Mã tỉnh Cần Thơ (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Cần Thơ



Bài viết cập nhật Mã tỉnh Cần Thơ năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Cần Thơ.

Mã tỉnh Cần Thơ (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Cần Thơ

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Cần Thơ gồm Cần Thơ + Sóc Trăng + Hậu Giang. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:

Mã tỉnh Cần Thơ

Mã tỉnh Cần Thơ là 55 còn Mã Huyện là từ 00 → 09 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.

Quảng cáo

Tỉnh Cần Thơ: Mã 55

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_55 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_55 KV3

Quận Ninh Kiều: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
060 TH, THCS và THPT Quốc Văn 435 đường 30/4, Q.Ninh Kiều, TPCT KV3
080 THPT An Khánh Số 106, đường số 2, KDC Thới Nhựt 2,Phường An Khánh, Q.Ninh Kiều, TPCT KV3
062 Phổ thông năng khiếu Thể dục Thể thao Khu Liên hợp TDTT, P.Cái Khế, Q.Ninh Kiều, TPCT KV3
063 THPT Thực hành sư phạm - ĐHCT Khu II Đại học Cần Thơ, P.Xuân Khánh, Q.Ninh Kiều, TPCT KV3
065 TC Phạm Ngọc Thạch Cần Thơ 144 đường 30/4, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ KV3
066 TC Đại Việt TP. Cần Thơ 390 CMT8, Q. Ninh Kiều, TPCT KV3
068 CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ 09 CMT8, Q.Ninh Kiều, TPCT KV3
069 Cao đẳng Cần Thơ 209 đường 30/4, Q.Ninh Kiều, TPCT KV3
070 CĐ Y tế Cần Thơ 340 Nguyễn Văn Cừ, Q.Ninh Kiều, TPCT KV3
051 CĐ Nghề Việt Mỹ, Phân hiệu CT 135P Trần Hưng Đạo, Q.Ninh Kiều, TPCT KV3
052 CĐ Nghề ISPACE, Phân hiệu CT 118 đường 3/2, Q.Ninh Kiều, TPCT KV3
053 TC Nghề Cần Thơ 30-32 Hùng Vương, Q.Ninh Kiều, TPCT KV3
011 Phòng GD&ĐT Q.Ninh Kiều Phường Xuân Khánh, Q.Ninh Kiều, TP CT KV3
046 Trường trung cấp Bách Nghệ CT 93/4 Trần Hưng Đạo, Q. Ninh Kiều, TPCT KV3
047 Trường TC Kinh tế - Kỹ thuật CT 62 Mậu Thân, Quận Ninh Kiều, TPCT KV3
049 Trường TC Miền Tây 133C-133D Nguyễn V.Cừ nối dài, Q.Ninh Kiều, TPCT KV3
000 Sở GD - ĐT Cần Thơ Phường Xuân Khánh, Q Ninh Kiều, TP CT KV3
002 THPT Châu Văn Liêm Phường An Cư, Q.Ninh Kiều, TP CT KV3
003 THPT Nguyễn Việt Hồng Phường An Bình, Q.Ninh Kiều, TP CT KV3
004 THPT Phan Ngọc Hiển Phường An Cư, Q.Ninh Kiều, TP CT KV3
005 THPT Bán công An Bình Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ KV3
006 THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Phường An Cư, Q.Ninh Kiều, TP CT KV3
007 Phổ Thông Thái Bình Dương Phường Cái Khế, Q.Ninh Kiều, TP CT KV3
008 TT GDTX Ninh Kiều Phường Xuân Khánh, Q.Ninh Kiều, TP CT KV3
009 TT Ngoại ngữ - Tin học TP.Cần Thơ Phường Tân An, Q.Ninh Kiều, TP CT KV3
010 TTGDTX-KTTH-HN Cần Thơ Phường An Cư, Q.Ninh Kiều, TP CT KV3
072 CĐ Nghề Du lịch Cần Thơ 85 Phan Đăng Lưu, Q.Ninh Kiều, TPCT KV3
074 TC Văn hóa - Nghệ thuật Cần Thơ 188/35A Nguyễn Văn Cừ, Q.Ninh Kiều, TPCT KV3
075 TC Thể dục - Thể Thao Cần Thơ Khu liên hợp TDTT, P.Cái Khế, Q.Ninh Kiều, TPCT KV3
076 TC Giao Thông Vận tải Miền Nam 288 Nguyễn Văn Linh, P. An Khánh, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ KV3
061 Phổ thông Việt Mỹ 31 - 33 - 35 Châu Văn Liêm, P. An Lạc, Q.Ninh Kiều, TPCT KV3

