200+ Trắc nghiệm Giải phẫu răng (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu răng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Giải phẫu răng đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Giải phẫu răng (có đáp án)

Câu 1: Trong cấu tạo của răng, thành phần sống chứa mạch máu, dây thần kinh và mô liên kết (bao gồm tủy răng) được gọi là phần nào?

Quảng cáo

A. Phần ba xa

B. Phần ba trong

C. Phần ba giữa

D. Phần ba gần

Câu 2: Đặc điểm sai khi mô tả mặt bên của răng hàm lớn thứ nhất hàm trên.

A. Thân răng có hình thang, lồi nhất tại điểm nối giữa 1/3 giữa và 1/3 nhai

B. Đường cổ răng cong nhẹ hoặc tương đối thẳng

C. Quan sát được 2- 3 múi răng.

D. Chân trong thẳng, hình chóp, chóp chân răng tù

Quảng cáo

Câu 3: Nhận dạng các răng rời cần những bước nào sau đây:

A. Bước1: Dựa vào các đặc điểm nhóm để nhận diện răng thuộc nhóm rang nào(1)

B. Bao gồm (1), (2), (3)

C. Bước 3: Dưa vào các đặc điểm mô tả riêng để nhận dạng chính xác vị trí và tên răng (3)

D. Bước 2: Sau khi xác định được nhóm răng, bước 2 dựa vào các đặc điểm cung để xác định răng đó thuộc cung hàm trên hay cung hàm dưới (2)

Câu 4: Đặc điểm mô tả nào của chân răng hàm sữa thứ hai hàm trên?

A. Có 3 chân răng: chân gần, chân xa và chân trong

B. Chân răng ngắn hơn chân răng hàm sữa thứ nhất

C. Chân trong thẳng, dẹt theo chiều gần xa

D. Hai chân ngoài mảnh, phân kỳ, cong hội tụ ở 1/3 chóp

Câu 5: Kích thước chiều cao thân răng của răng hàm lớn thứ nhất hàm dưới

Quảng cáo

A. 8 mm

B. 7 mm

C. 10 mm

D. 7.5 mm

Câu 6: Bộ răng hỗn hợp là:

A. Bộ răng gồm có cả răng sữa và răng vĩnh viễn tồn tại đồng thời,

B. Bộ răng với nhiều loại răng có cấu tạo giải phẫu khác nhau,

C. Bộ răng có nhiều nhóm răng,

D. Bộ răng bao gồm có các răng mọc lộn xộn, không theo đúng vị trí giải phẫu.

Câu 7: Đặc điểm mô tả nào là của răng hàm sữa thứ nhất hàm dưới?

A. Nhìn từ mặt ngoài, cạnh bên gần ít cong lồi và gần như thẳng từ điểm tiếp xúc với vùng cổ răng, cạnh bên xa cong lồi.

B. Nhìn từ mặt bên gần, cạnh phía trong cong lồi, đường vòng lớn nhất ở 1/3 phía mặt nhai.

C. Chiều cao thân răng ở cạnh gần trong lớn hơn cạnh gần ngoài, do đó cổ răng nghiêng chếch xuống dưới theo hướng từ ngoài vào trong.

D. Mặt trong có 2 múi: múi gần trong và múi trong.

Quảng cáo

Câu 8: Hố trung tâm của răng hàm lớn vĩnh viễn thứ nhất hàm trên nằm ở.

A. Phía xa so với hố tam giác xa.

B. Phía xa so với gờ chéo.

C. Phía gần so với hổ tam giác gần.

D. Phía gần so với gờ chéo.

Câu 9: Câu nào dưới đây mô tả đúng về điểm lồi tối đa và điểm tiếp xúc?

A. Bao gồm (1), (2), (3).

B. Là điểm mà kích thước đo được của răng là lớn nhất (2)

C. Vùng tiếp xúc là tên gọi chung của điểm tiếp xúc và diện tiếp xúc (3)

D. Là điểm xa trục răng nhất của thân răng khi quan sát từ một chuẩn nhất định (1)

Câu 10: Đặc điểm nào mô tả hệ thống ống tuỷ răng sữa?

