200+ Trắc nghiệm Huyết học tế bào (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Huyết học tế bào đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Huyết học tế bào (có đáp án)
Câu 1: Thiếu máu bình sắc hồng cầu to (MCV > 100 fl, MCHC > 320 g/l). kém theo có nguyên hồng cầu khổng lồ ở tủy xương, định hướng nguyên nhân
A. Suy tủy
B. Tủy bị xâm lấn
C. Thiếu Vitamin B12 ( định lượng b12)
D. Tất cả đều sai
Câu 2: Phân tử immunoglobulin tham gia vào các phản ứng dị ứng
A. IgE
B. IgD
C. IgM
D. IgA
Câu 3: Phân tử bề mặt đòi hỏi rất phù hợp giữa người cho và người nhận mô được gọi là
A. Interferon
B. Kháng thể
C. Lymphokin
D. Kháng nguyên hòa hợp mô
Câu 4: Tăng sinh HC nguyên phát gặp trong
A. Ngộ độc mãn tính ở tuỷ xương
B. Tăng sinh ác tính dòng HC
C. Thiếu oxy tổ chức
D. Các tổn thương ác tính
Câu 5: Tế bào T độc có các chức năng, ngoại trừ
A. Tiêu diệt virus
B. Bài tiết perforin tạo lỗ trên màng tế bào bị tấn công
C. Trình diện kháng nguyên
D. Kết hợp kháng nguyên đặc hiệu
Câu 6: Đặc điểm của thiếu máu do thiếu Fe là
A. Độ bão hòa transferin giảm và sắt dự trữ giảm
B. Hồng cầu lưới tăng và sắt dự trữ giảm
C. Sắt huyết thanh giảm và độ bão hòa transferin tăng
D. Tủy xương nghèo nàn
Câu 7: Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ
A. MCV > 80 fl và MCHC < 320 g/l
B. MCV > 80 fl và MCHC > 320 g/l
C. MCV < 80 fl và MCHC < 320 g/l
D. MCV < 80 fl và MCHC > 320 g/l
Câu 8: Các thông số hồng cầu phản ánh kích thước hồng cầu và nồng độ HST hồng cầu
A. MCV, MCH
B. MCV, RDW
C. MCV, MCHC
D. MCH, MCHC
Câu 9: Nhận xét về tiểu cầu
A. Có khả năng kết dính, kết tụ và giải phóng nhiều hoạt chất trong tiểu cầu
B. Được tạo từ tế bào khổng lồ (mẫu tiểu cầu) nên có nhân rất lớn.(tiểu không còn nhân)
C. Làm co cục máu không hoàn toàn. (tạm thời)
D. Chứa plasminogen. (mono bào)
Câu 10: Phân loại thiếu máu dựa vào nồng độ HST
A. Có thể coi HST dưới 130 G/L ở nữ và dưới 150 G/L ở nam là thiếu máu
B. Có thể coi HST dưới 120 G/L ở nữ và dưới 130 G/L ở nam là thiếu máu
C. Có thể coi HST dưới 130 G/L ở nữ và dưới 140 G/L ở nam là thiếu máu
D. Có thể coi HST dưới 140 G/L ở nữ và dưới 150 G/L ở nam là thiếu máu
Câu 11: Phân loại thiếu máu, ngoại trừ
A. Dựa theo nguyên nhân sinh bệnh
B. Dựa theo bệnh về máu
C. Dựa trên đặc điểm hồng cầu
D. Dựa theo mức độ thiếu máu
Câu 12: Yếu tố đông máu không phụ thuộc VTM K
A. 2
B. 5
C. 10
D. 7
Câu 13: Người sống lâu ở vùng núi cao, nồng độ oxy trong không khí ...., có nồng độ HST ....hơn người sống ở đồng bằng
A. Thấp - thấp
B. Thấp - cao
C. Cao - cao
D. Cao - thấp
Câu 14: Trong bệnh lý ác tính của dòng bạch cầu thường kèm biểu hiện thiếu máu chủ yếu do
A. Tính chất quá sản lấn át dòng hồng cầu tại tủy
B. Cạn kiệt nguyên liệu tạo máu
C. Tổn thương ác tính lan tỏa
D. Hoạt dộng cầu tủy xương bị ức chế
Câu 15: Chọn ĐS
1, Bệnh gặp ở mọi lứa tuổi
2, Thường gặp nhất là trẻ em và người lớn
3, Trẻ em gặp nhiều nhất là Lơ xê mi cấp
