200+ Trắc nghiệm Hệ thống thông tin trong kinh doanh quốc tế (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin trong kinh doanh quốc tế có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hệ thống thông tin trong kinh doanh quốc tế đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Hệ thống thông tin trong kinh doanh quốc tế (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1: Thành phần nào sau đây không phải là ví dụ về xử lý dữ liệu?

A. Phân loại

B. Tính toán

C. Thực hiện tính toán

D. Sự chọn lựa

Câu 2: Thông tin nào sau đây biểu cho hình thức tính khác của chất lượng thông tin?

A. Tính tương xứng

B. Tính chính xác

C. Tính đáng tin cậy

D. Tính thời gian

E. Tính thích hợp

Quảng cáo

Câu 3: Trong mô hình ra quyết định truyền thống, giai đoạn nào tất cả các giải pháp được đưa ra để xem xét:

A. Nhận thức

B. Thiết kế

C. Chọn lựa

D. Hiện thực

E. Đánh giá

Câu 4: Thành phần nào sau đây không phải là tài nguyên vật lý thuộc sở hữu công ty?

A. Các chiến lược sản phẩm

B. Dữ liệu

C. Đất đai

D. Các công cụ máy móc

E. Nhân công

Câu 5: Thành phần nào sau đây không thuộc tính của chất lượng thông tin?

Quảng cáo

A. Chi phí

B. Độ chính xác

C. Độ thích hợp

D. Mức độ thường xuyên

E. Cập nhật mới

Câu 6: Cấp nào trong tổ chức có trách nhiệm lập kế hoạch ngắn hạn và điều khiển các hoạt động thường ngày của công ty?

A. Cấp điều hành

B. Cấp tác nghiệp

C. Cấp chiến lược

D. Cấp giám sát

E. Cấp chiến thuật

Câu 7: Thương mại điện tử là gì?

A. Một cách thức dùng phương tiện điện tử để mua bán hàng hóa trong cùng quốc gia

B. Một cách thức dùng phương tiện điện tử để tiến hành thương mại

C. Dùng giao diện điện tử trong các giao dịch trực tiếp

D. Tổ chức giao tiếp với các cung cấp, khách hàng… thông qua phương tiện truyền thông điện tử

E. Không có câu trả lời đúng

Quảng cáo

Câu 8: Trong một hệ thống, nguyên liệu thô, năng lượng và nhân công được xem là:

A. Đầu vào

B. Đầu ra

C. Xử lý

D. Các bộ phận khác

E. Điều khiển

Câu 9: Một hệ thống thông tin ít hoặc không tương tác với môi trường của nó được gọi là:

A. Hệ thống mở

B. Hệ thống đóng

C. Hệ thống tự điều chỉnh

D. Hệ thống tương đối

E. Hệ thống có khả năng điều chỉnh tương thích với môi trường bên ngoài

Câu 10: Mô hình hệ thống bao gồm phần tử con người và các điều kiện xã hội – kỹ thuật thường được hiểu là:

A. Hệ thống mở

B. Hệ thống đóng

C. Hệ thống tự điều chỉnh

D. Hệ thống tương đối

E. Hệ thống có khả năng điều chỉnh tương thích với môi trường bên ngoài

Câu 11: Một hệ thống thông tin máy tính tự động kiểm tra, tự suy luận và kinh nghiệm của con người nhằm giải quyết một vấn đề được gọi là:

A. Hệ thống xử lý giao tác

B. Hệ thống hỗ trợ quyết định

C. Hệ chuyên gia

D. Hệ thống thông tin điều hành

Câu 12: Một hệ thống thông tin nào sau đây có thể được sử dụng bởi nhà quản lý để truy vấn, rút trích và tổng hợp thông tin hỗ trợ doanh nghiệp đạt được mục tiêu của mình?

A. Hệ thống xử lý giao tác

B. Hệ thống hỗ trợ quyết định

C. Hệ chuyên gia

D. Hệ thống thông tin điều hành

Câu 13: Chức năng cảnh tranh bằng cách nâng cao dịch vụ hay sản phẩm thông qua việc sử dụng các thông tin chuyên biệt hoặc kỹ năng của chuyên gia được gọi là (chiến lược):

A. Dẫn đầu về chi phí

B. Dẫn đầu về sự khác biệt hóa

C. Sự liên kết với các đối tác

D. Tập trung vào một trong các mục tiêu

E. Không có câu trả lời đúng

Câu 14: Hệ thống nào sau đây đưa ra những đề xuất không thể đoán một cách hoàn toàn chính xác được gọi là:

A. Hệ thống tĩnh

B. Hệ thống đóng

C. Hệ thống tự điều chỉnh

D. Hệ thống tương đối

E. Hệ thống có khả năng điều chỉnh tương thích với môi trường bên ngoài

Câu 15: Dự án phát triển một hệ thống được xem là khả thi về mặt kinh tế nếu:

A. Lợi ích dự kiến của hệ thống phát triển quá chi phí phát triển

B. Dự án phát triển hệ thống đảm bảo cho hệ thống có thể xây dựng được

C. Tổ chức phải chắc chắn rằng các thành viên có thể sử dụng được hệ thống mới

D. Tổ chức có đủ nhân lực để phát triển dự án

E. Các câu trên đều sai

Câu 16: Giai đoạn xây dựng của một hệ thống thông tin bao gồm các bước sau đây?

A. Việc chuyển đổi thiết kế logic sang dữ liệu dạng bảng và các chỉ mục

B. Việc kiểm tra chi tiết hoạt động của hệ thống mới

C. Việc chuyển đổi dữ liệu từ hệ thống cũ sang hệ thống mới

D. Tất cả các câu trên

E. Không có câu nào đúng

Câu 17: RAD được xem là giải pháp cho các khó khăn gặp phải khi phát triển theo mô hình truyền thống bởi vì:

A. Mô hình truyền thống được xem là một phương pháp “chống lại tiến bộ” trong phát triển hệ thống

B. Thời gian phát triển lâu nên không phù hợp với môi trường

C. RAD giúp tăng cường khả năng người dùng được điều chỉnh theo hệ thống mà họ mong muốn

D. Tất cả các câu trên

E. Không có câu nào đúng

Câu 18: Khi tiến hành Đánh Giá Sau Khi Triển Khai (Post Implementation Review), các lợi ích nào được tính theo việc đánh giá?

A. Các lợi ích tiền vốn dự kiến mà dự án đã tạo ra

B. Hệ thống mới khuyến giao được đánh giá về mặt liệu ban đầu của nó

C. Bài học rút ra từ các dự án được áp dụng cho các dự án phát triển trong tương lai

D. B và C

E. Không có câu nào đúng

Câu 19: Hoạt động nào sau đây không phải thực hiện khi mua phần mềm đóng gói?

A. Chuyển đổi dữ liệu

B. Viết chương trình

C. Phân tích các nhu cầu của người dùng

D. Xây dựng danh sách các tính năng mong muốn

E. Tìm hiểu nghiên cứu tính khả thi

Câu 20: Tính khả thi về hoạt động là:

A. Đánh giá chi phí của phần mềm

B. Bao gồm các đánh giá của người quản lý về thay đổi

C. Mối quan hệ phần mềm có thể hoạt động được không

D. Liên quan đến việc xem xét tính thích hợp của hệ thống cho các cấp độ quản lý trong tổ chức

E. Bao gồm đánh giá về yêu cầu của sản phẩm

Câu 21: IS outsourcing là:

A. Việc xây dựng hệ thống bởi phòng công nghệ thông tin

B. Các phần mềm đóng gói

C. Tìm kiếm các giải pháp phát triển và/hoặc bảo trì hệ thống thông tin

D. Tương tự như “insourcing”

E. Không có câu nào đúng

Câu 22: Định giá hiệu suất phần mềm là:

A. Chi ra chi phí phát triển phần mềm

B. Chi phí vận hành theo các dịch vụ

C. Chi ra các chi phí theo hiệu quả

D. Chi ra các chi phí theo việc sử dụng khác nhau

E. Tất cả các câu trên

Câu 23: Các bước chính của quản lý rủi ro là:

A. Xác định các rủi ro, xác định khả năng xảy ra và mức ảnh hưởng, xác định và triển khai giải pháp

B. Xác định khả năng xảy ra và mức ảnh hưởng, xác định và triển khai các giải pháp, xác định các rủi ro

C. Xác định khả năng xảy ra và mức ảnh hưởng, xác định các rủi ro, xác định và triển khai giải pháp

D. Xác định các rủi ro, xác định và triển khai các giải pháp, xác định khả năng xảy ra và mức ảnh hưởng

E. Không có câu nào đúng

Câu 24: Tính khả thi về kinh tế là:

A. Đánh giá tổng chi phí và lợi ích của hệ thống thông tin

B. Chỉ xem xét chi phí tài chính

C. Chỉ xem xét chi phí phi tài chính

D. Chỉ thông qua việc đánh giá thông tin về người dùng khi triển khai hệ thống

E. Không có câu nào đúng

Câu 25: Mô hình doanh thu là:

A. Một thành phần của mô hình kinh doanh

B. Thành phần chính của mô hình kinh doanh

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 26: Thành phần nào sau đây là một đặc trưng trong môi trường vĩ mô của một tổ chức:

A. Các đối thủ cạnh tranh

B. Các nhà phân phối

C. Các khách hàng

D. Các nhân tố xã hội

E. Không thuộc các thành phần trên

Câu 27: Sự tương hợp giữa các nguồn lực bên trong với các nhu cầu bên ngoài hình thành:

A. Các đối thủ cạnh tranh

B. Các nhà phân phối

C. Các nhân tố xã hội

D. Năng lực cốt lõi phát triển trên cơ sở các hoạt động

Câu 28: Việc lựa chọn chiến lược hình thành từ:

A. Viễn cảnh chiến lược

B. Mục tiêu chiến lược

C. Hệ chiến lược

D. Thực hiện chiến lược

E. Không phải những quy trình trên

Câu 29: 7 giai đoạn của chuỗi giá trị chiến lược đổi hỏi:

A. Phát triển liên tục và đúng với việc phân tích và triển khai chiến lược

B. Phát triển một cách tương quan với nhau việc phân tích và triển khai chiến lược

C. Phát triển không tương quan với nhau việc phân tích và triển khai chiến lược

D. A và C

E. Không phải các câu trên

Câu 30: Kỹ thuật chiến lược bao hàm việc đánh giá các dịch vụ thương mại điện tử hình thành là:

A. Phân tích SWOT

B. Phân tích chuỗi giá trị

C. Phân tích hành vi người tiêu dùng

D. Thử nghiệm sản phẩm

E. Không phải các quy trình trên

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác