Mã tỉnh Đồng Nai (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Đồng Nai



Bài viết cập nhật Mã tỉnh Đồng Nai năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Mã tỉnh Đồng Nai (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Đồng Nai

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Đồng Nai gồm Đồng Nai + Bình Phước. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:

Mã tỉnh Đồng Nai

Mã tỉnh Đồng Nai là 48 còn Mã Huyện là từ 00 → 11 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.

Quảng cáo

Tỉnh Đồng Nai: Mã 48

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_48 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_48 KV3

Thành phố Biên Hòa: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
053 THPT Trấn Biên Ph. Tam Hoà TP.Biên Hòa KV2
077 TC nghề Đinh Tiên Hoàng P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa KV2
083 TH-THCS-THPT Tân Hòa P.Tân Hòa, TP.Biên Hòa KV2
088 TH-THCS-THPT Song Ngữ Lạc Hồng P. Bửu Long, TP.Biên Hòa KV2
089 TH-THCS-THPT Nguyễn Văn Trỗi P. Long Bình Tân, TP.Biên Hòa KV2
090 TH-THCS-THPT Thái Bình Dương P. Quyết Thắng, TP.Biên Hòa KV2
093 ĐH Đồng Nai P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa KV2
095 TC Miền Đông P.Hòa Bình, TP.Biên Hòa KV2
098 TT KTTH Hướng nghiệp Đồng Nai P.Quang Vinh, TP.Biên Hòa KV2
099 TT GDNN-GDTX tỉnh Đồng Nai P. Thống Nhất, TP.Biên Hòa KV2
101 Cao Đẳng Nghề Số 8 P. Long Bình Tân, TP.Biên Hòa KV2
069 PT Năng Khiếu Thể Thao P.Tân Phong, TP.Biên Hòa KV2
070 CĐ nghề Đồng Nai P.Thống Nhất, TP.Biên Hòa KV2
071 CĐ nghề Miền Đông Nam Bộ P. Long Bình Tân, TP.Biên Hòa KV2
074 TC nghề GTVT Đồng Nai P.Bửu Long, TP.Biên Hòa KV2
075 TC nghề 26/3 P.Hố Nai, TP.Biên Hòa KV2
076 TC nghề Kinh tế - Kỹ thuật số 2 P.Tam Hiệp, TP.Biên Hòa KV2
067 THPT Đinh Tiên Hoàng P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa KV2
000 Sở GD&ĐT P. Quyết Thắng, TP.Biên Hòa KV2
001 THPT Chuyên Lương Thế Vinh P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa KV2
002 Bổ Túc Văn Hóa Tỉnh P. Quyết Thắng, TP.Biên Hòa KV2
003 THPT Ngô Quyền P.Trung Dũng, TP.Biên Hòa KV2
004 THPT Nam Hà Xã Hiệp Hòa, TP.Biên Hòa KV2
005 THPT Tam Hiệp P. Tam Hiệp, TP.Biên Hòa KV2
006 THPT Nguyễn Trãi Ph. Tân Biên, TP.Biên Hòa KV2
007 THPT Lê Hồng Phong Ph. Hố Nai I, TP.Biên Hòa KV2
008 THPT Chu Văn An P. Quyết Thắng, TP.Biên Hòa KV2
040 THPT Tam Phước Xã Tam Phước, TP.Biên Hòa KV2
041 THPT Nguyễn Khuyến Ph. Thống Nhất TP.Biên Hòa KV2
042 THPT Đức Trí Ph. Tân Hiệp TP.Biên Hòa KV2
043 THPT Nguyễn Hữu Cảnh P.Long Bình Tân TP.Biên Hòa KV2
044 THPT Lê Quý Đôn Ph. Tân Mai TP.Biên Hòa KV2
047 THPT Bùi Thị Xuân Ph. Tân Tiến TP.Biên Hòa KV2
049 TT GDNN-GDTX Biên Hòa P.Quyết Thắng TP.Biên Hòa KV2

Huyện Vĩnh Cửu: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
061 THCS-THPT Huỳnh Văn nghệ Xã Phú Lý H.Vĩnh Cửu KV1
082 TC nghề Cơ Điện Đông Nam Bộ Xã Thiện Tân, H.Vĩnh Cửu KV2NT
036 THPT Trị An TTr. Vĩnh An H.Vĩnh Cửu KV1
035 THPT Vĩnh Cửu Xã Thạnh Phú H.Vĩnh Cửu KV2NT
039 TT GDNN-GDTX Vĩnh Cửu TTr. Vĩnh An H.Vĩnh Cửu KV1
085 TH-THCS-THPT Hùng Vương KP8, TT Vĩnh An, H.Vĩnh Cửu KV1

Huyện Tân Phú: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
033 THPT Đoàn Kết TTr. Tân Phú H.Tân Phú KV1
063 THPT Tôn Đức Thắng Xã Phú Lập H.Tân Phú KV1
060 THPT Đắc Lua Xã Đắc Lua H.Tân Phú KV1
038 THCS-THPT Ngọc Lâm Xã Phú Thanh H.Tân Phú KV2NT
032 TT GDNN-GDTX Tân Phú TTr. Tân Phú H.Tân Phú KV1
034 THPT Thanh Bình Xã Phú Bình H.Tân Phú KV1
086 TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn - Tân Phú Xã Phú Lâm, H.Tân Phú KV2NT

Huyện Định Quán: Mã 04

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
028 TT GDNN-GDTX Định Quán TT Định Quán H.Định Quán KV1
031 THPT Định Quán TT Định Quán H.Định Quán KV1
091 THCS-THPT Tây Sơn Xã Thanh Sơn, H.Định Quán KV1
055 THPT Phú Ngọc Xã Phú Ngọc H.Định Quán KV1
030 THPT Điểu Cải Xã Túc Trưng H.Định Quán KV1
084 THCS-THPT Lạc Long Quân Xã Phú Lợi, H.Định Quán KV1
029 THPT Tân Phú TT Định Quán H.Định Quán KV1

Huyện Thống Nhất: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
014 THPT Kiệm Tân Xã Gia Tân 2, H.Thống Nhất KV2NT
012 THPT Thống Nhất Xã Quang Trung, H.Thống Nhất KV2NT
010 TT GDNN-GDTX Thống Nhất Xã Xuân Thạnh , H.Thống Nhất KV1
018 THPT Dầu Giây Xã Xuân Thạnh, H.Thống Nhất KV1

Thị Xã Long Khánh: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
019 THPT Văn Hiến Thị Xã Long Khánh KV2
017 THPT Trần Phú Xã Suối Tre, TX Long Khánh KV2
015 TT GDNN-GDTX Long Khánh P.Xuân Hòa, TX.Long Khánh KV2
058 THPT Trương Vĩnh Ký 170 Nguyễn Văn Bé TX Long Khánh KV2
092 THCS-THPT Việt Hoa Quang Chánh P. Xuân Trung, TX.Long Khánh KV2
016 THPT Long Khánh P.Xuân Hòa, TX.Long Khánh KV2
045 THPT Nguyễn Huệ Xã Hàng Gòn, TX Long Khánh KV2

Huyện Xuân Lộc: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
068 THPT Xuân Thọ Xã Xuân Thọ, H.Xuân Lộc KV1
020 TT GDNN-GDTX Xuân Lộc TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc KV1
021 THPT Xuân Lộc TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc KV1
051 THPT Hồng Bàng TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc KV1
059 THPT Xuân Hưng Xã Xuân Hưng H.Xuân Lộc KV1

Huyện Long Thành: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
025 THPT Nguyễn Đình Chiểu TT Long Thành H.Long Thành KV2NT
023 THPT Long Thành TT Long Thành H.Long Thành KV2NT
024 THPT Long Phước Xã Long Phước H.Long Thành KV2NT
022 TT GDNN-GDTX Long Thành Xã Long Đức, H.Long Thành KV2NT
054 THPT Bình Sơn Xã Bình Sơn H.Long Thành KV1
078 CĐ nghề KV Long Thành-Nhơn Trạch TT Long Thành, H.Long Thành KV2NT
079 TC nghề Tri Thức TT Long Thành, H.Long Thành KV2NT
072 CĐ Công Nghệ Quốc Tế LiLaMa2 TT Long Thành, H.Long Thành KV2NT

