200+ Trắc nghiệm Hóa học hợp chất dị vòng (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hóa học hợp chất dị vòng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hóa học hợp chất dị vòng đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Hóa học hợp chất dị vòng (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1: Hợp chất dị vòng là hợp chất hữu cơ có:

A. Vòng chỉ chứa nguyên tử C

B. Vòng chứa ít nhất một dị tố

C. Mạch hở không chứa vòng

D. Chỉ chứa nguyên tử H và C

Câu 2: Dị tố thường gặp trong hợp chất dị vòng là:

A. Cl, Br, I

B. N, O, S

C. Fe, Zn, Cu

D. Na, K, Ca

Quảng cáo

Câu 3: Ví dụ nào sau đây KHÔNG phải hợp chất dị vòng?

A. Furan

B. Pyridin

C. Benzen

D. Thiophen

Câu 4: Theo phân loại, hợp chất dị vòng có thể dựa trên:

A. Loại dị tố

B. Cấu trúc vòng

C. Mức độ no

D. Cả 3 yếu tố trên

Câu 5: Saccharin là hợp chất dị vòng chứa:

Quảng cáo

A. Cl

B. N và S

C. O

D. P

Câu 6: Vitamin B1 (thiamin) chứa những dị tố nào?

A. N và S

B. N và O

C. O và S

D. N và P

Câu 7: Danh pháp thông dụng của pyridin là:

A. Benzol

B. Azin

C. Phenol

D. Thiol

Quảng cáo

Câu 8: Danh pháp Hantzsch–Widmann dùng cho:

A. Hợp chất hữu cơ mạch hở

B. Hợp chất dị vòng

C. Hợp chất cơ kim

D. Hợp chất vô cơ

Câu 9: Tên "imidazol" biểu thị hợp chất dị vòng có:

A. 2 nguyên tử N

B. 1 nguyên tử N

C. N và O

D. N và S

Câu 10: Quinolin là hệ dị vòng gồm:

A. Benzen + Pyridin

B. 2 vòng benzen

C. Benzen + Furan

D. Benzen + Pyrrol

Câu 11: Isoquinolin khác quinolin ở điểm:

A. Số vòng

B. Loại dị tố

C. Vị trí nguyên tử N

D. Không khác biệt

Câu 12: Oxazol là dị vòng chứa:

A. N và O

B. N và S

C. 2 N

D. O và S

Câu 13: Thiazol chứa các dị tố nào?

A. N và S

B. N và O

C. 2 N

D. O và P

Câu 14: Trong danh pháp, số vị trí vòng được đánh bắt đầu từ:

A. Nguyên tử dị tố

B. Nguyên tử C bất kỳ

C. Vị trí có nhánh

D. Tùy chọn

Câu 15: Công thức phân tử của pyridin là:

A. C5H6N

B. C5H5N

C. C4H4N2

D. C6H6

Câu 16: Trong oxazol, nguyên tử O và N ở vị trí:

A. 1 và 2

B. 1 và 3

C. 2 và 4

D. 1 và 5

Câu 17: Hợp chất dị vòng có thể phân loại theo:

A. Loại dị tố

B. Số vòng

C. Độ no

D. Tất cả các ý trên

Câu 18: Penicillin chứa vòng dị vòng nào?

A. Pyridin

B. Beta-lactam

C. Pyrrol

D. Quinolin

Câu 19: Phenobarbital thuộc nhóm dị vòng chứa:

A. Pyrimidin

B. Pyridin

C. Quinolin

D. Furan

Câu 20: Danh pháp IUPAC và Hantzsch–Widmann giống nhau ở:

A. Cách đánh số dị tố

B. Cách gọi tên dựa trên dị tố

C. Không điểm nào giống

D. Cả A và B

Câu 21: Phản ứng cộng hợp vòng 2+2 tạo thành vòng:

A. 3 cạnh

B. 4 cạnh

C. 5 cạnh

D. 6 cạnh

Câu 22: Cộng hợp vòng 2+1 tạo thành vòng:

A. 2 cạnh

B. 3 cạnh

C. 4 cạnh

D. 5 cạnh

Câu 23: Phương pháp cộng hợp vòng đặc trưng bởi:

A. Không tách phần tử nào ra

B. Luôn tách nước

C. Sinh ra gốc tự do

D. Tạo sản phẩm không bền

Câu 24: Phương pháp đồng phân hóa liên kết hình thành dị vòng nhờ:

A. Sắp xếp lại electron trong phân tử

B. Thủy phân

C. Oxi hóa

D. Tách nhóm thế

Câu 25: Ngưng tụ enamin xảy ra khi:

A. Amin có nối đôi α,β cộng với hợp chất hoạt động

B. Amin no phản ứng với HCl

C. Ancol phản ứng với amin

D. Halogen phản ứng với amin

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác