Mã tỉnh Cần Thơ (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Cần Thơ
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Cần Thơ năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Cần Thơ.
- Tỉnh Cần Thơ
- Mã tỉnh Cần Thơ
- Mã Quận Ninh Kiều
- Mã Quận Bình Thủy
- Mã Quận Cái Răng
- Mã Quận Ô Môn
- Mã Huyện Phong Điền
- Mã Huyện Cờ Đỏ
- Mã Huyện Vĩnh Thạnh
- Mã Quận Thốt Nốt
- Mã Quận Thới Lai
- Tỉnh Sóc Trăng (cũ)
- Mã tỉnh Sóc Trăng
- Mã Thành phố Sóc Trăng
- Mã Huyện Kế Sách
- Mã Huyện Mỹ Tú
- Mã Huyện Mỹ Xuyên
- Mã Huyện Thạnh Trị
- Mã Huyện Long Phú
- Mã Thị xã Vĩnh Châu
- Mã Huyện Cù Lao Dung
- Mã Thị xã Ngã Năm
- Mã Huyện Châu Thành
- Mã Huyện Trần Đề
- Tỉnh Hậu Giang (cũ)
- Mã tỉnh Hậu Giang
- Mã Thành phố Vị Thanh
- Mã Huyện Vị Thủy
- Mã Huyện Long Mỹ
- Mã Huyện Phụng Hiệp
- Mã Huyện Châu Thành
- Mã Huyện Châu Thành A
- Mã Thị xã Ngã Bảy
- Mã Thị xã Long Mỹ
Mã tỉnh Cần Thơ (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Cần Thơ
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Cần Thơ gồm Cần Thơ + Sóc Trăng + Hậu Giang. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:
Mã tỉnh Cần Thơ
Mã tỉnh Cần Thơ là 55 còn Mã Huyện là từ 00 → 09 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.
Tỉnh Cần Thơ: Mã 55
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_55 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_55 | KV3 |
Quận Ninh Kiều: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 060 | TH, THCS và THPT Quốc Văn | 435 đường 30/4, Q.Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 080 | THPT An Khánh | Số 106, đường số 2, KDC Thới Nhựt 2,Phường An Khánh, Q.Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 062 | Phổ thông năng khiếu Thể dục Thể thao | Khu Liên hợp TDTT, P.Cái Khế, Q.Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 063 | THPT Thực hành sư phạm - ĐHCT | Khu II Đại học Cần Thơ, P.Xuân Khánh, Q.Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 065 | TC Phạm Ngọc Thạch Cần Thơ | 144 đường 30/4, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ | KV3 |
| 066 | TC Đại Việt TP. Cần Thơ | 390 CMT8, Q. Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 068 | CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ | 09 CMT8, Q.Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 069 | Cao đẳng Cần Thơ | 209 đường 30/4, Q.Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 070 | CĐ Y tế Cần Thơ | 340 Nguyễn Văn Cừ, Q.Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 051 | CĐ Nghề Việt Mỹ, Phân hiệu CT | 135P Trần Hưng Đạo, Q.Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 052 | CĐ Nghề ISPACE, Phân hiệu CT | 118 đường 3/2, Q.Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 053 | TC Nghề Cần Thơ | 30-32 Hùng Vương, Q.Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 011 | Phòng GD&ĐT Q.Ninh Kiều | Phường Xuân Khánh, Q.Ninh Kiều, TP CT | KV3 |
| 046 | Trường trung cấp Bách Nghệ CT | 93/4 Trần Hưng Đạo, Q. Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 047 | Trường TC Kinh tế - Kỹ thuật CT | 62 Mậu Thân, Quận Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 049 | Trường TC Miền Tây | 133C-133D Nguyễn V.Cừ nối dài, Q.Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 000 | Sở GD - ĐT Cần Thơ | Phường Xuân Khánh, Q Ninh Kiều, TP CT | KV3 |
| 002 | THPT Châu Văn Liêm | Phường An Cư, Q.Ninh Kiều, TP CT | KV3 |
| 003 | THPT Nguyễn Việt Hồng | Phường An Bình, Q.Ninh Kiều, TP CT | KV3 |
| 004 | THPT Phan Ngọc Hiển | Phường An Cư, Q.Ninh Kiều, TP CT | KV3 |
| 005 | THPT Bán công An Bình | Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ | KV3 |