A. Răng sữa phía trước có hình thể ống tuỷ phức tạp

B. Buồng tuỷ - ống tuỷ răng hàm sữa có nhiều nhánh phụ và nhánh nối giữa các ống tuỷ

C. Mỗi chân răng sữa hoàn thiện luôn có 1 ống tuỷ

D. Ngà thứ phát ít hình thành trong hệ thống ống tuỷ răng sữa

Câu 11: Răng vĩnh viễn mọc đầu tiên là:

A. Răng số 6.

B. Răng số 5,

C. Răng số 4,

D. Răng số 3,

Câu 12: Câu nào dưới đây mô tả về dây chẳng quanh răng?

A. Là những bỏ sợi liên kết, dày khoảng 0.25mm, một đầu bám vào cement, còn đầu kia bám vào xương ở

B. Có chức năng giữ cho rằng gắn vào xương ổ răng

C. Là lớp đệm, làm cho mỗi răng có sự xê dịch nhẹ độc lập với nhau trong khi ăn nhai

D. Bao gồm cả (1), (2), (3)

Câu 13: Đặc điểm của răng hàm nhỏ thứ nhất hàm trên.

A. Múi trong tròn, nhỏ và thấp hơn múi ngoài.

B. Có thể quan sát được một phẩn múi ngoài từ phía trong.

C. Múi trong đối xứng và không chia thùy.

D. Cả (1).(2).(3)

Câu 14: Chức năng của răng hàm lớn,

A. Răng hàm lớn thứ nhất là chìa khoá khớp cắn.

B. Cả ba ý trên.

C. Duy trì kich thước dọc khớp cắn.

D. Nhai nghiền thức ăn.

Câu 15: Chọn ý sai về đặc điểm của răng nanh vĩnh viễn hàm trên

A. Mặt trong có duy nhất một hõm lưỡi.

B. Mặt trong có các cấu trúc nổi gô rõ: Cingulum, gờ bên, gờ trong.

C. Thân răng có kích thước gần - xa hẹp hơn kích thước ngoài - trong.

D. Chóp chân răng cong nhẹ về phía xa.

Câu 16: Trũng giữa là:

A. Trũng ở trung tâm mặt nhai của một răng hàm nhỏ.

B. Trũng ở trung tâm mặt nhai của răng hàm lớn số 1.

C. Trũng ở trung tâm mặt nhai của một răng hàm lớn.

D. Trũng ở trung tâm mặt nhai của các răng hàm.

Câu 17: Răng sữa đầu tiên mọc trên cung hàm vào khoảng thời điếm nào

A. 3-4 tháng

B. 9-12 tháng

C. 6-8 tháng

D. 20-24 tháng

Câu 18: Răng hàm sữa nào có kích thước nhỏ nhất trong các răng hàm sữa?

A. Răng hàm sữa thứ hai hàm trên

B. Răng hàm sữa thứ nhất hàm trên

C. Răng hàm sữa thứ nhất hàm dưới

D. Răng hàm sữa thứ hai hàm dưới

Câu 19: Câu nào dưới đây mô tả đúng về chân răng?

A. Bề mặt chân răng thường khá nhẵn, đôi khi có rãnh, lõm (1)

B. Chân răng có thể dẹp theo chiều ngoài trong hay gần xa (2)

C. Trục chân răng có thể nghiêng theo chiều ngoài - trong, gần — xa (3)

D. Bao gồm (1), (2), (3).

Câu 20: Đặc điểm chung về hình thái của răng hàm lớn.

A. Có 4 múi răng.

B. Bản nhai rộng chiều gần-xa và hep chiều ngoài-trong.

C. Bản nhai rộng chiều ngoài-trong và hẹp chiều gần-xa.

D. Quan sát từ mặt bên xa, có thể thấy một phần mặt ngoài thân răng.

Câu 21: Tổn thương sâu răng sữa mặt bên tiến triển nhanh tới tuỷ răng do nguyên nhân nào?

A. Lớp men ngà mỏng và sừng tuỷ nhô cao

B. Lớp men ngà mỏng và sừng tuỷ cách xa lớp men ngà

C. Lớp men ngà dày và sừng tuỷ nhô cao

D. Mặt bên hai răng kế cận hay bị giắt thức ăn

Câu 22: Đặc điểm giải phẫu của răng cửa giữa vĩnh viễn hàm trên

A. Thân răng có hình thang, đáy lớn phía cổ răng

B. Điểm lồi tối đa gần và xa đều nằm ở 1/3 giữa thân răng.

C. Đường cổ răng mặt ngoài tương đối thẳng.

D. Góc cắn gần vuông, góc cắn xa tròn.

Câu 23: Chọn ý đúng nhất mô tả đặc điểm mặt nhai răng hàm nhỏ thứ nhất hàm trên

A. Đường viền bản nhai hình chữ nhật, múi trong và ngoài tương đương.

B. Đường viền thân răng có hình lục giác: đường viền mặt ngoài có hình V, đường viên mặt trong cong lôi đều đặn.

C. Đường viền thân răng có hình thoi; đường viền mặt ngoài hình chữ V, đỉnh múi ngoài thẳng hàng với đỉnh chữ V

D. Đường viền thân răng có hình quạt.

Câu 24: Răng nanh sữa hàm trên có những đặc điểm nào sau đây, TRừ?

A. Thân răng mặt ngoài hình thoi, cạnh bên gần và bên xa cong lồi nhiêu

B. Nhìn từ phía bên thân răng có hình thoi, mặt ngoài và mặt trong cong lồi nhiều, cingulum chiếm toàn bộ chiều cao thân rằng

C. Rìa cắn có múi nhọn

D. Hai phần ba chân răng phía chóp cong về phía xa

Câu 25: Câu nào dưới đây mô tả sai về chân răng?

A. Chân răng rất thay đổi về hình dạng.

B. Nói chung chân răng có hình chóp, đáy ở vùng cổ răng, đỉnh ở chóp chân răng.

C. Chiều dài của chân răng bao giờ cũng nhỏ hơn chiều cao của thân răng.

D. Mạch máu và thần kinh qua lỗ chóp răng để vào – ra tủy răng

Câu 26: Đặc điểm giúp phân biệt các răng cửa vĩnh viễn

A. Điểm lồi tối đa của mặt bên thân răng đều nằm ở 1/3 cắn.

B. Thân răng cửa giữa hàm dưới có kích thước gần- xa lớn hơn kích thước gần- xa của thân răng cửa bên hàm dưới.

C. Răng cửa giữa hàm trên và hàm dưới có góc cắn gần đều vuông.

D. Thân răng cửa giữa hàm trên có hình thang, thân răng của giữa hàm dưới có hình tam giác cân.

Câu 27: Đặc điểm của răng hàm nhỏ thứ nhất hàm trên.

A. Thân răng mặt ngoài có hình thang.

B. Các gờ múi ở mặt ngoài tạo với mặt phẳng ngang một góc khoảng 30 độ.

C. Đường viến chu vi thân răng mặt ngoài cong lồi nhiều ở 1/3 cổ răng.

D. Điểm lổi tối đa mặt bên ở 1/3 cắn.

Câu 28: Đặc điểm giúp phân biệt răng cửa giữa và răng cửa bên vĩnh viễn hàm dưới.

A. Kích thước thân răng chiều ngoài-trong

B. Tính dối xứng của thân răng khi nhìn từ phía bên.

C. Kích thước thân răng chiều gần-xa

D. Điểm lồi tối đa mặt bên.

Câu 29: Chọn ý sai về đặc điểm của răng nanh vĩnh viễn hàm dưới

A. Thân răng có hình "người lệch vai" do gờ bên múi gần dốc và dài hơn gờ

B. bên xa.

C. Dường viền chu vi thân răng và chân răng phía gần tương đối thẳng nhau hơn so với bên xa

D. Đường viễn chu vi mặt ngoài cong lồi đều, đường viền mặt trong hình chữ S.

E. Cingulum và gờ bên ít nhô hơn so với răng nanh trên.

Câu 30: Đặc điểm nào sau đây đúng với mô tả về hình thể ngoài của răng sữa và răng vĩnh viễn, TRừ?

A. Trụ men vùng cổ răng ở răng sữa nghiêng về phía mặt nhai, ở răng vĩnh viễn trụ men vùng cổ răng hướng về phía lợi

B. Ngà răng sữa dày nhất ở vị trí múi răng ở răng hàm

C. ở răng sữa, kích thước đường vòng lớn nhất chênh lệch nhiều so với kích thước vùng cổ rang

D. Mặt bên răng cửa sữa phẳng và rộng chiều ngoài trong so với răng vĩnh viên

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác