10 Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Chương 4 (có đáp án)
Với 13 bài tập trắc nghiệm tổng hợp Toán 9 Chương 4 có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ
các mức độ, có đúng sai, trả lời ngắn sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 9.
10 Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Chương 4 (có đáp án) TRẮC NGHIỆM ONLINE
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
I. Nhận biết
Câu 1. Cho tam giác DEF vuông tại E có góc nhọn F bằng α . Khi đó sin α bằng
Quảng cáo
A. sin α = E F D F .
B. sin α = D E D F .
C. sin α = D E E F .
D. sin α = E F D E .
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Theo định nghĩa tỉ số lượng giác trong tam giác vuông, ta có tam giác DEF vuông tại E nên sin α = D E D F .
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 2. Cho α là góc nhọn thỏa mãn tan α = 1 6 . Khi đó cot α bằng
A. cot α = 1 6 .
B. cot α = − 1 6 .
C. cot α = − 6.
D. cot α = 6.
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Theo định nghĩa tỉ số lượng giác trong tam giác vuông, ta có cot α = 1 tan α = 1 : 1 6 = 1 ⋅ 6 = 6.
Vậy ta chọn phương án D.
Quảng cáo
Câu 3. Cho hình vẽ dưới đây.
Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. c = a sin B .
B. b = a tan C .
C. b = c tan B .
D. c = a tan B .
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Vì tam giác ABC vuông tại A nên:
⦁b = a sin B = a cos C = c tan B = c cot C ;
⦁c = a sin C = a cos B = c tan B = c cot C .
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 4. Nếu tam giác MNP vuông tại M có N P = 7 , sin P = 2 9 thì MN bằng
A. 9 14 .
B. 18 7 .
C. 63 2 .
D. 14 9 .
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Vì tam giác MNP vuông tại M nên M N = N P . sin P = 7. 2 9 = 14 9 .
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 5. Cho α , β là số đo các góc nhọn của một tam giác vuông. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Quảng cáo
A. sin α − cos α = 0 .
B. cos α − cos β = 0 .
C. tan α − cot β = 0 .
D. tan α ⋅ cot β = 1 .
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Do α , β là số đo các góc nhọn của một tam giác vuông nên α + β = 90 ° .
Khi đó sin α = cos β , cos α = sin β , tan α = cot β , cot α = tan β và tan α ⋅ cot α = 1 .
Do đó tan α − cot β = tan α − tan α = 0.
II. Thông hiểu
Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A có A B = 6 cm , A C = 8 cm . Khẳng định nào sau đây sai?
A. sin C = A B B C = 3 5 .
B. cos C = A C B C = 4 5 .
C. tan B = A C A B = 4 3 .
D. cot B = A B B C = 3 5 .
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác ABC vuông tại A , ta được:
B C 2 = A B 2 + A C 2 = 6 2 + 8 2 = 100. Suy ra A B = 10 cm .
Vì tam giác ABC vuông tại A nên:
⦁sin C = A B B C = 6 10 = 3 5 . Do đó phương án A là khẳng định đúng.
⦁cos C = A C B C = 8 10 = 4 5 . Do đó phương án B là khẳng định đúng.
⦁tan B = A C A B = 8 6 = 4 3 . Do đó phương án C là khẳng định đúng.
⦁cot B = A B A C = 6 8 = 3 4 . Do đó phương án D là khẳng định sai.
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 7. Cho góc nhọn α thỏa mãn 0 ° < α < 70 ° và biểu thức:
A = tan α ⋅ tan α + 10 ° ⋅ tan α + 20 ° ⋅ tan 70 ° − α ⋅ tan 80 ° − α ⋅ tan 90 ° − α
Giá trị của biểu thức A là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Với 0 ° < α < 70 ° , ta có: 90 ° − 70 ° − α = α + 20 ° ; 90 ° − 80 ° − α = α + 10 ° .
Do đó:
A = tan α ⋅ tan α + 10 ° ⋅ tan α + 20 ° ⋅ tan 70 ° − α ⋅ tan 80 ° − α ⋅ tan 90 ° − α
= tan α ⋅ tan α + 10 ° ⋅ tan α + 20 ° ⋅ cot α + 20 ° ⋅ cot α + 10 ° ⋅ cot α
= 1 ⋅ 1 ⋅ 1 = 1.
Quảng cáo
Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A có B C = 8 cm , A C = 6 cm . Kết quả nào sau đây là đúng?
A. tan C = 7 6 .
B. tan C = 7 6 .
C. tan C = 7 3 .
D. tan C = 3 7 7 .
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Xét tam giác ABC vuông tại A có: A B 2 + A C 2 = B C 2 (Định lí Pythagore)
Suy ra A B 2 = B C 2 − A C 2 = 8 2 − 6 2 = 28.
Do đó A B = 2 7 (cm).
Vì tam giác ABC vuông tại A nên tan C = A B A C = 2 7 6 = 7 3 .
Do đó ta chọn phương án C.
Câu 9 . Cho tam giác ABC vuông tại A có A B = 5 cm , cos B = 5 8 . Kết quả nào sau đây là đúng?
A. B C = 39 cm; A C = 8 cm.
B. BC = 8 cm; A C = 39 cm.
C. BC = 16 cm; A C = 39 cm.
D. BC = 4 cm; A C = 39 2 cm.
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Xét tam giác ABC vuông tại A , có:
⦁cos B = A B B C . Suy ra B C = A B cos B = 5 5 8 = 8 (cm);
⦁B C 2 = A B 2 + A C 2 (theo định lí Pythagore)
Suy ra A C 2 = B C 2 − A B 2 = 8 2 − 5 2 = 39. Do đó A C = 39 (cm).
Vậy ta chọn phương án B.
III. Vận dụng
Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao. Biết A B = 10 cm, B H = 5 cm. Tỉ số lượng giác cos C bằng
A. 2 2 .
B. 1 2 .
C. 3 2 .
D. 3
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Tam giác ABC vuông tại A có: B ^ + C ^ = 90 ° .
Do đó hai góc B và C phụ nhau nên cos C = sin B .
Tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao nên A H ⊥ B C tại H
Xét tam giác ABH vuông tại H theo định lí Pythagore, ta có: A B 2 = A H 2 + B H 2
Suy ra A H 2 = A B 2 − B H 2 = 10 2 − 5 2 = 75. Do đó A H = 75 = 5 3 (cm).
Ta có cos C = sin B = A H A B = 5 3 10 = 3 2 .
Vậy ta chọn phương án C.
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Câu hỏi. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, tan B ^ = 5 12 . Khi đó:
a) AC = 2,5cm.
b) BC = 6,5cm.
c) B ^ ≈ 67 ° .
d) C ^ ≈ 23 ° .
Hiển thị đáp án
a) Đúng.
Ta có tan B = A C A B = 5 12 nên A C = A B ⋅ 5 12 = 6 ⋅ 5 12 = 5 12 = 2,5 cm .
b) Đúng.
Áp dụng định lí Pythagore, ta có:
A B 2 + A C 2 = B C 2
6 2 + 2,5 2 = B C 2
B C 2 = 42,25
B C = 6,5 cm
c) Sai.
Vì tan B = 5 12 nên tính được B ^ ≈ 23 ° .
d) Sai.
Có B ^ + C ^ = 90 ° nên C ^ = 90 ° − 23 ° = 67 ° .
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Cho góc nhọn α thỏa mãn 0 ° < α < 70 ° và biểu thức:
Tính giá trị của biểu thức A.
Hiển thị đáp án
Đáp án: 1
Với 0 ° < α < 70 ° , ta có: 90 ° − 70 ° − α = α + 20 ° ; 90 ° − 80 ° − α = α + 10 ° .
Do đó:
= 1.1.1 = 1
Câu 2. Một cây tre cao 9 m bị gió bão làm gãy ngang thân, tạo thành một góc 32 ° .
Hỏi điểm gãy A cách gốc B khoảng bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Hiển thị đáp án
Đáp án: 5.
Ta mô hình hóa bài toán như hình vẽ bên.
Khoảng cách từ gốc cây đến điểm bị gãy là AB
Khoảng cách từ điểm thân tre bị gãy đến ngọn cây là BC
Khoảng cách từ ngọn cây chạm đất đến gốc là AC
Đặt độ dài BC = x(m) (0 < x < 9).
Suy ra: AB = 9 - x.
Xét Δ A B C vuông tại A ta có: AB = BC.cosB
Suy ra 9 − x = x ⋅ cos 32 °
1 + cos 32 ° ⋅ x = 9
x = 9 1 + cos 32 °
x ≈ 5 m.
Do đó điểm gãy cách gốc khoảng 5m.
................................
................................
................................
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 9 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 9 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Loạt bài Giải sgk Toán 9 Tập 1 & Tập 2 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Toán 9 Kết nối tri thức (NXB Giáo dục).
Giải bài tập lớp 9 Kết nối tri thức khác