Quận Bình Thủy: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
064 TC Y dược MeKong 366 Cách mạng tháng 8, Q.Bình Thủy, TP.Cần Thơ KV3
071 CĐ Kinh tế Đối ngoại TPHCM (Cơ sở 2 Cần Thơ) 8 Lê Hồng Phong, Q. Bình Thủy, TPCT KV3
050 CĐ Nghề Cần Thơ 57 CMT8, Q.Bình Thủy, TPCT KV3
054 TC Nghề số 9, cơ sở 2 CT 27 CMT8, Q.Bình Thủy, TPCT KV3
073 TC Hồng Hà Số 557/9 đường Trần Quang Diệu, P. An Thới, Q. Bình Thủy KV3
013 THPT Chuyên Lý Tự Trọng Phường An Thới, Q.Bình Thủy, TP CT KV3
014 THPT Bình Thủy Phường Bình Thuỷ, Q.Bình Thủy, TP CT KV3
016 TTGDTX Bình Thủy Phường An Thới, Q.Bình Thủy, TP CT KV3
017 Phòng GD&ĐT Q.Bình Thuỷ Phường An Thới, Q.Bình Thủy, TP CT KV3
012 THPT Bùi Hữu Nghĩa 55 Cách mạng tháng Tám, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ KV3

Quận Cái Răng: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
055 TC Nghề Đông Dương Khu DC Nông thổ sản 2, Q.Cái Răng, CT KV3
015 THPT Trần Đại Nghĩa Phường Hưng Phú, Q.Cái Răng, TP CT KV3
020 Phòng GD&ĐT Q.Cái Răng Phường Lê Bình, Q.Cái Răng, TP CT KV3
019 TTGDTX Cái Răng Phường Lê Bình, Q.Cái Răng, TP CT KV3
018 THPT Nguyễn Việt Dũng Phường Lê Bình, Q.Cái Răng, TP.CT KV3

Quận Ô Môn: Mã 04

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
067 CĐ Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ Phường Phước Thới, Q.Ô Môn, Tp. Cần Thơ KV3
021 THPT Lưu Hữu Phước Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT KV3
022 THPT Thới Long Phường Long Hưng, Q.Ô Môn, TP CT KV3
027 Phòng GD&ĐT Q.Ô Môn Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT KV3
025 THPT Lương Định Của Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT KV3
026 TTGDTX-KTTH-HN Ô Môn Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT KV3
024 Phổ thông Dân Tộc Nội trú Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT KV3, DTNT

Huyện Phong Điền: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
058 THPT Giai Xuân Xã Giai Xuân, huyện Phong Điền, TPCT KV2
030 Phòng GD&ĐT H.Phong Điền Xã Nhơn ái, huyện Phong Điền, TP CT KV2
029 TTGDTX Phong Điền TT Phong Điền, huyện Phong Điền, TP CT KV2
028 THPT Phan Văn Trị TT Phong Điền, huyện Phong Điền, TP CT KV2