| 006 | THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | Phường An Cư, Q.Ninh Kiều, TP CT | KV3 |
| 007 | Phổ Thông Thái Bình Dương | Phường Cái Khế, Q.Ninh Kiều, TP CT | KV3 |
| 008 | TT GDTX Ninh Kiều | Phường Xuân Khánh, Q.Ninh Kiều, TP CT | KV3 |
| 009 | TT Ngoại ngữ - Tin học TP.Cần Thơ | Phường Tân An, Q.Ninh Kiều, TP CT | KV3 |
| 010 | TTGDTX-KTTH-HN Cần Thơ | Phường An Cư, Q.Ninh Kiều, TP CT | KV3 |
| 072 | CĐ Nghề Du lịch Cần Thơ | 85 Phan Đăng Lưu, Q.Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 074 | TC Văn hóa - Nghệ thuật Cần Thơ | 188/35A Nguyễn Văn Cừ, Q.Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 075 | TC Thể dục - Thể Thao Cần Thơ | Khu liên hợp TDTT, P.Cái Khế, Q.Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
| 076 | TC Giao Thông Vận tải Miền Nam | 288 Nguyễn Văn Linh, P. An Khánh, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ | KV3 |
| 061 | Phổ thông Việt Mỹ | 31 - 33 - 35 Châu Văn Liêm, P. An Lạc, Q.Ninh Kiều, TPCT | KV3 |
Quận Bình Thủy: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 064 | TC Y dược MeKong | 366 Cách mạng tháng 8, Q.Bình Thủy, TP.Cần Thơ | KV3 |
| 071 | CĐ Kinh tế Đối ngoại TPHCM (Cơ sở 2 Cần Thơ) | 8 Lê Hồng Phong, Q. Bình Thủy, TPCT | KV3 |
| 050 | CĐ Nghề Cần Thơ | 57 CMT8, Q.Bình Thủy, TPCT | KV3 |
| 054 | TC Nghề số 9, cơ sở 2 CT | 27 CMT8, Q.Bình Thủy, TPCT | KV3 |
| 073 | TC Hồng Hà | Số 557/9 đường Trần Quang Diệu, P. An Thới, Q. Bình Thủy | KV3 |
| 013 | THPT Chuyên Lý Tự Trọng | Phường An Thới, Q.Bình Thủy, TP CT | KV3 |
| 014 | THPT Bình Thủy | Phường Bình Thuỷ, Q.Bình Thủy, TP CT | KV3 |
| 016 | TTGDTX Bình Thủy | Phường An Thới, Q.Bình Thủy, TP CT | KV3 |
| 017 | Phòng GD&ĐT Q.Bình Thuỷ | Phường An Thới, Q.Bình Thủy, TP CT | KV3 |
| 012 | THPT Bùi Hữu Nghĩa | 55 Cách mạng tháng Tám, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ | KV3 |
Quận Cái Răng: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 055 | TC Nghề Đông Dương | Khu DC Nông thổ sản 2, Q.Cái Răng, CT | KV3 |
| 015 | THPT Trần Đại Nghĩa | Phường Hưng Phú, Q.Cái Răng, TP CT | KV3 |
| 020 | Phòng GD&ĐT Q.Cái Răng | Phường Lê Bình, Q.Cái Răng, TP CT | KV3 |
| 019 | TTGDTX Cái Răng | Phường Lê Bình, Q.Cái Răng, TP CT | KV3 |
| 018 | THPT Nguyễn Việt Dũng | Phường Lê Bình, Q.Cái Răng, TP.CT | KV3 |
Quận Ô Môn: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 067 | CĐ Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ | Phường Phước Thới, Q.Ô Môn, Tp. Cần Thơ | KV3 |
| 021 | THPT Lưu Hữu Phước | Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT | KV3 |
| 022 | THPT Thới Long | Phường Long Hưng, Q.Ô Môn, TP CT | KV3 |
| 027 | Phòng GD&ĐT Q.Ô Môn | Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT | KV3 |
| 025 | THPT Lương Định Của | Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT | KV3 |
| 026 | TTGDTX-KTTH-HN Ô Môn | Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT | KV3 |
| 024 | Phổ thông Dân Tộc Nội trú | Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT | KV3, DTNT |
Huyện Phong Điền: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 058 | THPT Giai Xuân | Xã Giai Xuân, huyện Phong Điền, TPCT | KV2 |
| 030 | Phòng GD&ĐT | H.Phong Điền Xã Nhơn ái, huyện Phong Điền, TP CT | KV2 |
| 029 | TTGDTX Phong Điền | TT Phong Điền, huyện Phong Điền, TP CT | KV2 |
| 028 | THPT Phan Văn Trị | TT Phong Điền, huyện Phong Điền, TP CT | KV2 |
Huyện Cờ Đỏ: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 057 | TTGDTX Cờ Đỏ | Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, TP CT | KV2 |
| 023 | THCS và THPT Trần Ngọc Hoằng | Xã Thới Hưng, H.Cờ Đỏ, TP CT | KV2 |
| 040 | THPT Trung An | Xã Trung An, H.Cờ Đỏ, TP CT | KV2 |
| 034 | Phòng GD&ĐT H.Cờ Đỏ | Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, TP CT | KV2 |
| 032 | THPT Hà Huy Giáp | Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, TP CT | KV2 |
Huyện Vĩnh Thạnh: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 035 | THPT Thạnh An | Thị trấn Thạnh An, H.Vĩnh Thạnh, TPCT | KV2 |
| 037 | TTGDTX Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh, H.Vĩnh Thạnh, TP CT | KV2 |
| 077 | THCS và THPT Thạnh Thắng | Xã Thạnh Thắng, H. Vĩnh Thạnh, TPCT | KV2 |
| 045 | THPT Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh, H.Vĩnh Thạnh, TP CT | KV2 |
| 038 | Phòng GD&ĐT H.Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh, H.Vĩnh Thạnh, TP CT | KV2 |
Quận Thốt Nốt: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 039 | THPT Thốt Nốt | Phường Thuận An, Q.Thốt Nốt, TP CT | KV3 |
| 041 | THPT Thuận Hưng | Phường Thuận Hưng, Q.Thốt Nốt, TP CT | KV3 |
| 079 | THCS và THPT Tân Lộc | Phường Tân Lộc, Q.Thốt Nốt, TPCT | KV3 |
| 043 | Phòng GD&ĐT Q.Thốt Nốt | Phường Thuận An, Q.Thốt Nốt, TP CT | KV3 |
| 078 | THCS và THPT Thới Thuận | Phường Thới Thuận, Q.Thốt Nốt, TPCT | KV3 |
| 042 | TTGDTX Thốt Nốt | Phường Trung Kiên, Q.Thốt Nốt, TP CT | KV3 |
Quận Thới Lai: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 059 | THCS và THPT Trường Xuân | Xã Trường Xuân B, huyện Thới Lai, TPCT | KV2 |
| 056 | TC Nghề Thới Lai | TT Thới Lai, H.Thới Lai, CT | KV2 |
| 044 | Phòng GD&ĐT H.Thới Lai | Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP CT | KV2 |
| 033 | TTGDTX Thới Lai | Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP CT | KV2 |
| 031 | THPT Thới Lai | Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP CT | KV2 |
Mã tỉnh Sóc Trăng (cũ)
Tỉnh Sóc Trăng: Mã 59
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_59 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_59 | KV3 |
Thành phố Sóc Trăng: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 104 | Trung tâm GDNN-GDTX TP. Sóc Trăng | Phường 2, TP. Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 094 | Hệ thiếu sinh quân Trường Quân sự Quân khu 9 | Phường 3, TP. Sóc Trăng | KV1 |
| 091 | Phổ thông DTNT Sóc Trăng | 473 Lê Hồng Phong, P3, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | KV1, DTNT |
| 092 | THCS&THPT Lê Hồng Phong | 66B Nguyển Thị Minh Khai, Khóm 6, Phường 3, TP. Sóc Trăng | KV1 |
| 036 | THPT Thành phố Sóc Trăng | 1115 Trần Hưng Đạo, Phường 10, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 090 | THPT Lê Lợi | 19 Tôn Đức Thắng, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 059 | Trung tâm dạy nghề và GDTX TP. Sóc Trăng | Phường 2, TP. Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 007 | BTVH Pali Trung cấp Nam Bộ | Nguyễn Chí Thanh, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 006 | THPT DTNT Huỳnh Cương | 473 Lê Hồng Phong, P3, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | KV1, DTNT |
| 002 | THPT Hoàng Diệu | 1 Mạc Đỉnh Chi, P4, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 003 | THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Hồ Nước Ngọt, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 004 | TH, THCS&THPT iSchool Sóc Trăng | 19 Tôn Đức Thắng, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 005 | Trung tâm GDTX tỉnh Sóc Trăng | 33 Nguyễn Văn Cừ, P1, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | KV1 |
Huyện Kế Sách: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 025 | THPT Thiều Văn Chỏi | Xã Trinh Phú, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 010 | THPT Phan Văn Hùng | Xã Đại Hải, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 009 | THPT An Lạc Thôn | Xã An Lạc Thôn, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 008 | THPT Kế Sách | Ấp An Khương, TT Kế Sách, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 032 | Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Kế Sách | Thị trấn Kế Sách, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 097 | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Kế Sách | Thị trấn Kế Sách, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | KV1 |
Huyện Mỹ Tú: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 096 | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mỹ Tú | Xã Thuận Hưng, H.Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 011 | THPT Mỹ Hương | Xã Mỹ Hương, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 021 | THPT Huỳnh Hữu Nghĩa | TT Huỳnh Hữu Nghĩa, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 027 | THPT An Ninh | Xã Thuận Hưng, H.Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 037 | THCS&THPT Mỹ Thuận | Xã Mỹ Thuận, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 031 | Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Mỹ Tú | Xã Thuận Hưng, H.Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | KV1 |
Huyện Mỹ Xuyên: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 013 | THPT Mỹ Xuyên | TT Mỹ Xuyên, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 060 | Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 033 | THPT Hòa Tú | Xã Hòa Tú 1, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 023 | THPT Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 105 | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 014 | THPT Văn Ngọc Chính | Xã Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | KV1 |
Huyện Thạnh Trị: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 018 | THPT Trần Văn Bảy | TT Phú Lộc, H. Thạnh Trị, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 030 | Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Thạnh Trị | ấp 3 Thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 051 | THCS&THPT Hưng Lợi | TT Hưng Lợi, H Thạnh Trị, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 038 | THPT Thạnh Tân | Xã Thạnh Tân, H. Thạnh Trị, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 095 | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Thạnh | Trị ấp 3 Thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, T. Sóc Trăng | KV1 |
Huyện Long Phú: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 015 | THPT Lương Định Của | TT Long Phú, H. Long Phú, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 102 | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Long Phú | Thị trấn Long Phú, H. Long Phú, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 052 | THCS&THPT Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh, H. Long Phú, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 057 | Trung tâm dạy nghề và GDTX H. Long Phú | Thị trấn Long Phú, H. Long Phú, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 017 | THPT Đại Ngãi | TT Đại Ngãi, huyện Long Phú, T. Sóc Trăng | KV1 |
Thị xã Vĩnh Châu: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 020 | THPT Nguyễn Khuyến | Phường 1, TX Vĩnh Châu, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 028 | THPT Vĩnh Hải | Xã Lạc Hòa, TX Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 061 | THCS&THPT Khánh Hoà | Phường Khánh Hoà, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 034 | Trung tâm dạy nghề và GDTX Thị xã Vĩnh Châu | Phường 1, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 054 | THCS&THPT DTNT Vĩnh Châu | Phường Vĩnh Phước, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | KV1, DTNT |
| 098 | Trung tâm GDNN-GDTX Thị xã Vĩnh Châu | Phường 1, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 053 | THCS&THPT Lai Hòa | Xã Lai Hòa, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | KV1 |
Huyện Cù Lao Dung: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 101 | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Cù Lao Dung | Thị Trấn Cù Lao Dung, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 029 | THPT An Thạnh 3 | Xã An Thạnh 3, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 056 | Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Cù Lao Dung | Thị Trấn Cù Lao Dung, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 022 | THPT Đoàn Văn Tố | TT Cù Lao Dung, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng | KV1 |
Thị xã Ngã Năm: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 063 | THPT Ngã Năm | Khóm 1, Phường 2, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 026 | THPT Lê Văn Tám | Xã Mỹ Quới, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 019 | THPT Mai Thanh Thế | Phường 1, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 093 | THPT Mỹ Quới | Xã Mỹ Quới, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 100 | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Ngã Năm | Phường 1, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 055 | Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Ngã Năm | Phường 1, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng | KV1 |
Huyện Châu Thành: Mã 10
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 024 | THPT Thuận Hòa | TT Châu Thành, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 012 | THPT Phú Tâm | Xã Phú Tâm, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 099 | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Châu Thành | Thị trấn Châu Thành, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 035 | Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Châu Thành | Thị trấn Châu Thành, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng | KV1 |
Huyện Trần Đề: Mã 11
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 058 | Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Trần Đề | Xã Trung Bình, H.Trần Đề, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 016 | THPT Lịch Hội Thượng | TT Lịch Hội Thượng, H. Trần Đề, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 103 | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Trần Đề | Xã Trung Bình, H.Trần Đề, T. Sóc Trăng | KV1 |
| 062 | THCS&THPT Trần Đề | Thị trấn Trần Đề, H. Trần Đề, T. Sóc Trăng | KV1 |
Mã tỉnh Hậu Giang (cũ)
Tỉnh Hậu Giang: Mã 64
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_64 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_64 | KV3 |
Thành phố Vị Thanh: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 002 | THPT Vị Thanh | Phường III thành phố Vị Thanh | KV1 |
| 042 | TC nghề tỉnh Hậu Giang | Khu vực IV, Phường IV, TP. Vị Thanh, Hậu Giang | KV1 |
| 001 | Sở GD và ĐT Hậu Giang | Sở GD và ĐT Hậu Giang | KV2 |
| 039 | THPT chuyên Vị Thanh | Phường I thành phố Vị Thanh | KV1 |
| 018 | Phòng Giáo dục thành phố Vị Thanh | Phường III Thành phố Vị Thanh | KV1 |
| 229 | TT GDTX tỉnh Hậu Giang | Phường I thành phố Vị Thanh | KV1 |
| 028 | THPT Chiêm Thành Tấn | Phường VII thành phố Vị Thanh | KV1 |
| 029 | TT GDTX thành phố Vị Thanh | Phường III thành phố Vị Thanh | KV1 |
Huyện Vị Thủy: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 019 | Phòng Giáo dục H. Vị Thủy | TT Nàng Mau H. Vị Thủy | KV2NT |
| 230 | TT GDNN-GDTX H. Vị Thuỷ | TT Nàng Mau H. Vị Thuỷ | KV2NT |
| 027 | THPT Lê Hồng Phong | Xã Vị Thanh H. Vị Thuỷ | KV2NT |