Huyện Nhơn Trạch: Mã 09

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
087 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu TT, H.Nhơn Trạch KV2NT
097 TC Kinh tế- Kỹ thuật Đồng Nai Xã Phú Hội, H.Nhơn Trạch KV2NT
026 TT GDNN-GDTX Nhơn Trạch Xã Long Thọ, H.Nhơn Trạch KV2NT
027 THPT Nhơn Trạch Xã Phú Thạnh H.Nhơn Trạch KV2NT
048 THPT Phước Thiền Xã Phước Thiền H.Nhơn Trạch KV2NT

Huyện Trảng Bom: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
081 TC nghề Hòa Bình Xã Hố Nai 3, H.Trảng Bom KV1
013 THPT Ngô Sĩ Liên TT Trảng Bom, H.Trảng Bom KV2NT
011 THPT Thống Nhất A TT Trảng Bom, H.Trảng Bom KV2NT
009 THPT Dân tộc Nội trú tỉnh Đồng Nai Xã Trung Hòa, H.Trảng Bom KV1, DTNT
094 ĐH Lâm Nghiệp (cơ sở 2) TT Trảng Bom, H.Trảng Bom KV2NT
096 TC Bách khoa Đồng Nai Xã Hưng Thịnh, H.Trảng Bom KV1
066 THPT Trần Đại Nghĩa Xã Hố Nai 3, H Trảng Bom KV1
073 CĐ nghề Cơ giới - Thủy lợi Xã Hố Nai 3, H.Trảng Bom KV1
056 TT GDNN-GDTX Trảng Bom TT Trảng Bom H.Trảng Bom KV2NT
052 THPT Trần Quốc Tuấn Xã Trung Hòa H.Trảng Bom KV1
080 TC nghề Tân Mai Xã Bắc Sơn, H.Trảng Bom KV2NT
064 THPT Trịnh HoàI Đức Xã Quảng Tiến H.Trảng Bom KV2NT
065 THCS THPT Bàu Hàm Xã Bàu Hàm, H Trảng Bom KV1
050 THPT Văn Lang Xã Hưng Thịnh H.Trảng Bom KV1

Huyện Cẩm Mỹ: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
037 THPT Xuân Mỹ Xã Xuân Mỹ H.Cẩm Mỹ KV1
062 THPT Võ Trường Toản Xã Xuân Tây, H Cẩm Mỹ KV1
046 THPT Sông Ray Xã Xuân Tây, H.Cẩm Mỹ KV1
100 THPT Cẩm Mỹ Xã Long Giao, H.Cẩm Mỹ KV1
057 TT GDNN-GDTX Cẩm Mỹ Xã Long Giao H.Cẩm Mỹ KV1

Mã tỉnh Bình Phước (cũ)

Tỉnh Bình Phước: Mã 43

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_43 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_43 KV3

Thị xã Đồng Xoài: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
005 THPT Hùng Vương P. Tân Phú, TX. Đồng Xoài, Bình Phước KV1
006 Trung tâm GDTX tỉnh Bình Phước P. Tân Phú, TX. Đồng Xoài, Bình Phước KV1
004 PTDTNT THPT tỉnh Bình Phước QL14, P. Tân Bình, TX Đồng Xoài, Bình Phước KV1, DTNT
001 THPT Đồng Xoài QL14, P. Tân Bình, Đồng Xoài, Bình Phước KV1
002 THPT Nguyễn Du P Tân Phú, TX Đồng Xoài, Bình Phước KV1
003 THPT Chuyên Quang Trung QL14, xã Tiến Thành, Đồng Xoài, Bình Phước KV1

Huyện Đồng Phú: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
008 THCS & THPT Đồng Tiến Xã Đồng Tiến, Đồng Phú, Bình Phước KV1
009 Trung tâm GDNN-GDTX Đồng Phú TT Tân Phú, Đồng Phú, Bình Phước KV1
007 THPT Đồng Phú TTr. Tân Phú, Đồng Phú, Bình Phước KV1

Huyện Chơn Thành: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
013 Trung tâm GDNN&GDTX Chơn Thành TT Chơn Thành, Chơn Thành, Bình Phước KV2NT
014 Cao đẳng nghề Bình Phước Xã Thành Tâm, Chơn Thành, Bình Phước KV2NT
012 THCS & THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Xã Nha Bích, Chơn Thành, Bình Phước KV1
011 THPT Chu Văn An TTr. Chơn Thành, Chơn Thành Bình Phước KV2NT
010 THPT Chơn Thành TTr. Chơn Thành, Bình Phước KV2NT

Thị xã Bình Long: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
016 THPT Nguyễn Huệ P. An Lộc, TX. Bình Long, Bình Phước KV1
017 Trung tâm GDNN&GDTX Bình Long P. An Lộc, TX. Bình Long, Bình Phước KV1
042 THPT chuyên Bình Long P. Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, Bình Phước KV1
015 THPT Thị xã Bình Long P.Hưng Chiến, TX Bình Long, Bình Phước KV1

Huyện Lộc Ninh: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
018 THPT Lộc Ninh TTr. Lộc Ninh, Lộc Ninh, Bình Phước KV1
019 THPT Lộc Thái Xã Lộc Thái, Lộc Ninh, Bình Phước KV1
020 THPT Lộc Hiệp Xã Lộc Hiệp, Lộc Ninh, Bình Phước KV1
021 Trung tâm GDNN - GDTX huyện Lộc Ninh TTr. Lộc Ninh, Lộc Ninh, Bình Phước KV1

Huyện Bù Đốp: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
023 THCS & THPT Tân Tiến Xã Tân Tiến, Bù Đốp, Bình Phước KV1
022 THPT Thanh Hòa TTr. Thanh Bình, Bù Đốp, Bình Phước KV1
024 Trung tâm GDNN - GDTX huyện Bù Đốp TT Thanh Bình, Thanh Hòa, Bù Đốp KV1

Thị xã Phước Long: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
025 THPT Thị xã Phước Long P. Long Thủy, TX. Phước Long, Bình Phước KV1
026 THPT Phước Bình P. Long Phước, TX. Phước Long, Bình Phước KV1
027 Trung tâm GDNN-GDTX Phước Long P. Long Thủy, TX. Phước Long, Bình Phước KV1

Huyện Bù Đăng: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
033 Trung tâm GDNN-GDTX Bù Đăng TT Đức Phong, Bù Đăng, Bình Phước KV1
032 THCS & THPT Đăng Hà Xã Đăng Hà, Bù Đăng, Bù Đốp KV1
029 THPT Lê Quý Đôn Xã Đức Liễu, Bù Đăng, Bình Phước KV1
030 THPT Thống Nhất Xã Thống Nhất, Bù Đăng, Bình Phước KV1
031 THCS & THPT Lương Thế Vinh Xã Bom Bo, Bù Đăng, Bình Phước KV1
028 THPT Bù Đăng TTr. Đức Phong, Bù Đăng, Bình Phước KV1

Huyện Hớn Quản: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
034 THPT Nguyễn Hữu Cảnh Xã Tân Khai, Hớn Quản, Bình Phước KV1
035 THPT Trần Phú Xã Tân Hưng, Hớn Quản, Bình Phước KV1

Huyện Bù Gia Mập: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
043 PTDTNT THCS & THPT Bù Gia Mập Xã Phú Nghĩa, Bù Gia Mập, Bình Phước KV1
037 THPT Đa Kia Xã Đa Kia, Bù Gia Mập Bình Phước KV1
038 THCS & THPT Võ Thị Sáu Xã Phú Nghĩa, Bù Gia Mập, Bình Phước KV1
036 THPT Đắc Ơ Xã Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Bình Phước KV1

Huyện Phú Riềng: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
040 THPT Nguyễn Khuyến Xã Bù Nho, Phú Riềng, Bình Phước KV1
041 THPT Ngô Quyền Xã Long Hà, Phú Riềng, Bình Phước KV1
039 THPT Phú Riềng Xã Phú Riềng, Phú Riềng, Bình Phước KV1

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học