200+ Trắc nghiệm Vật liệu phục hình (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu phục hình có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Vật liệu phục hình đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Vật liệu phục hình (có đáp án)
Câu 1: Mức độ sao chép chi tiết cho thạch cao loại I và loại II là
A. 0,50 micromet
B. 0,60 micromet
C. 0,75 micromet
D. 0,70 micromet
Câu 2: Muối Potassium sulphate trong thành phần alginate có tác dụng
A. Tạo hình
B. Kiểm soát thời gian làm việc
C. Kiểm soát sự ổn định
D. Kiểm soát độ pH
Câu 3: Đồng có trong hợp kim nha khoa có tác dụng
A. Giảm độ bền và giảm nhiệt độ nóng chảy
B. Tăng độ bền và giảm nhiệt độ nóng chảy
C. Tăng độ bền và tăng nhiệt độ nóng chảy
D. Tăng độ bền và tăng nhiệt độ nóng chảy
Câu 4: Trong giai đoạn nung sứ mức độ co ngót trong khoảng
A. 20%
B. 15%
C. 10%
D. 25%
Câu 5: Chất lỏng hay chất rắn trong không khí được gọi là
A. Huyền phù rắn
B. Lysol
C. Sol
D. Bọt
Câu 6: Theo phân loại tiêu chuẩn số 25 của ADA thạch cao lấy khuôn là thạch cao loại nào
A. Loại II
B. Loại I
C. Loại III
D. Loại IV
Câu 7: Chất rắn trong 1 chất rắn được gọi là
A. Huyền phù rắn
B. Lyosol
C. Sol
D. Bọt
Câu 8: Thành phần chính của Alginate là
A. Muối Alginate 17%, Calcium sulphate dihydrate 14%, muối phosphate 2%, Posassium sulphate 10%, Filler 56%, Muối silicofluoride 4%
B. Muối Alginate 20%, Calcium sulphate dihydrate 14%, muối phosphate 2%, Posassium sulphate 10%, Filler 26%, Muối silicofluoride 4%
C. Muối Alginate 19%, Calcium sulphate dihydrate 14%, muối phosphate 2%, Posassium sulphate 10%, Filler 26%, Muối silicofluoride 4%
D. Muối Alginate 18%, Calcium sulphate dihydrate 14%, muối phosphate 2%, Posassium sulphate 10%, Filler 56%, Muối silicofluoride 4%
Câu 9: Muối filler trong thành phần alginate có tác dụng
A. Tạo khung
B. Kiểm soát thời gian làm việc
C. Kiểm soát độ ổn định
D. Kiểm soát độ pH
Câu 10: Bảo quản thạch cao cần được giữ ở
A. Nơi khô ráo trong hộp kim loại kín và dùng dụng cụ khô để xúc thạch cao
B. Ở phòng khám và dùng dụng cụ khô để xúc thạch cao
C. Nơi khô ráo trong hộp kim loại kín dùng dụng cụ ẩm ướt để xúc thạch cao
D. Nơi khô ráo và dùng dụng cụ khô để xúc thạch cao
Câu 11: Đâu là hợp kim được gọi là vàng trắng
A. Hợp kim vàng trung bình
B. Hợp kim Titaniumium
C. Hợp kim Bạc và Palladium
D. Hợp kim Cobalt – Chromium
Câu 12: Thạch cao dạng bột vữa thường được sử dụng
A. Lấy khuôn răng
B. Đổ mẫu răng
C. Chấn thương chỉnh hình
D. Tạo khuôn đúc
Câu 13: Lớp che màu trong chụp sứ kim loại có tác dụng
A. Làm cho chụp sứ kim loại có màu tự nhiên
B. Che đi màu của cấu trúc bên dưới, có thể là sườn kim loại hoặc chốt kim loại
C. Đánh bóng sứ dễ dàng
D. Nung sứ giảm thiểu sự co ngót
Câu 14: Tỷ lệ chất cơ bản/chất xúc tác của Silicone ngưng tụ trùng hợp là
A. Chất cơ bản nhiều hơn chất xúc tác thường là tỷ lệ 10/1
B. Chất cơ bản ít hơn chất xúc tác thường là tỷ lệ 1/10
C. Chất cơ bản bằng với chất xúc tác thường là tỷ lệ 1/1
D. Chất cơ bản và chất xúc tác không xác định
Câu 15: Quá trình đông cứng của thạch cao có mấy giai đoạn
A. Một giai đoạn
B. Ba giai đoạn
C. Hai giai đoạn
D. Bốn giai đoạn
Câu 16: Các yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố kích hoạt sự trùng hợp trong polyme
A. Nhiệt độ
B. Các hợp chất hóa học
C. Ánh sáng
D. Cơ học
Câu 17: Muối silicoflpuride trong thành phần alginate có tác dụng :
A. Tạo khung
B. Kiểm soát thời gian làm việc
C. Kiểm soát độ ổn định
D. Kiểm soát độ pH
Câu 18: Lượng đồng có trong hợp kim vàng trung bình là
A. – 10% trọng lượng hợp kim
B. 15 – 20% trọng lượng hợp kim
C. – 15% trọng lượng hợp kim
D. 25 – 30% trọng lượng hợp kim
Câu 19: Hợp kim Cobalt – Chromium
A. Cobalt (55 – 65%), Chromium 20% và các nguyên tố khác
B. Cobalt 30%, Chromium (55 – 65%) và các nguyên tố khác
C. Cobalt (40 – 50%), Chromium 40% và các nguyên tố khác
D. Cobalt (55 – 65%), Chromium 30% và các nguyên tố khác
Câu 20: Câu hỏi 66: Tỷ lệ chất cơ bản/chất xúc tác của Silicone trùng hợp bổ sung là
A. Chất cơ bản nhiều hơn chất xúc tác thường là tỷ lệ 10/1
B. Chất cơ bản ít hơn chất xúc tác thường là tỷ lệ 1/10
C. Chất cơ bản bằng với chất xúc tác thường là tỷ lệ 1/1
D. Chất cơ bản và chất xúc tác không xác định
Câu 21: Bảo quản dung dịch nhựa tự cứng
A. Để trong chai thủy tinh sáng màu
B. Để trong chai nhựa tối màu
C. Để trong chai nhựa sáng màu
D. Để trong chai thủy tinh tối màu
Câu 22: Thời gian làm việc của alginate nhanh
A. 0.75 phút
B. 3 – 4,5 phút
C. 1,25 – 2 phút
D. 1 – 4,5 phút
Câu 23: Khuôn mẫu Alginate khử trùng bằng cách nào là đúng
A. Phun chất khử trùng vào khuôn mẫu
B. Ngâm trong chất khử trùng trong thời gian < 30 phút
C. Phun chất khử trùng vào khuôn mẫu sau đó cho vào túi nhựa kín trong thời gian khuyến nghị của nhà sản xuất
D. Ngâm trong chất khử trùng trong thời gian > 30 phút
Câu 24: Muối Alginate trong thành phần hỗn hợp Alginate có tác dụng
A. Kiểm soát độ ổn định
B. Kiểm soát thời gian làm việc
C. Tạo khung
D. Kiểm soát độ pH
Câu 25: Những yêu cầu của vật liệu lấy khuôn là
A. Tái tạo chính xác chi tiết bề mặt
B. Chính xác và ổn định kích thước, không cần ổn định kích thước
C. Sao chép chính xác và ổn định kích thước
D. Tái tạo chính xác chi tiết bề mặt, chính xác và ổn định về kích thước
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