| 004 | THPT Vị Thủy | TT Nàng Mau H. Vị Thủy | KV2NT |
| 046 | THPT Vĩnh Tường | Xã Vĩnh Tường, H. Vị Thuỷ | KV2NT |
| 030 | TT GDTX H. Vị Thuỷ | TT Nàng Mau H. Vị Thuỷ | KV2NT |
Huyện Long Mỹ: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 247 | TT GDNN-GDTX H. Long Mỹ | ấp 6, xã Thuận Hưng, huyện Long Mỹ | KV2NT |
| 020 | Phòng Giáo dục H. Long Mỹ | xã Vĩnh Viễn H. Long Mỹ | KV2NT |
| 006 | THPT Tây Đô | Xã Vĩnh Viễn H. Long Mỹ | KV1 |
| 005 | THPT Long Mỹ (huyện LM) | TT Long Mỹ, huyện Long Mỹ | KV2NT |
| 031 | TT GDTX Long Mỹ | TT Long Mỹ, huyện Long Mỹ | KV2NT |
| 026 | THPT Tân Phú (huyện LM) | Xã Tân Phú, huyện Long Mỹ | KV2NT |
| 025 | Phổ thông Dân tộc nội trú (huyện LM) | xã Long Bình, huyện Long Mỹ | KV2NT, DTNT |
| 037 | THPT Lương Tâm | Xã Lương Tâm H. Long Mỹ | KV1 |
Huyện Phụng Hiệp: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 017 | THPT Tân Long | Xã Tân Long, H. Phụng Hiệp | KV2NT |
| 021 | Phòng Giáo dục H. Phụng Hiệp | TT Cây Dương H. Phụng Hiệp | KV2NT |
| 036 | THPT Hòa An | Xã Hòa An H. Phụng Hiệp | KV1 |
| 032 | TT GDTX H. Phụng Hiệp | TT Cây Dương H. Phụng Hiệp | KV2NT |
| 009 | THPT Lương Thế Vinh | TT Kinh Cùng H. Phụng Hiệp | KV2NT |
| 010 | THPT Cây Dương | TT Cây Dương H. Phụng Hiệp | KV2NT |
| 232 | TT GDNN-GDTX H. Phụng Hiệp | TT Cây Dương H. Phụng Hiệp | KV2NT |
Huyện Châu Thành: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 045 | CĐ Nghề Trần Đại Nghĩa | Khu ĐT Đông Phú, Đông Phú, Châu Thành, HG | KV2NT |
| 022 | Phòng Giáo dục H. Châu Thành | TT Ngã Sáu H. Châu Thành | KV2NT |
| 033 | TT GDTX H. Châu Thành | TT Ngã Sáu H. Châu Thành | KV2NT |
| 038 | THPT Phú Hữu | Xã Phú Hữu H. Châu Thành | KV2NT |
| 012 | THPT Ngã Sáu | TT Ngã Sáu H. Châu Thành | KV2NT |
| 233 | TT GDNN-GDTX H. Châu Thành | TT Ngã Sáu H. Châu Thành | KV2NT |
Huyện Châu Thành A: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 013 | THPT Tầm Vu | Xã Thạnh Xuân H. Châu Thành A | KV2NT |
| 234 | TT GDNN-GDTX H. Châu Thành A | TT Một ngàn H. Châu Thành A | KV2NT |
| 023 | Phòng Giáo dục H. Châu Thành A | TT Một ngàn H. Châu Thành A | KV2NT |
| 014 | THPT Cái Tắc | Thị trấn Cái Tắc huyện Châu Thành A | KV1 |
| 034 | TT GDTX H. Châu Thành A | TT Một ngàn H. Châu Thành A | KV2NT |
| 041 | THPT Trường Long Tây | Xã Trường Long Tây, H. Châu Thành A | KV2NT |
| 015 | THPT Châu Thành A | TT Một Ngàn H. Châu Thành A | KV2NT |
Thị xã Ngã Bảy: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 024 | Phòng Giáo dục Thị xã Ngã Bảy | Phường Ngã Bảy thị xã Ngã Bảy | KV1 |
| 035 | TT GDTX thị xã Ngã Bảy | Phường Lái Hiếu thị xã Ngã Bảy | KV2 |
| 043 | TC nghề Ngã Bảy | Số 3567, Hùng Vương, Khu vực IV, P.Hiệp Thành | KV2 |
| 011 | THPT Nguyễn Minh Quang | Phường Lái Hiếu, thị xã Ngã Bảy | KV2 |
| 040 | THPT Lê Quý Đôn | Phường Lái Hiếu thị xã Ngã Bảy | KV2 |
Thị xã Long Mỹ: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 125 | Phổ thông Dân tộc nội trú | Phường Vĩnh Tường thị xã Long Mỹ | KV2, DTNT |
| 126 | THPT Tân Phú | Xã Tân Phú thị xã Long Mỹ | KV2 |
| 231 | TT GDNN-GDTX tx Long Mỹ | Phường Thuận An thị xã Long Mỹ | KV2 |
| 047 | Phòng Giáo dục thị xã Long Mỹ (huyện LM) | Phường Bình Thạnh thị xã Long Mỹ | KV2NT |
| 105 | THPT Long Mỹ | Phường Bình Thạnh thị xã Long Mỹ | KV2 |
| 131 | TT GDTX Long Mỹ | Phường Thuận An thị xã Long Mỹ | KV2 |
| 147 | Phòng Giáo dục thị xã Long Mỹ | Phường Bình Thạnh thị xã Long Mỹ | KV2 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã Tp. Hồ Chí Minh
- Mã tỉnh Đồng Nai
- Mã tỉnh Tây Ninh
- Mã tỉnh Đồng Tháp
- Mã tỉnh An Giang
- Mã tỉnh Vĩnh Long
- Mã tỉnh Cà Mau
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

