Mã Tây Ninh, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Tây Ninh (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Tây Ninh năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Mã Tây Ninh, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Tây Ninh (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã tỉnh Tây Ninh là 80 gồm có 14 phường và 82 xã. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường Tây Ninh mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
27727 |
Xã Hưng Điền |
|
2 |
27736 |
Xã Vĩnh Thạnh |
|
3 |
27721 |
Xã Tân Hưng |
|
4 |
27748 |
Xã Vĩnh Châu |
|
5 |
27775 |
Xã Tuyên Bình |
|
6 |
27757 |
Xã Vĩnh Hưng |
|
7 |
27763 |
Xã Khánh Hưng |
|
8 |
27817 |
Xã Tuyên Thạnh |
|
9 |
27793 |
Xã Bình Hiệp |
|
10 |
27787 |
Phường Kiến Tường |
|
11 |
27811 |
Xã Bình Hòa |
|
12 |
27823 |
Xã Mộc Hóa |
|
13 |
27841 |
Xã Hậu Thạnh |
|
14 |
27838 |
Xã Nhơn Hòa Lập |
|
15 |
27856 |
Xã Nhơn Ninh |
|
16 |
27826 |
Xã Tân Thạnh |
|
17 |
27868 |
Xã Bình Thành |
|
18 |
27877 |
Xã Thạnh Phước |
|
19 |
27865 |
Xã Thạnh Hóa |
|
20 |
27889 |
Xã Tân Tây |
|
21 |
28036 |
Xã Thủ Thừa |
|
22 |
28066 |
Xã Mỹ An |
|
23 |
28051 |
Xã Mỹ Thạnh |
|
24 |
28072 |
Xã Tân Long |
|
25 |
27907 |
Xã Mỹ Quý |
|
26 |
27898 |
Xã Đông Thành |
|
27 |
27925 |
Xã Đức Huệ |
|
28 |
27694 |
Phường Long An |
|
29 |
27712 |
Phường Tân An |
|
30 |
27715 |
Phường Khánh Hậu |
|
31 |
25459 |
Phường Tân Ninh |
|
32 |
25480 |
Phường Bình Minh |
|
33 |
25567 |
Phường Ninh Thạnh |
|
34 |
25630 |
Phường Long Hoa |
|
35 |
25645 |
Phường Hòa Thành |
|
36 |
25633 |
Phường Thanh Điền |
|
37 |
25708 |
Phường Trảng Bàng |
|
38 |
25732 |
Phường An Tịnh |
|
39 |
25654 |
Phường Gò Dầu |
|
40 |
25672 |
Phường Gia Lộc |
|
41 |
25711 |
Xã Hưng Thuận |
|
42 |
25729 |
Xã Phước Chỉ |
|
43 |
25657 |
Xã Thạnh Đức |
|
44 |
25663 |
Xã Phước Thạnh |
|
45 |
25666 |
Xã Truông Mít |
|
46 |
25579 |
Xã Lộc Ninh |
|
47 |
25573 |
Xã Cầu Khởi |
|
48 |
25552 |
Xã Dương Minh Châu |
|
49 |
25522 |
Xã Tân Đông |
|
50 |
25516 |
Xã Tân Châu |
|
51 |
25549 |
Xã Tân Phú |
|
52 |
25525 |
Xã Tân Hội |
|
53 |
25534 |
Xã Tân Thành |
|
54 |
25531 |
Xã Tân Hòa |
|
55 |
25489 |
Xã Tân Lập |
|
56 |
25486 |
Xã Tân Biên |
|
57 |
25498 |
Xã Thạnh Bình |
|
58 |
25510 |
Xã Trà Vong |
|
59 |
25591 |
Xã Phước Vinh |
|
60 |
25606 |
Xã Hòa Hội |
|
61 |
25621 |
Xã Ninh Điền |
|
62 |
25585 |
Xã Châu Thành |
|
63 |
25588 |
Xã Hảo Đước |
|
64 |
25684 |
Xã Long Chữ |
|
65 |
25702 |
Xã Long Thuận |
|
66 |
25681 |
Xã Bến Cầu |
|
67 |
27943 |
Xã An Ninh |
|
68 |
27952 |
Xã Hiệp Hòa |
|
69 |
27931 |
Xã Hậu Nghĩa |
|
70 |
27979 |
Xã Hòa Khánh |
|
71 |
27964 |
Xã Đức Lập |
|
72 |
27976 |
Xã Mỹ Hạnh |
|
73 |
27937 |
Xã Đức Hòa |
|
74 |
27994 |
Xã Thạnh Lợi |
|
75 |
28015 |
Xã Bình Đức |
|
76 |
28003 |
Xã Lương Hòa |
|
77 |
27991 |
Xã Bến Lức |
|
78 |
28018 |
Xã Mỹ Yên |
|
79 |
28126 |
Xã Long Cang |
|
80 |
28114 |
Xã Rạch Kiến |
|
81 |
28132 |
Xã Mỹ Lệ |
|
82 |
28138 |
Xã Tân Lân |
|
83 |
28108 |
Xã Cần Đước |
|
84 |
28144 |
Xã Long Hựu |
|
85 |
28165 |
Xã Phước Lý |
|
86 |
28177 |
Xã Mỹ Lộc |
|
87 |
28159 |
Xã Cần Giuộc |
|
88 |
28201 |
Xã Phước Vĩnh Tây |
|
89 |
28207 |
Xã Tân Tập |
|
90 |
28093 |
Xã Vàm Cỏ |
|
91 |
28075 |
Xã Tân Trụ |
|
92 |
28087 |
Xã Nhựt Tảo |
|
93 |
28225 |
Xã Thuận Mỹ |
|
94 |
28243 |
Xã An Lục Long |
|
95 |
28210 |
Xã Tầm Vu |
|
96 |
28222 |
Xã Vĩnh Công |
Mã các trường THPT tại Tây Ninh
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
001 |
THPT Trần Đại Nghĩa |
Số 66, đường Nguyễn Chí Thanh, khu phố 6, p. Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
002 |
THPT Lê Quý Đôn – Tân Ninh |
412 Lạc Long Quân, Khu phố 11, P. Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
003 |
THPT chuyên Hoàng Lê Kha |
Số 368, đường Trường Chinh, khu phố 6, p. Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
004 |
TH-THCS-THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Hẻm 9, Nguyễn Trãi, p. Tân Ninh, Tây Ninh. |
KV2 |
005 |
THPT Tây Ninh |
Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 5, p. Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
006 |
Phổ thông dân tộc nội trú tỉnh |
Số 78 đường Trần Phú, khu phố Ninh Trung, p. Bình Minh, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
008 |
TC Tân Bách Khoa |
KP 4, Phường Tân Ninh, Thành phố Tây Ninh |
KV2 |
009 |
TC Y tế Tây Ninh |
Số 18 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
010 |
Cao đẳng Nghề Tây Ninh |
Đại lộ 30-4, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
011 |
THPT Trần Phú |
Số 88, đường 30/4, khu phố 3, xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
013 |
THPT Lương Thế Vinh |
Ấp Gò Đá, xã Trà Vong, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
015 |
THPT Tân Châu |
Khu phố 2, Nguyễn Thị Định, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
020 |
THPT Dương Minh Châu |
Số 35, Đường 27, Ấp 1, xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
022 |
THPT Nguyễn Thái Bình |
Tổ 12, ấp Thuận Hoà, xã Truông Mít, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
024 |
THPT Hoàng Văn Thụ |
Ấp 1, xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
028 |
TC Kinh tế - Kỹ thuật Tây Ninh |
Xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
033 |
TT GDTX Tỉnh Tây Ninh |
Số 19 Võ Thị Sáu, khu phố 3, Phường Tân Ninh, tỉnh TâyNinh |
KV2 |
034 |
THPT Nguyễn Huệ |
49 Đặng Văn Son, ấp Thuận Bắc, xã Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
035 |
THPT Huỳnh Thúc Kháng |
Đường 14C, tổ 7, ấp Bảo, xã Long Thuận, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
037 |
THPT Quang Trung |
Đường Lê Văn Thới, khu phố Nội ô B, p. Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
038 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Đường 782, Ấp 7, xã Truông Mít, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
040 |
THPT Ngô Gia Tự |
Ấp Bến Mương, xã Thạnh Đức, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
049 |
TT GDNN-GDTX Tân Biên |
Số 13, đường Nguyễn Văn Linh, ấp 3, xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
050 |
TT GDNN-GDTX Tân Châu |
Xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
051 |
TT GDNN-GDTX Dương Minh Châu |
Xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
055 |
TT GDNN-GDTX Gò Dầu (trước 01/7/2025) |
Phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
058 |
THPT Lý Thường Kiệt |
Số 354, đường Lý Thường Kiệt, Khu phố 4, P. Long Hoa, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
060 |
THPT Nguyễn Trung Trực - Hòa Thành |
Số 28, hẻm 53 đường Phạm Hùng, khu phố Lòng Thới, P. Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
062 |
THPT Nguyễn Trãi |
144 quốc lộ 22, khu phố Lộc Du, phường Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
063 |
THPT Trảng Bàng |
Số 69 Nguyễn Trọng Cát, Khu phố Lực Du, P Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
064 |
THPT Lộc Hưng |
Khu phố Lộc Tân, p. An Tịnh, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
066 |
TC nghề khu vực Nam Tây Ninh |
Phường Gia Lộc, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
067 |
TT GDNN-GDTX Thị xã Trảng Bàng |
Phường Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
069 |
TH-THCS-THPT IGC Tây Ninh |
Đường Lương Thế Vinh, khu phố 8, phường Tân Ninh, Tây Ninh |
KV2 |
070 |
THPT Tân Hưng (trước 03/4/2026) |
Ấp Tân Tân Tây, xã Tân Phú, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
071 |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
Đường Ngô Quyền, ấp Long Hải, P. Long Hòa, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
072 |
TT GDNN-GDTX Cụm Thành phố Tây Ninh |
Số 16, hẻm 30/4, đường 30/4, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
073 |
TT GDNN-GDTX Cụm Thành phố Tây Ninh – Cơ sở 3 |
Xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
074 |
