200+ Trắc nghiệm Sinh lý răng miệng (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý răng miệng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Sinh lý răng miệng đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Sinh lý răng miệng (có đáp án)
Câu 1: Mô sẹo có đặc điểm
A. Mô sẹo thay thế mô hạt, nhiều mạch máu hơn và ít tế bào sợi hơn
B. Mô sẹo thay thế mô hạt, nhiều mạch máu hơn và nhiều tế bào sợi hơn
C. Mô sẹo thay thế mô hạt, ít mạch máu hơn và ít tế bào sợi hơn
D. Mô sẹo thay thế mô hạt, ít mạch máu hơn và nhiều tế bào sợi hơn
Câu 2: Nhóm vi khuẩn nào đóng vai trò tiêu thụ oxy tạo môi trường yếm khí trong mảng bám
A. Veillonella
B. Streptococcus
C. Actinomyces
D. Neisseria
Câu 3: Đặc điểm của tuyến nước bọt phụ
A. Số lượng ít và nằm rải rác trong niêm mạc má, môi, lưỡi, vòm miệng cứng và vòm miện mềm, sàn miệng
B. Kích thước nhỏ hơn rất nhiều so với tuyến nước bọt chính
C. Chế tiết hoàn toàn nhầy
D. Không được đặt tên và đổ dịch tiết trực tiết vào niêm mạc và không có ống dẫn
Câu 4: Sự hình thành mô sẹo phụ thuộc vào:
A. ,(2),(3) đúng
B. Số lượng mô hạt (2)
C. Hoạt động của mô sau khi bị tổn thương (3)
D. Kích thước vết thương (1)
Câu 5: Thay đổi của niêm mạc miệng theo độ tuổi tăng dần là
A. Tăng tiết nước bọt
B. Tăng cầu nối biểu mô
C. Nhạy cảm hơn với các kích thích
D. Nhú lưỡi mỏng hơn
Câu 6: Metronidazol tác dụng trên loại vi khuẩn nào
A. Vi khuẩn ái khí và kỵ khí
B. Vi khuẩn kỵ khí, amip
C. Amip, động vật nguyên sinh
D. Amip, vi khuẩn ái khí
Câu 7: Trong các nhóm vi khuẩn dưới đây, những nhóm vi khuẩn nào tham gia chuyển hóa nitrate: A. Neisseria, B. Veillonella, C. Streptococcus, D. Actinomyces, e.Lactobacillus
A. c,e,d
B. a,b,c
C. b,c,e
D. a,b,d
Câu 8: Đặc điểm mô học của tuyến nước bọt
A. ,(2),(3)
B. Tế bào biểu mô đóng vai trò chế tiết nước bọt (gọi là tế bào chế tiết) và lót lòng ống tuyến (2)
C. Mô liên kết bao xung quanh tế bào biểu mô có tác dụng nâng đỡ và bảo vệ tuyến (3)
D. Cấu tạo mô học của tuyến nước bọt gồm các tế bào biểu mô và mô liên kết (1)
Câu 9: Vị trí nào của biểu mô niêm mạc miệng có thời gian đổi mới chậm nhất
A. Biểu mô lợi dính
B. Biểu mô khẩu cái cứng
C. Biểu mô khẩu cái mềm
D. Biểu mô sàn miệng
Câu 10: Các kích thích gây tăng tiết nước bọt
A. Các phản xạ không điều kiện như ngửi, nếm, nhai
B. Phản xạ có điều kiện: nghĩ đến một đồ ăn có vị chua
C. Sự có mặt của các vật trơn nhẵn trong miệng cũng làm tăng tiết nước bọt
D. Cả 3 ý
Câu 11: Nhóm vi khuẩn nào không thuộc loại vi khuẩn cầu khuẩn gram dương
A. Enterococcus
B. Gemella
C. Streptococcus
D. Neisseria
Câu 12: Biểu mô lợi dính là
A. Là biểu mô niêm mạc nhai, thời gian đổi mới 10 ngày
B. Là biểu mô niêm mạc nhai, thời gian đổi mới 15 ngày
C. Là biểu mô niêm mạc phủ, thời gian đổi mới 10 ngày
D. Là biểu mô niêm mạc phủ, thời gian đổi mới 15 ngày
Câu 13: Đặc điểm ảnh hưởng đến tính thấm của thuốc
A. Thuốc có trọng lượng phân tử lớn thì tính thấm tăng
B. Thuốc có trọng lượng phân tử nhỏ thì tính thấm tăng
C. Thuốc có trọng lượng phân tử nhỏ thì tính thấm giảm
D. Trọng lượng phân tử không ảnh hưởng đến tính thấm của thuốc
Câu 14: Liên quan của tuyến nước bọt dưới hàm với các cấu trúc giải phẫn lân cận
A. Mặt dưới liên quan tới hố dưới hàm, bám tận của cơ chân bướm trong, động mạch mặt
B. Mặt trên – ngoài liên quan với cơ hàm móng, cơ móng lưỡi, thần kinh lưỡi và thần kinh XII
C. Mặt nông liên quan tới mạc cổ, cơ bám da cổ và da che phủ
D. Mặt trên – trong liên quan với động mạch và tĩnh mạch lưỡi
Câu 15: Những vi khuẩn nào đóng vai trò quan trọng trong cơ chế bệnh sinh viêm quanh răng
A. Streptococcus mutans, Porphyromonas gingivalis
B. Streptococcus mutans, P.nigrescens, Veillonella
C. Staphylococcus aureus, Aggregatibacter actinomycetemcomitans
D. P.intermedia, Aggregatibacter actinomycetemcomitans, P.gingivalis (Porphyromonas)
Câu 16: Điều hòa bài tiết nước bọt
A. Chỉ chịu sự điều hòa của thần kinh phó giao cảm
B. Nhân nước bọt nằm ở thân não, là trung tâm kiểm soát sự bài tiết nước bọt
C. Thần kinh phó giao cảm làm giảm tiết nước bọt
D. Thần kinh giao cảm kích thích tăng tiết nước bọt, chủ yếu là nước bọt thanh dịch
Câu 17: Thời gian đổi mới của niêm mạc khẩu cái cứng là
A. 10 ngày
B. 14 ngày
C. 24 ngày
D. 30 ngày
Câu 18: Khoảng thời gian đổi mới của biểu mô kết nối là
A. 1-2 ngày
B. 4-6 ngày
C. 2-4 ngày
D. 8-10 ngày
Câu 19: Vị trí nào thuận lợi cho vi khuẩn tích tụ, trừ:
A. Mặt nhẵn răng
B. Bề mặt răng dưới lợi
C. Kẽ răng
D. Hố rãnh mặt nhai
Câu 20: Số lượng xoắn khuẩn thường tăng cao trong bệnh lý nào
A. Viêm quanh răng mạn tính
B. Viêm quanh răng loét hoại tử
C. Viêm tuyến nước bọt
D. Viêm tủy hoại tử
Câu 21: Nhóm trực khuẩn kỵ khí gram âm trong mảng bám răng sử dụng hợp chất nào để làm nguồn dinh dưỡng
A. Protein
B. Đường
C. Lipid
D. Vitamin
Câu 23: Porphyromonas gingivalis hay gặp trong các tổn thương của bệnh nào
A. Viêm quanh răng mạn tính
B. Viêm quanh cuống mạn tính
C. Sâu răng
D. Viêm tuyến nước bọt
Câu 24: Nguồn dinh dưỡng nào không phải là nguồn dinh dưỡng nội sinh cho vi khuẩn
A. Nước bọt
B. Thức ăn
C. Dịch lợi
D. Hormone
Câu 25: Nhóm vi khuẩn nào chuyển axit lactic thành acid propiome
A. Streptococcus
B. Neisseria
C. Actinomyces
D. Veillonella
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



