200+ Trắc nghiệm Nha chu 1 (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Nha chu 1 có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Nha chu 1 đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Nha chu 1 (có đáp án)

Câu 1:Ảnh hưởng của hormon sinh dục (progesteron và estrogen) đến vùng quanh răng ở nữ giới là

Quảng cáo

A. Giảm hoạt động miễn dịch tế bảo trong phản ứng viêm

B. Tăng giãn mạch máu, tăng tính thấm thành mạch.

C. Tăng tiết địch lợi và tăng chiều sâu túi quanh răng

Câu 2:Liên kết OPG và RANK dẫn đến quá trình:

A. Biệt hóa tế bào hủy xương và tạo xương

B. Biệt hóa tế bào hủy xương và tiêu xương

C. ức chế biệt hóa tế bào hủy xương và tiêu xương

Quảng cáo

Câu 3:Cấu trúc nào sau đây hình thành đầu tiên sau khi chải răng sạch?

A. Màng hữu cơ

B. Mảng bám

C. Căn thức ăn

D. Cao răng

Câu 4:Đặc điểm của biểu mô kết nối là:

A. Bám dính chặt ở cổ răng sinh

B. Mỏng nhất ở đáy rãnh lợi, dày dẫn về phía chóp

C. là biểu mô không sừng hóa, có lớp hạt.

D. Bám dính chặt ở quanh cổ răng giải phẫu (tr14)

Câu 5:thành phần collagen xuất hiện trong xê măng răng chủ yếu là

Quảng cáo

A. lọai IV

B. lọai II

C. loại III

D. lọai I

Câu 6:Phát biểu nào sau đây là SAI

A. Vitamin D cần thiết cho cân bằng Calci phosphat của cơ thể

B. Thiếu vitamin B và C thường dẫn đến viêm lợi

C. Màng tế bào là nơi bị tổn thương nhiều nhất khi thiếu vitamin E.

D. Thiếu vitamin A thường kèm theo viêm lợi, viêm quanh răng

Câu 7:Định nghĩa nào đúng về xương ổ răng?

A. Là một phần của xương hàm, được cấu tạo bởi xương xốp

B. Là cấu trúc xương không phụ thuộc răng

C. Phát triển và tái cấu trúc cùng với sự mọc răng và thực hiện chức năng của răng

Quảng cáo

Câu 8:Khe hở Stillman

A. Là tổn thương ở lợi phía mặt ngoài của chân răng

B. Là tổn thương ở lợi phía mặt trong của chân răng

C. Là tổn thương ở lợi phía mặt bên của chân răng

D. Là tổn thương ở lợi có thể gặp phía mặt ngoài, mặt trong, mặt bên của chân răng

Câu 9:Trong các loại tế bào trên, các tế bào tham gia quá trình tái định dạng xương là?

A. Tế bào gốc, tạo cốt bào; tế bào đệm xương, cốt bào

B. Tạo cốt bào, tế bào đệm xương, cốt bào, hủy cốt bào (4 thành phần)

C. Tế bào gốc. tạo cốt bào . cốt bào , đại thực bào

D. Tạo cốt bào, Hủy cốt bào. Đại thực bào. Nguyên bào sợi

Câu 10:Lá sàng là thuật ngữ để chỉ xương ở rằng nào?

A. Bản xương ngoài của xương ổ răng

B. Bản xương trong của xương ổ răng (23)

C. Xương vỏ

D. Bản giữ của xương ổ răng

Câu 11:Enzyme nào của vi khuẩn có khả năng phá hủy chất nền của dây chẳng quanh răng?

A. Amylase

B. Mucinase

C. Dextranase

D. Hyaluronidase (Linh check nhé)

Câu 12:Trong nhóm vi khuẩn bám sớm, loài vi khuẩn nào chiếm ưu thế hơn loài khác

A. Neisseria spp

B. Haemophilus spp

C. Streptococcus spp

D. Actinnomyces spp

Câu 13:Bệnh vùng quanh răng là một nhóm các tình trạng viêm ở tổ chức quanh răng gây ra bởi:

A. Vi khuẩn trong mảng bám (sách nhưng khum chắc)

B. Vi khuẩn trong cao răng

C. Vi khuẩn trong dịch lợi

D. Vi khuẩn trong nước bọt

Câu 14:Nhóm bó sợi dây chằng quanh răng nào chiếm nhiều nhất?