THPT Tân Đông |
Ấp Đông Thành, xã Tân Đông, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
075 |
THPT Lê Hồng Phong |
Ấp Hiệp Phước, xã Hoà Hội, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
076 |
THPT Bình Thạnh |
Ô 2, ấp Bình Hoà, xã Phước Chỉ, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
077 |
TT GDNN-GDTX Bến Cầu |
Xã Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
101 |
TT GDNN-GDTX Khu vực 1 |
Khu phố 1 ,P. Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
102 |
TT GDNN-GDTX Khu vực 2 |
Số 460 Nguyễn Thị Định, KP 2, xã Tân Châu tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
103 |
TT GDNN-GDTX Khu vực 3 |
Số 13, đường Nguyễn Văn Linh, ấp 3, xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
104 |
TT GDNN-GDTX Khu vực 4 |
Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 2, xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
105 |
TT GDNN-GDTX Khu vực 5 |
Số 8 Dương Văn Thưa, khu phố nội ô A, P. Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
106 |
TT GDNN-GDTX Khu vực 6 |
Đường Nguyễn Trung Trực, ấp Thuận Lâm, xã Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
107 |
TT GDNN-GDTX Khu vực 7 |
Số 6, kp Gia Huỳnh, phường Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
108 |
THPT Quang Trung (trước 01/7/2025) |
Đường Lê Văn Thới, khu phố Nội ô B, p. Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
109 |
THPT Lê Duẩn |
Ấp Tân Tân Tây, xã Tân Phú, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
110 |
TT GDTX Á Châu |
Khu phố Phước Đức A, phường Gia Lộc, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
201 |
THPT Tân Hưng |
Số 01, đường Gò Gòn, ấp Rọc Chanh A, xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
202 |
THCS&THPT Hưng Điền B |
Ấp Kinh Mới, xã Hưng Điền, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
203 |
THPT Vĩnh Hưng |
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
204 |
THCS&THPT Khánh Hưng |
Ấp Gò Châu Mai, xã Khánh Hưng, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
205 |
THPT Kiến Tường |
365 Lê Lợi, khu phố 5, phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
206 |
THPT Thiên Hộ Dương |
QL62, Khu phố 10, Phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
207 |
THCS&THPT Bình Phong Thạnh |
Ấp Bình Phong Thạnh 2, xã Mộc Hóa, Tây Ninh |
KV2_NT |
208 |
THPT Tân Thạnh |
Khu Phố 5, Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
209 |
THCS&THPT Hậu Thạnh Đông |
Ấp Nguyễn Rớt, xã Hậu Thạnh, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
210 |
THPT Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu, Ấp Cái Vòm, Xã Thạnh Hóa, Tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
211 |
THPT chuyên Trần Văn Giàu |
112, Nguyễn Minh Đường, phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
212 |
THPT Tân An |
213 Nguyễn Thái Bình, Phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
213 |
THPT Lê Quý Đôn - Long An |
404 Quốc lộ 1, phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
214 |
THPT Hùng Vương |
Số 10, đường Trần Văn Thiện, Khu phố Phú Nhơn, Phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
215 |
TH, THCS&THPT Hà Long |
11/300 Nguyễn Minh Trường, phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
216 |
THCS&THPT Nguyễn Văn Rành |
413, Tỉnh lộ 827A, Khu phố Bình Nam, Phường Tân An, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
217 |
TT GDTX&KTTH |
400, Tỉnh lộ 827A, Khu phố Bình Nam, Phường Tân An, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
218 |
Trường Thể dục Thể thao tỉnh Long An |
Số 400, đường tỉnh 827, ấp Bình Nam, Phường Tân An, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
219 |
THPT Nguyễn Thông |
2B khu phố Phú Thạnh, xã Tầm Vu, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
220 |
THPT Phan Văn Đạt |
Ấp Bình Thạnh 2, xã Thuận Mỹ, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
221 |
THPT Tân Trụ |
ấp Bình Hòa, xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
222 |
THPT Nguyễn Trung Trực - Nhựt Tảo |
Ấp Lạc Tấn, xã Nhựt Tảo, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
223 |
THPT Thủ Thừa |
Ấp Cầu Xây, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
224 |
THPT Mỹ Lạc |
Ấp Bà Mía, xã Mỹ Thạnh, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
225 |
TH-THCS&THPT Bồ Đề Phương Duy |
6/115 Nguyễn Trung Trực Ấp Thủ Khoa Thừa 3 xã Thủ thừa tỉnh Tây ninh |
KV2_NT |
226 |
THPT Nguyễn Hữu Thọ |
Ấp Phước Tú Thanh Phú, xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
227 |
THPT Nguyễn Trung Trực - Bến Lức |
Ấp Tấn Long Thanh Phú, xã Bến Lức, Tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
228 |
TH,THCS&THPT iSCHOOL Long An |
Số 6 đường Mai Thị Non, Ấp Bến Lức 3, Xã Bến Lức, Tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
229 |
THPT Gò Đen |
Ấp 4 Phước Lợi, xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
230 |
TH,THCS&THPT Emasi Plus - Waterpoint Campus |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông, xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
231 |
THCS&THPT Lương Hòa |
Ấp 6B, xã Lương Hòa, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
232 |
THPT Năng khiếu Đại học Tân Tạo |
Xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
233 |
THPT Đức Hòa |
Ấp Bình Hữu, Xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
234 |
THPT Võ Văn Tần |
Ấp 1, Xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
235 |
THPT Hậu Nghĩa |
Ô 3, ấp Bàu Trai, xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh. |
KV2_NT |
236 |
THPT An Ninh |
Ấp Hòa Hiệp 1, xã An Ninh, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
237 |
THPT Đức Huệ |
Ấp Thành Tây, xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
238 |
THCS&THPT Mỹ Bình |
Ấp Sậy Đôi, xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
239 |
THCS&THPT Mỹ Quý |
Ấp 1, Xã Mỹ Quý, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
240 |
THPT Long Cang |
Ấp 2 , xã Long Cang, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
241 |
THPT Rạch Kiến |
Ấp 5, xã Rạch Kiến, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
242 |
THPT Cần Đước |
Ấp 9, xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
243 |
THPT Chu Văn An |
Ấp 9, xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh. |
KV2_NT |
244 |
THPT Long Hựu Đông |
ấp Chợ, xã Long Hựu, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
245 |
THPT Cần Giuộc |
ấp Hòa Thuận 1,xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
246 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
247 |
THPT Đông Thạnh |
ấp Bắc, xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
248 |
THCS&THPT Nguyễn Thị Một |
Ấp Tân Thanh B, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
249 |
THPT chuyên Long An |
số 112 Nguyễn Minh Đường, phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
250 |
CĐ Long An |
phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
251 |
CĐ nghề Tây Sài Gòn |
Xã Lương Hòa, tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
252 |
TC nghề Đồng Tháp Mười |
Phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
253 |
TC Việt – Nhật |
phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
800 |
Học ở nước ngoài_46 |
Tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
801 |
Trường THPT - KV 1 |
Tỉnh Tây Ninh |
KV1 |
802 |
Trường THPT - KV 2NT |
Tỉnh Tây Ninh |
KV2_NT |
803 |
Trường THPT - KV 2 |
Tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
804 |
Trường THPT - KV 3 |
Tỉnh Tây Ninh |
KV3 |
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_46 |
Tỉnh Tây Ninh |
KV2 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã Tp. Hồ Chí Minh
- Mã tỉnh Đồng Nai
- Mã tỉnh Đồng Tháp
- Mã tỉnh An Giang
- Mã Tp. Cần Thơ
- Mã tỉnh Vĩnh Long
- Mã tỉnh Cà Mau
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