Huyện Cờ Đỏ: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
057 TTGDTX Cờ Đỏ Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, TP CT KV2
023 THCS và THPT Trần Ngọc Hoằng Xã Thới Hưng, H.Cờ Đỏ, TP CT KV2
040 THPT Trung An Xã Trung An, H.Cờ Đỏ, TP CT KV2
034 Phòng GD&ĐT H.Cờ Đỏ Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, TP CT KV2
032 THPT Hà Huy Giáp Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, TP CT KV2

Huyện Vĩnh Thạnh: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
035 THPT Thạnh An Thị trấn Thạnh An, H.Vĩnh Thạnh, TPCT KV2
037 TTGDTX Vĩnh Thạnh Thị trấn Vĩnh Thạnh, H.Vĩnh Thạnh, TP CT KV2
077 THCS và THPT Thạnh Thắng Xã Thạnh Thắng, H. Vĩnh Thạnh, TPCT KV2
045 THPT Vĩnh Thạnh Thị trấn Vĩnh Thạnh, H.Vĩnh Thạnh, TP CT KV2
038 Phòng GD&ĐT H.Vĩnh Thạnh Thị trấn Vĩnh Thạnh, H.Vĩnh Thạnh, TP CT KV2

Quận Thốt Nốt: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
039 THPT Thốt Nốt Phường Thuận An, Q.Thốt Nốt, TP CT KV3
041 THPT Thuận Hưng Phường Thuận Hưng, Q.Thốt Nốt, TP CT KV3
079 THCS và THPT Tân Lộc Phường Tân Lộc, Q.Thốt Nốt, TPCT KV3
043 Phòng GD&ĐT Q.Thốt Nốt Phường Thuận An, Q.Thốt Nốt, TP CT KV3
078 THCS và THPT Thới Thuận Phường Thới Thuận, Q.Thốt Nốt, TPCT KV3
042 TTGDTX Thốt Nốt Phường Trung Kiên, Q.Thốt Nốt, TP CT KV3

Quận Thới Lai: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
059 THCS và THPT Trường Xuân Xã Trường Xuân B, huyện Thới Lai, TPCT KV2
056 TC Nghề Thới Lai TT Thới Lai, H.Thới Lai, CT KV2
044 Phòng GD&ĐT H.Thới Lai Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP CT KV2
033 TTGDTX Thới Lai Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP CT KV2
031 THPT Thới Lai Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP CT KV2

Mã tỉnh Sóc Trăng (cũ)

Tỉnh Sóc Trăng: Mã 59

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_59 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_59 KV3

Thành phố Sóc Trăng: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
104 Trung tâm GDNN-GDTX TP. Sóc Trăng Phường 2, TP. Sóc Trăng, T. Sóc Trăng KV1
094 Hệ thiếu sinh quân Trường Quân sự Quân khu 9 Phường 3, TP. Sóc Trăng KV1
091 Phổ thông DTNT Sóc Trăng 473 Lê Hồng Phong, P3, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng KV1, DTNT
092 THCS&THPT Lê Hồng Phong 66B Nguyển Thị Minh Khai, Khóm 6, Phường 3, TP. Sóc Trăng KV1
036 THPT Thành phố Sóc Trăng 1115 Trần Hưng Đạo, Phường 10, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng KV1
090 THPT Lê Lợi 19 Tôn Đức Thắng, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng KV1
059 Trung tâm dạy nghề và GDTX TP. Sóc Trăng Phường 2, TP. Sóc Trăng, T. Sóc Trăng KV1
007 BTVH Pali Trung cấp Nam Bộ Nguyễn Chí Thanh, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng KV1
006 THPT DTNT Huỳnh Cương 473 Lê Hồng Phong, P3, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng KV1, DTNT
002 THPT Hoàng Diệu 1 Mạc Đỉnh Chi, P4, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng KV1
003 THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai Đường Hồ Nước Ngọt, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng KV1
004 TH, THCS&THPT iSchool Sóc Trăng 19 Tôn Đức Thắng, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng KV1
005 Trung tâm GDTX tỉnh Sóc Trăng 33 Nguyễn Văn Cừ, P1, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng KV1

Huyện Kế Sách: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
025 THPT Thiều Văn Chỏi Xã Trinh Phú, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng KV1
010 THPT Phan Văn Hùng Xã Đại Hải, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng KV1
009 THPT An Lạc Thôn Xã An Lạc Thôn, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng KV1
008 THPT Kế Sách Ấp An Khương, TT Kế Sách, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng KV1
032 Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Kế Sách Thị trấn Kế Sách, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng KV1
097 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Kế Sách Thị trấn Kế Sách, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng KV1

Huyện Mỹ Tú: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
096 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mỹ Tú Xã Thuận Hưng, H.Mỹ Tú, T. Sóc Trăng KV1
011 THPT Mỹ Hương Xã Mỹ Hương, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng KV1
021 THPT Huỳnh Hữu Nghĩa TT Huỳnh Hữu Nghĩa, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng KV1
027 THPT An Ninh Xã Thuận Hưng, H.Mỹ Tú, T. Sóc Trăng KV1
037 THCS&THPT Mỹ Thuận Xã Mỹ Thuận, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng KV1
031 Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Mỹ Tú Xã Thuận Hưng, H.Mỹ Tú, T. Sóc Trăng KV1

Huyện Mỹ Xuyên: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
013 THPT Mỹ Xuyên TT Mỹ Xuyên, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng KV1
060 Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Mỹ Xuyên Xã Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng KV1
033 THPT Hòa Tú Xã Hòa Tú 1, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng KV1
023 THPT Ngọc Tố Xã Ngọc Tố, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng KV1
105 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mỹ Xuyên Xã Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng KV1
014 THPT Văn Ngọc Chính Xã Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng KV1

Huyện Thạnh Trị: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
018 THPT Trần Văn Bảy TT Phú Lộc, H. Thạnh Trị, T. Sóc Trăng KV1
030 Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Thạnh Trị ấp 3 Thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, T. Sóc Trăng KV1
051 THCS&THPT Hưng Lợi TT Hưng Lợi, H Thạnh Trị, T. Sóc Trăng KV1
038 THPT Thạnh Tân Xã Thạnh Tân, H. Thạnh Trị, T. Sóc Trăng KV1
095 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Thạnh Trị ấp 3 Thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, T. Sóc Trăng KV1

Huyện Long Phú: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
015 THPT Lương Định Của TT Long Phú, H. Long Phú, T. Sóc Trăng KV1
102 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Long Phú Thị trấn Long Phú, H. Long Phú, T. Sóc Trăng KV1
052 THCS&THPT Tân Thạnh Xã Tân Thạnh, H. Long Phú, T. Sóc Trăng KV1
057 Trung tâm dạy nghề và GDTX H. Long Phú Thị trấn Long Phú, H. Long Phú, T. Sóc Trăng KV1
017 THPT Đại Ngãi TT Đại Ngãi, huyện Long Phú, T. Sóc Trăng KV1

Thị xã Vĩnh Châu: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
020 THPT Nguyễn Khuyến Phường 1, TX Vĩnh Châu, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng KV1
028 THPT Vĩnh Hải Xã Lạc Hòa, TX Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng KV1
061 THCS&THPT Khánh Hoà Phường Khánh Hoà, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng KV1
034 Trung tâm dạy nghề và GDTX Thị xã Vĩnh Châu Phường 1, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng KV1
054 THCS&THPT DTNT Vĩnh Châu Phường Vĩnh Phước, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng KV1, DTNT
098 Trung tâm GDNN-GDTX Thị xã Vĩnh Châu Phường 1, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng KV1
053 THCS&THPT Lai Hòa Xã Lai Hòa, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng KV1

Huyện Cù Lao Dung: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
101 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Cù Lao Dung Thị Trấn Cù Lao Dung, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng KV1
029 THPT An Thạnh 3 Xã An Thạnh 3, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng KV1
056 Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Cù Lao Dung Thị Trấn Cù Lao Dung, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng KV1
022 THPT Đoàn Văn Tố TT Cù Lao Dung, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng KV1

Thị xã Ngã Năm: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
063 THPT Ngã Năm Khóm 1, Phường 2, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng KV1
026 THPT Lê Văn Tám Xã Mỹ Quới, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng KV1
019 THPT Mai Thanh Thế Phường 1, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng KV1
093 THPT Mỹ Quới Xã Mỹ Quới, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng KV1
100 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Ngã Năm Phường 1, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng KV1
055 Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Ngã Năm Phường 1, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng KV1

Huyện Châu Thành: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
024 THPT Thuận Hòa TT Châu Thành, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng KV1
012 THPT Phú Tâm Xã Phú Tâm, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng KV1
099 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng KV1
035 Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng KV1

Huyện Trần Đề: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
058 Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Trần Đề Xã Trung Bình, H.Trần Đề, T. Sóc Trăng KV1
016 THPT Lịch Hội Thượng TT Lịch Hội Thượng, H. Trần Đề, T. Sóc Trăng KV1
103 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Trần Đề Xã Trung Bình, H.Trần Đề, T. Sóc Trăng KV1
062 THCS&THPT Trần Đề Thị trấn Trần Đề, H. Trần Đề, T. Sóc Trăng KV1

Mã tỉnh Hậu Giang (cũ)

Tỉnh Hậu Giang: Mã 64

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_64 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_64 KV3

Thành phố Vị Thanh: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
002 THPT Vị Thanh Phường III thành phố Vị Thanh KV1
042 TC nghề tỉnh Hậu Giang Khu vực IV, Phường IV, TP. Vị Thanh, Hậu Giang KV1
001 Sở GD và ĐT Hậu Giang Sở GD và ĐT Hậu Giang KV2
039 THPT chuyên Vị Thanh Phường I thành phố Vị Thanh KV1
018 Phòng Giáo dục thành phố Vị Thanh Phường III Thành phố Vị Thanh KV1
229 TT GDTX tỉnh Hậu Giang Phường I thành phố Vị Thanh KV1
028 THPT Chiêm Thành Tấn Phường VII thành phố Vị Thanh KV1
029 TT GDTX thành phố Vị Thanh Phường III thành phố Vị Thanh KV1

Huyện Vị Thủy: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
019 Phòng Giáo dục H. Vị Thủy TT Nàng Mau H. Vị Thủy KV2NT
230 TT GDNN-GDTX H. Vị Thuỷ TT Nàng Mau H. Vị Thuỷ KV2NT
027 THPT Lê Hồng Phong Xã Vị Thanh H. Vị Thuỷ KV2NT
004 THPT Vị Thủy TT Nàng Mau H. Vị Thủy KV2NT
046 THPT Vĩnh Tường Xã Vĩnh Tường, H. Vị Thuỷ KV2NT
030 TT GDTX H. Vị Thuỷ TT Nàng Mau H. Vị Thuỷ KV2NT

Huyện Long Mỹ: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
247 TT GDNN-GDTX H. Long Mỹ ấp 6, xã Thuận Hưng, huyện Long Mỹ KV2NT
020 Phòng Giáo dục H. Long Mỹ xã Vĩnh Viễn H. Long Mỹ KV2NT
006 THPT Tây Đô Xã Vĩnh Viễn H. Long Mỹ KV1
005 THPT Long Mỹ (huyện LM) TT Long Mỹ, huyện Long Mỹ KV2NT
031 TT GDTX Long Mỹ TT Long Mỹ, huyện Long Mỹ KV2NT
026 THPT Tân Phú (huyện LM) Xã Tân Phú, huyện Long Mỹ KV2NT
025 Phổ thông Dân tộc nội trú (huyện LM) xã Long Bình, huyện Long Mỹ KV2NT, DTNT
037 THPT Lương Tâm Xã Lương Tâm H. Long Mỹ KV1

Huyện Phụng Hiệp: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
017 THPT Tân Long Xã Tân Long, H. Phụng Hiệp KV2NT
021 Phòng Giáo dục H. Phụng Hiệp TT Cây Dương H. Phụng Hiệp KV2NT
036 THPT Hòa An Xã Hòa An H. Phụng Hiệp KV1
032 TT GDTX H. Phụng Hiệp TT Cây Dương H. Phụng Hiệp KV2NT
009 THPT Lương Thế Vinh TT Kinh Cùng H. Phụng Hiệp KV2NT
010 THPT Cây Dương TT Cây Dương H. Phụng Hiệp KV2NT
232 TT GDNN-GDTX H. Phụng Hiệp TT Cây Dương H. Phụng Hiệp KV2NT

Huyện Châu Thành: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
045 CĐ Nghề Trần Đại Nghĩa Khu ĐT Đông Phú, Đông Phú, Châu Thành, HG KV2NT
022 Phòng Giáo dục H. Châu Thành TT Ngã Sáu H. Châu Thành KV2NT
033 TT GDTX H. Châu Thành TT Ngã Sáu H. Châu Thành KV2NT
038 THPT Phú Hữu Xã Phú Hữu H. Châu Thành KV2NT
012 THPT Ngã Sáu TT Ngã Sáu H. Châu Thành KV2NT
233 TT GDNN-GDTX H. Châu Thành TT Ngã Sáu H. Châu Thành KV2NT

Huyện Châu Thành A: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
013 THPT Tầm Vu Xã Thạnh Xuân H. Châu Thành A KV2NT
234 TT GDNN-GDTX H. Châu Thành A TT Một ngàn H. Châu Thành A KV2NT
023 Phòng Giáo dục H. Châu Thành A TT Một ngàn H. Châu Thành A KV2NT
014 THPT Cái Tắc Thị trấn Cái Tắc huyện Châu Thành A KV1
034 TT GDTX H. Châu Thành A TT Một ngàn H. Châu Thành A KV2NT
041 THPT Trường Long Tây Xã Trường Long Tây, H. Châu Thành A KV2NT
015 THPT Châu Thành A TT Một Ngàn H. Châu Thành A KV2NT

Thị xã Ngã Bảy: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
024 Phòng Giáo dục Thị xã Ngã Bảy Phường Ngã Bảy thị xã Ngã Bảy KV1
035 TT GDTX thị xã Ngã Bảy Phường Lái Hiếu thị xã Ngã Bảy KV2
043 TC nghề Ngã Bảy Số 3567, Hùng Vương, Khu vực IV, P.Hiệp Thành KV2
011 THPT Nguyễn Minh Quang Phường Lái Hiếu, thị xã Ngã Bảy KV2
040 THPT Lê Quý Đôn Phường Lái Hiếu thị xã Ngã Bảy KV2

Thị xã Long Mỹ: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
125 Phổ thông Dân tộc nội trú Phường Vĩnh Tường thị xã Long Mỹ KV2, DTNT
126 THPT Tân Phú Xã Tân Phú thị xã Long Mỹ KV2
231 TT GDNN-GDTX tx Long Mỹ Phường Thuận An thị xã Long Mỹ KV2
047 Phòng Giáo dục thị xã Long Mỹ (huyện LM) Phường Bình Thạnh thị xã Long Mỹ KV2NT
105 THPT Long Mỹ Phường Bình Thạnh thị xã Long Mỹ KV2
131 TT GDTX Long Mỹ Phường Thuận An thị xã Long Mỹ KV2
147 Phòng Giáo dục thị xã Long Mỹ Phường Bình Thạnh thị xã Long Mỹ KV2

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học