A. Nhóm chéo (21)

B. Nhóm vòng

C. Nhóm mào ổ răng

D. Nhóm chóp răng

Câu 15:Trong chỉ số cao rằng (CI), nếu phát hiện cao răng dưới lợi rải rác và không thấy cao răng trên lợi thì được phân loại là

A. Độ 2

B. Do 3

C. Do I

D. Không ý nào đúng

Câu 16:Loại nào có vai trò trong bệnh sinh nha chu

A. IL -3

B. IL -4

C. IL – 5

D. IL -6

Câu 17:Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do vi khuẩn đặc hiệu là:

A. Bệnh lợi liên quan đến nội tiết

B. Bệnh lợi chỉ do mảng bám không có yếu tố thuận lợi tại chỗ

C. Tổn thương lợi không do mảng bám

D. Viêm lợi liên quan đến rối loạn máu

Câu 18:Tế bào nào trong dây chằng quanh răng không có nguồn gốc từ trung mô

A. Nguyên bào sợi

B. Nguyên bào tạo xê măng

C. Tế bào gốc

D. Các tế bào Malassez (biểu mô)

E. “Trung mô” là thuật ngữ để chỉ mô liên kết thưa đang phát triển của phôi, chủ yếu bắt nguồn từ trung bì và tạo ra phần lớn các tế bào của mô liên kết ở cơ thể trưởng thành.

Câu 19:Mô lợi khỏe mạnh, không có biểu hiện viêm do:

A. Hàng rào biểu mô nguyên vẹn, dòng chảy nước bọt, kháng thể trong dòng chảy, sự hiện diện bạch cầu trung tính, đại thực bào và vi khuẩn thực bào trong rãnh lợi

B. Hàng rào biểu mô nguyên vẹn, dòng chảy nước bọt, kháng thể trong dòng chảy

C. Kháng thể trong dòng chảy, sự hiện diện bạch cầu trung tính, đại thực bào và vi khuẩn thực bào trong rãnh lợi

Câu 20:Giữa các răng không có tiếp xúc bên, nhú lợi có đặc điểm thế nào

A. Ôm sát vào mào xương ổ răng

B. Hình lõm

C. Hình nhọn

D. Hình tháp

Câu 21:Phát biểu nào sau đây là SAI về vitamin C

A. Thiếu vitamin C tăng chuyển hóa tái tạo collagen

B. Thiếu vitamin C nặng gây bệnh Scurvy

C. Thiếu vitamin C giảm sức đề kháng của cơ thể

D. Thiếu vitamin C làm giảm khả năng thực bào của bạch cầu

Câu 22:Nhanh thần kinh cảm giác ở lợi thuộc sự chi phối của dây thần kinh nào?

A. Dây thần kinh V

B. Dây thần kinh III

C. Dây thần kinh VII

D. Dây thần kinh X

Câu 23:Trong bệnh quanh răng, giai đoạn nào là biểu hiện của viêm quanh răng trên lâm sàng:

A. Giai đoạn ban đầu

B. Giai đoạn tiến triển

C. Giai đoạn tổn thương được thành lập

Câu 24:Sang chấn mô quanh răng tiên phát

A. Xảy ra trên răng có mô quanh răng bị giảm thế tích (tiêu xương, tụt lợi) kèm theo lực khớp cắn quá mạnh

B. Xảy ra trên răng có mô quanh răng hoàn toàn khoẻ manh, tổn thương chỉ đơn thuần do lực quá mức

C. Xảy ra trên răng có mô quanh răng bị giảm thế tích (tiêu xương, tụt lợi) kèm theo lực khớp cắn bình thường

D. Xảy ra trên răng có mô quanh răng hoàn toàn khoẻ manh và lực khớp cắn bình thường

Câu 25:Đặc điểm của giai đoạn tổn thương sớm trong bệnh quanh răng gồm:

A. Tăng tính thấm thành mạch, tăng sinh nguyên bào sợi

B. Tăng sinh biểu mô nối và biểu mô rãnh lợi ở khu vực suy giảm collagen ??? (78)

C. Tăng sinh nguyên bào sợi, giảm collagen mô liên kết

D. Tăng tính thấm thành mạch, giảm thâm nhiễm bạch cầu

Câu 26:Các sợi dây chằng quanh răng đâm xuyên vào trong xương ổ răng là

A. Sợi Elastic

B. Sợi Tome

C. Sợi Sharpey

D. Sợi Ray

Câu 27:Mào xương ổ răng ở vị trí nào trong các vị trí sau đây dễ tiêu xương ngang nhất

A. vùng răng hàm lớn hàm dưới

B. vùng răng hàm nhỏ hàm dưới

C. vùng răng nanh hàm dưới

D. vùng răng cửa hàm dưới

Câu 28:Nhận định đúng

A. Sang chấn khớp cắn là yếu tố căn nguyên gây các bệnh lý quanh răng

B. Sang chấn khớp cắn là yếu tố khởi phát bệnh viêm quanh răng

C. Sang chấn khớp cắn không gây ảnh hưởng đến quá trình viêm lợi và viêm quanh răng

D. Sang chấn khớp cắn là yếu tố làm tăng tốc độ tiêu xương trong viêm quanh răng

Câu 29:Đặc điểm sinh học trong mảng bám phục thuộc vào yếu tố sau ngoại trừ:

A. Tuổi và giới

B. Sức đề kháng của cơ thể

C. Lượng đường trong chế độ ăn

D. Tình trạng bộ răng

Câu 30:thành phần nào trong chế độ ăn ảnh hưởng đến thành phần vi khuẩn trong mảng bám răng

A. carbohydrate

B. mineral

C. protein

D. lipids

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác