200+ Trắc nghiệm Ngân hàng nhà nước và chính sách tiền tệ (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Ngân hàng nhà nước và chính sách tiền tệ có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Ngân hàng nhà nước và chính sách tiền tệ đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Ngân hàng nhà nước và chính sách tiền tệ (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1. Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách đối với nền kinh tế thông qua sự tác động tới, chọn đáp án đúng.

A. Lãi suất thị trường

B. Tổng tiết kiệm quốc gia

C. Đầu tư và cán cân thương mại quốc tế

D. Tất cả đáp án trên

Câu 2. Các công cụ tài chính nào dưới đây không là chứng khoán.

A. Chứng chỉ tiền gửi (CDs)

B. Kỳ phiếu Ngân hàng

C. Cổ phiếu thông thường

D. Thương phiếu

Quảng cáo

Câu 3. Phiếu nợ chuyển đổi là.

A. Cổ phiếu thông thường

B. Trái phiếu công ty

C. Trái phiếu công ty có khả năng chuyển thành cổ phiếu thông thường

D. Trái phiếu Chính phủ có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu của bất cứ công ty cổ phần nào

Câu 4. Một trái phiếu có tỷ suất coupon cao hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?

A. Thấp hơn mệnh giá

B. Cao hơn mệnh giá

C. Bằng mệnh giá

D. Không xác định được giá

Câu 5. Để khắc phục tình trạng nợ xấu, các ngân hàng thương mại cần phải.

Quảng cáo

A. Cho vay càng ít càng tốt

B. Cho vay càng nhiều càng tốt

C. Tuân thủ các nguyên tắc và quy trình tín dụng, ngoài ra phải đặc biệt chú trọng vào tài sản thế chấp

D. Đổi mới công nghệ, đa dạng hoá sản phẩm dịch vụ, tăng cường khả năng tiếp cận, gần gũi và hỗ trợ khách hàng

Câu 6. Vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là: a) b) c) d)

A. Giá trị của bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp đó

B. Giá trị của tài sản lưu động và một số tài sản khác có thời gian luân chuyển từ 5 đến 10 năm

C. Giá trị của công cụ lao động và nguyên nhiên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn

D. Giá trị của tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán Nhà nước khác

Câu 7. Đặc điểm của tín dụng ngân hàng.

A. Là quan hệ tín dụng hai chiều

B. Là quan hệ tín dụng một chiều

C. Là quan hệ tín dụng gián tiếp hai chiều

D. Cả ba câu trên đều đúng

Quảng cáo

Câu 8. Ngân hàng trung ương mua tín phiếu kho bạc trên thị trường tiền tệ

A. Tăng R, giảm MB

B. Tăng R, tăng MB

C. Giảm R, giảm MB

D. Giảm R, tăng MB

Câu 9. Về mặt lý thuyết, người ta có thể phân biệt lạm phát cầu kéo và lạm phát chi phí đẩy bằng cách so sánh?

A. Tốc độ tăng nhanh của giá cả so với lương

B. Tỷ lệ thất nghiệp thực tế với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

C. Thời điểm gia tăng của giá cả so với lương

D. Nợ chính phủ/GDP thực tế

Câu 10. Vốn CSH của ngân hàng bằng ..... trừ đi ..........

A. Tổng nợ phải trả; tổng tiền vay

B. Tổng nợ phải trả; tổng tài sản

C. Tổng tài sản; tổng dự trữ

D. Tổng tài sản; tổng nợ phải trả

Câu 11. Tại sao đề ra nguyên tắc tín dụng có hoàn trả (vốn và lãi) đúng hạn?

A. Hoàn trả là đặc trưng của tín dụng ngân hàng khác hẳn với cấp phát không hoàn lại của tài chính

B. Ngân hàng đi vay để cho vay nên phải hoàn trả. Không trả thì ngân hàng không có tiền trả cho người gửi

C. Ngân hàng đi vay để cho vay nên phải thu hồi đủ gốc và vì kinh doanh nên phải thu lãi

D. Không trả đúng hạn, ngân hàng sẽ vỡ kế hoạch

Câu 12. Nghiệp vụ “Nợ” của ngân hàng thương mại là gì?

A. Tạo lập vốn

B. Thu tiền gửi

C. Cho vay

D. Cho vay và huy động vốn

Câu 13. Giám đốc( giám sát) tài chính có những đặc điểm gì?

A. Giám đốc thường xuyên, toàn diện từ khâu sản xuất đến tiêu dùng

B. Giám đốc bằng tiền quá trình tạo lập sử dụng quỹ tiền tệ, giám đốc toàn diện, thường xuyên

C. Giám đốc phân phối lợi nhuận

D. Giám đốc cả hiện vật và tiền tệ

Câu 14. Vốn đầu tư cơ bản của một doanh nghiệp, nếu căn cứ vào hình thái vật chất của kết quả đầu tư thì bao gồm những gì?

A. Tài sản cố định là thiết bị, máy móc, tài sản cố định là nhà cửa, tài sản cố định khác

B. Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định là các bằng phát minh, sáng chế..

C. Tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình

D. Tài sản cố định vô hình, tài sản cố định là nhà xưởng, tài sản cố định là máy móc thiết bị

Câu 15. Loại hình doanh nghiệp nào được phát hành cổ phiếu?

A. Tổng công ty

B. Công ty trách nhiệm hữu hạn

C. Công ty cổ phần

D. Doanh nghiệp nhà nước

Câu 16. Tín dụng vốn lưu động của ngân hàng thương mại được thực hiện dưới hình thức.

A. Cho vay để dự trữ hàng hóa, cho vay thanh toán các khoản nợ

B. Cho vay để cải tiến kỹ thuật, mở rộng sản xuất

C. Cho vay để xây dựng các công trình mới

D. Cho vay để mua sắm máy móc thiết bị

Câu 17. Nếu chính phủ gia cắt giảm thuế, sẽ làm.

A. Gia tăng thu nhập khả dụng của công chúng

B. Giãm tổng cầu

C. Thay đổi số nhân chi tiêu

D. Người dân sẽ chi tiêu ít hơn

Câu 18. Khái niệm nào không chính xác: Dựa vào chiến lược kinh doanh có.

A. Ngân hàng vừa bán buôn vừa bán lẻ

B. Ngân hàng hội sở

C. Ngân hàng thương mại Nhà nước

D. Ngân hàng liên doanh

Câu 19. Tiền có thể được hiểu là.

A. Trung gian thanh toán

B. Của cải

C. Thu nhập

D. Tài sản

Câu 20. Tiền có giá trị thực sự ở hình thái nào?

A. Hóa tệ

B. Tiền điện tử

C. Tiền ghi sổ

D. Tiền giấy

Câu 21. Nếu Ngân hàng Trung ương muốn thắt chặt tiền tệ để chống lạm phát, Ngân hàng Trung ương có thể.

A. Mua chứng khoán trên thị trường mở

B. Tăng dự trữ bắt buộc

C. Hạ lãi suất tái chiết khấu

D. Cả A và B đều đúng

Câu 22. Cơ số tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào nếu NHTW bán 200 tỷ trái phiếu cho các ngân hàng thương mại trên thị trường mở?

A. Giảm

B. Tăng

C. Không đổi

D. Không có cơ sở xác định

Câu 23. Tính thanh khoản của một tài sản là.

A. Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền

B. Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

C. Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường

D. Số tiền mà tài sản đó có thể bán được

Câu 24. Điều kiện tối thiểu để một dạng tiền tệ mới được chấp nhận là.

A. Sự biến động về giá trị của nó có thể kiểm soát được

B. Nó không bị giảm giá trị theo thời gian

C. Cả A và B

Câu 25. Khái niệm “chi phí giao dịch do không có sự trùng khớp về nhu cầu”.

A. Cao hơn khi có sự xuất hiện của tiền

B. Thấp hơn khi có sự xuất hiện của tiền

C. Do các bên giao dịch quy định

D. Do pháp luật quy định

Câu 26. Bạn sẽ tích lũy được bao nhiêu trong vòng 3 năm nếu bạn gửi ngân hàng với số vốn ban đầu là 10 triệu đồng, lãi suất ngân hàng 18%/năm, tính lãi theo quý?

A. 10.107.690 VND

B. 13.310.000 VND

C. 134.490.000 VND

D. 169.590.000 VND

Câu 27. Tỷ suất chiết khấu tăng lên sẽ làm cho.

A. Giá trị hiện tại tăng lên

B. Giá trị hiện tại giảm xuống

C. Việc tính toán giá trị hiện tại đơn giản hơn

D. Đáp án a và c

Câu 28. Thị trường chứng khoán tập trung có đặc điểm nào sau đây.

A. Thành viên tham gia trên thị trường có hạn

B. Giá cả không có tính chất đồng nhất

C. Mua bán qua trung gian

D. Cả a và c

Câu 29. Tín phiếu kho bạc là công cụ.

A. Nhằm bù đắp thâm hụt Ngân sách nhà nước

B. Nhằm bù đắp thiếu hụt tạm thời Ngân sách nhà nước

C. Nhằm thực hiện chính sách tiền tệ

D. Cả b và c

Câu 30. Nếu giá tài sản gốc giảm, giá trị hợp đồng quyền chọn bán sẽ.

A. Giảm

B. Tăng

C. Không đổi

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác