, P Rạch Sỏi, Tp Rạch Giá, Kiên Giang | KV2 |
Thị xã Hà Tiên: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 006 | THPT Nguyễn Thần Hiến | 10 Tỉnh lộ 28, P Pháo Đài, Tx Hà Tiên, Kiên Giang | KV2 |
| 043 | Trung tâm GDTX TX Hà Tiên | 08 Tỉnh lộ 28, P Pháo Đài, Tx Hà Tiên , Kiên Giang | KV2 |
Huyện Kiên Lương: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 076 | THPT Ba Hòn | TT Kiên Lương, Huyện Kiên Lương, Tỉnh Kiên Giang | KV1 |
| 044 | Trung tâm GDTX Kiên Lương | TT Kiên Lương, H Kiên Lương, Kiên Giang | KV1 |
| 007 | THPT Kiên Lương | TT Kiên Lương, H Kiên Lương, Kiên Giang | KV1 |
Huyện Hòn Đất: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 062 | THPT Phan Thị Ràng | X Thổ Sơn, H Hòn Đất, Kiên Giang | KV1 |
| 008 | THPT Hòn Đất | TT Hòn Đất, H Hòn Đất, Kiên Giang | KV2NT |
| 038 | THPT Sóc Sơn | TT Sóc Sơn, H Hòn Đất, Kiên Giang | KV1 |
| 055 | THPT Bình Sơn | X Bình Sơn, H Hòn Đất, Kiên Giang | KV2NT |
| 045 | Trung tâm GDTX Hòn Đất | TT Hòn Đất, Hòn Đất, Kiên Giang | KV2NT |
| 077 | THPT Nam Thái Sơn | X Nam Thái Sơn, H Hòn Đất, Kiên Giang | KV2NT |
| 071 | THPT Nguyễn Hùng Hiệp | X Mỹ Hiệp Sơn, H Hòn Đất,, Kiên Giang | KV2NT |
Huyện Tân Hiệp: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 046 | Trung tâm GDTX Tân Hiệp | TT Tân Hiệp, H Tân Hiệp, Kiên Giang | KV2NT |
| 056 | THPT Cây Dương | X Tân Thành, H Tân Hiệp, Kiên Giang | KV2NT |
| 009 | THPT Tân Hiệp | TT Tân Hiệp, H Tân Hiệp, Kiên Giang | KV2NT |
| 011 | THPT Thạnh Đông | X Thạnh Đông A, H Tân Hiệp, Kiên Giang | KV2NT |
| 075 | THPT Thạnh Tây | X Thạnh Đông, H Tân Hiệp, Kiên Giang | KV2NT |
Huyện Châu Thành: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 047 | Trung tâm GDTX Châu Thành | X Vĩnh Hòa Hiệp, H Châu Thành, Kiên Giang | KV1 |
| 012 | THPT Châu Thành | TT Minh Lương, H Châu Thành, Kiên Giang | KV1 |
| 067 | THPT Mong Thọ | X Mong Thọ, H Châu Thành, Kiên Giang | KV2NT |
Huyện Giồng Riềng: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 063 | THPT Hoà Hưng | X Hoà Hưng, H Giồng Riềng, Kiên Giang | KV1 |
| 082 | Trung cấp Nghề DTNT tỉnh Kiên Giang | X Long Thạnh, H Giồng Riềng, Kiên Giang | KV1, DTNT |
| 084 | THCS Thạnh Phước | X Thạnh Phước, H Giồng Riềng, Kiên Giang | KV1 |
| 069 | THPT Bàn Tân Định | X Bàn Tân Định, H Giồng Riềng, Kiên Giang | KV1 |
| 048 | Trung tâm GDTX Giồng Riềng | TT Giồng Riềng, H Giồng Riềng, Kiên Giang | KV1 |
| 039 | THPT Hòa Thuận | X Ngọc Hòa, H Giồng Riềng, Kiên Giang | KV1 |
| 014 | THPT Giồng Riềng | Lê Quý Đôn, TT Giồng Riềng, H Giồng Riềng, Kiên Giang | KV1 |
| 057 | THPT Thạnh Lộc | X Thạnh Lộc, H Giồng Riềng, Kiên Giang | KV1 |
| 040 | THPT Long Thạnh | X Long Thạnh, H Giồng Riềng, Kiên Giang | KV1 |
Huyện Gò Quao: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 049 | Trung tâm GDTX Gò Quao | TT Gò Quao, H Gò Quao, Kiên Giang | KV1 |
| 064 | THPT Định An | X Định An, H Gò Quao, Kiên Giang | KV1 |
| 065 | THPT Vĩnh Thắng | X Vĩnh Thắng, H Gò Quao, Kiên Giang | KV1 |
| 015 | THPT Gò Quao | TT Gò Quao, H Gò Quao, Kiên Giang | KV1 |
| 070 | THPT Vĩnh Hoà Hưng Bắc | X Vĩnh Hoà Hưng Bắc, H Gò Quao, Kiên Giang | KV1 |
| 072 | THPT Thới Quản | X Thới Quản, H Gò Quao, Kiên Giang | KV1 |
Huyện An Biên: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 042 | THPT Đông Thái | X Đông Thái, H An Biên, Kiên Giang | KV1 |
| 016 | THPT An Biên | TT Thứ 3, H An Biên, Kiên Giang | KV1 |
| 068 | THPT Nam Yên | X Nam Yên, H An Biên, Kiên Giang | KV1 |
| 050 | Trung tâm GDTX An Biên | TT Thứ 3, H An Biên, Kiên Giang | KV1 |
Huyện An Minh: Mã 10
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 059 | THPT Nguyễn Văn Xiện | X Tân Thạnh, H An Minh, Kiên Giang | KV2NT |
| 017 | THPT An Minh | TT Thứ 11, H An Minh, Kiên Giang | KV2NT |
| 066 | THPT Vân Khánh | X Vân Khánh, H An Minh, Kiên Giang | KV1 |
| 051 | Trung tâm GDTX An Minh | TT Thứ 11, H An Minh, Kiên Giang | KV2NT |
Huyện Vĩnh Thuận: Mã 11
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 052 | Trung tâm GDTX Vĩnh Thuận | TT Vĩnh Thuận, H Vĩnh Thuận, Kiên Giang | KV1 |
| 018 | THPT Vĩnh Thuận | TT Vĩnh Thuận, H Vĩnh Thuận, Kiên Giang | KV1 |
| 010 | THPT Vĩnh Phong | X Vĩnh Phong, H Vĩnh Thuận, Kiên Giang | KV1 |
| 060 | THPT Vĩnh Bình Bắc | X Vĩnh Bình Bắc, H Vĩnh Thuận, Kiên Giang | KV1 |
Huyện Phú Quốc: Mã 12
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 053 | Trung tâm GDTX Phú Quốc | TT Dương Đông, H Phú Quốc, Kiên Giang | KV1 |
| 080 | THPT Dương Đông | TT Dương Đông, H Phú Quốc, Kiên Giang | KV1 |
| 020 | THPT An Thới | TT An Thới, H Phú Quốc, Kiên Giang | KV1 |
| 019 | THPT Phú Quốc | TT Dương Đông, H Phú Quốc, Kiên Giang | KV1 |
Huyện Kiên Hải: Mã 13
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 074 | THPT Lại Sơn | X Lại Sơn, H Kiên Hải, Kiên Giang | KV1 |
| 081 | THCS An Sơn | X An Sơn, H Kiên Hải, Kiên Giang | KV1 |
| 021 | THPT Kiên Hải | X Hòn Tre, H Kiên Hải, Kiên Giang | KV1 |
Huyện U Minh Thượng: Mã 14
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 058 | THPT U Minh Thượng | X Thạnh Yên, H U Minh Thượng, Kiên Giang | KV1 |
| 073 | THPT Minh Thuận | X Minh Thuận, H U Minh Thượng, Kiên Giang | KV1 |
| 086 | Trung cấp Nghề vùng U Minh Thượng | X Thạnh Yên, H U Minh Thượng, Kiên Giang | KV1 |
| 078 | THPT Vĩnh Hoà | X Vĩnh Hoà, H U Minh Thượng, Kiên Giang | KV1 |
Huyện Giang Thành: Mã 15
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 054 | THPT Thoại Ngọc Hầu | X Tân Khánh Hòa, H Giang Thành, Kiên Giang | KV1 |
| 083 | Trung tâm GDTX Giang Thành | X Phú Lợi, H Giang Thành, Kiên Giang | KV1 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã Tp. Hồ Chí Minh
- Mã tỉnh Đồng Nai
- Mã tỉnh Tây Ninh
- Mã tỉnh Đồng Tháp
- Mã Tp. Cần Thơ
- Mã tỉnh Vĩnh Long
- Mã tỉnh Cà Mau
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