4, Ở người lớn Lơ xê mi tủy cấp gặp nhiều hơn
5, Nam và nữ đều có thể mắc bệnh
A. Đ-S-Đ-Đ-S
B. Đ-S-Đ-Đ-Đ
Câu 16: B12 được hấp thu tại
A. Manh tràng
B. Tá tràng
C. Dạ dày
D. Hồi tràng
Câu 17: Bệnh HST Bart's
A. Bánh rau to và mùn
B. Bánh rau nhỏ và mùn
C. Bánh rau to và chắc
D. Bánh rau nhỏ và chắc
Câu 18: Ở người bình thường, khi thiếu máu cơ thể có các phản ứng, ngoại trừ
A. Tăng sử dụng oxy tổ chức
B. Tăng mức lọc cầu thận
C. Tăng sản xuất hồng cầu
D. Tăng cung lượng tim
Câu 19: Chọn ĐS
1, Cơ chế ngộ độc cacbonmonoxit (CO) là do: CO gắn với nhóm -NH2 của phần globin
2, Quá trình đông máu: Sẽ không thể tiếp tục khi plasminogen được hoạt hoá thành plasmin
3, Cơ chế ngộ độc cacbonmonoxit (CO) là do: CO làm pH máu giảm
4, Quá trình đông máu: Theo con đường ngoại sinh xảy ra chậm và yếu hơn con đường nội sinh
5, Các chất chống đông: Heparin có tác dụng chống đông trong invivo và invitro do làm bất hoạt trực tiếp các yếu tố đông máu
A. Đ-S-Đ-Đ-Đ
B. S-Đ-S-S-S
Câu 20: Từ "Leuce'mie hay Leukemia" được Virchow đưa ra
A. Năm 1887 có nghĩa là "Máu trắng" để chỉ tình trạng do bạch cầu tăng quá cao làm máu có màu trắng
B. Năm 1848 có nghĩa là "Máu trắng" để chỉ tình trạng do bạch cầu tăng quá cao làm máu có màu trắng
C. Năm 1874 có nghĩa là "Máu trắng" để chỉ tình trạng do bạch cầu tăng quá cao làm máu có màu trắng
D. Năm 1847 có nghĩa là "Máu trắng" để chỉ tình trạng do bạch cầu tăng quá cao làm máu có màu trắng
Câu 21: Chọn ĐS
1, Về đáp ứng miễn dịch tế bào: Tế bào T hỗ trợ hoạt hoá đáp ứng miễn dịch một cách toàn diện nhất
2, Về nguồn gốc bạch cầu: Bạch cầu mono có nguồn gốc từ các đại thực bào mô biệt hoá tại tuỷ xương
3, Sự tạo thành nút tiểu cầu: Sẽ bịt kín mọi tổn thương và làm máu ngừng chảy
4, Về nguồn gốc bạch cầu: Bạch cầu lympho T được biệt hoá ở tuỷ xương
5, Các chất chống đông: Coumarin chỉ được dùng để chống đông trong ống nghiệm
A. Đ-S-Đ-Đ-Đ
B. Đ-S-S-S-S
Câu 22: Chọn ĐS
1, Khi giảm hoặc không tổng hợp đươc chuỗi globin Alpha, cơ thể sẽ thừa tương đối chuỗi gamma, tạo thành HST Bart's
2, Khi giảm hoặc không tổng hợp đươc chuỗi globin Alpha, cơ thể sẽ thừa tương đối chuỗi denta, tạo thành HST Bart's
3, Khi giảm hoặc không tổng hợp đươc chuỗi globin Alpha, cơ thể sẽ thừa tương đối chuỗi gamma, tạo thành HST F
A. Đ-S-Đ-Đ-Đ
B. Đ-S-S
Câu 23: Một số XN hóa sinh có giá trị định hướng nguyên nhân thiếu máu, ngoại trừ
A. Bilirubin gián tiếp
B. Ferritin, haptoglobin
C. Bilirubin trực tiếp
D. Sắt huyết thanh
Câu 24: Để đánh giá giai đoạn cầm máu sơ bộ, các bác sỹ lâm sàng thường dùng các xét nghiệm, ngoại trừ
A. Định lượng từng yếu tố đông máu
B. Nghiệm pháp dây thắt
C. Đo độ tập trung tiểu cầu
D. Xác định thời gian máu chảy
Câu 25: Hiện tượng tăng đông máu do tiểu cầu và do các yêu tố đông máu có thể gặp trong trường hợp sau, ngoại trừ
A. Tổn thương nội mạc mạch máu
B. Giảm huyết áp
C. Sử dụng một số thuốc ngừa thai
D. Xơ vữa động mạch
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



