200+ Trắc nghiệm Xét nghiệm huyết học nâng cao (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Xét nghiệm huyết học nâng cao có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Xét nghiệm huyết học nâng cao đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Xét nghiệm huyết học nâng cao (có đáp án)

Câu 1. Tế bào gốc sau khi được xử lý được truyền cho bệnh nhân qua đường nào

Quảng cáo

A. Truyền vào tĩnh mạch trung ương

B. Truyền thẳng vào tủy xương

C. Cấy vào tủy xương người bệnh

D. Truyền chậm dưới da

Câu 2. Trong bệnh suy tủy xương, xét nghiệm nào sau đây là đúng

A. Sinh thiết tủy thấy tủy tăng sinh

B. Định lượng sắt huyết thanh, hệ số sử dụng sắt của hồng cầu thấp

C. Huyết đồ thấy hồng cầu lưới thường > 5%

D. Tủy đồ thấy mẫu tiểu cầu bình thường

Quảng cáo

Câu 3. Bệnh bạch cầu cấp là bệnh như thế nào

A. Là bệnh xảy ra đối với người lớn tuổi, gia đình có tiền sử mắc bệnh

B. Tỷ lệ nữ cao hơn nam ở những nước đang phát triển

C. Do ức chế phát triển dòng hồng cầu, tăng sinh dòng tiểu cầu trong tủy xương và máu ngoại vi

D. Đặc trưng bởi sự tăng sinh và tích lũy trong tủy xương và máu ngoại vi những tế bào máu ác tính

Câu 4. Chỉ số Hb trên máy huyết học tự động được đo bằng phương pháp nào

A. Đo điện trở

B. Đo quang sau khi máu đã bị phá vỡ hồng cầu

C. Đo huỳnh quang

D. Đo bằng laser

Câu 5. Phản ứng mảnh ghép chống ký chủ (GVHD) làm chậm phục hồi miễn dịch do nguyên nhân gì

Quảng cáo

A. Do kháng thể bệnh nhân tương ứng với kháng nguyên người cho

B. Do miễn dịch người nhận chống mảnh ghép

C. Phản ứng dị ứng do kháng thể lạ của người cho

D. Do miễn dịch yếu tố người cho mang lại

Câu 6. Tế bào gốc có đặc tính nào sau đây

A. Có đặc tính mô chuyên biệt

B. Không phân chia

C. Không có đặc tính mô chuyên biệt và phân chia suốt đời

D. Chỉ tồn tại trong tủy xương

Câu 7. Ngày nay tế bào gốc trưởng thành có thể phân lập từ vị trí nào

A. Chỉ từ tủy xương

B. Máu ngoại vi

C. Não và gan

D. Cơ bắp, tuyến tiền liệt, não, da

Quảng cáo

Câu 8. Tế bào gốc máu cuống rốn được lấy như thế nào

A. Trước khi sinh

B. Trong thai kỳ

C. Máu thu được từ dây rốn – nhau thai sau khi sinh

D. Từ máu ngoại vi trẻ sơ sinh

Câu 9. Yếu tố nào sau đây không làm tăng nguy cơ mắc bệnh bạch cầu cấp

A. Tiếp xúc với ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp

B. Tiếp xúc với tia xạ

C. Tiếp xúc với thuốc gây độc tế bào

D. Tiếp xúc với benzene

Câu 10. Triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh bạch cầu cấp là

A. Thiếu máu đơn thuần

B. Hội chứng nhiễm trùng, xuất huyết, thiếu máu (kèm thâm nhiễm, loét hoại tử miệng họng)

C. Gan lách to đơn thuần

D. Sốt kéo dài

Câu 11. Thời gian chăm sóc sau ghép (Post-transplant supportive care) là bao lâu

A. Autologous 50 ngày, Allogeneic 100 ngày

B. Autologous 100 ngày, Allogeneic 180 ngày hoặc hơn

C. Autologous 180 ngày, Allogeneic 100 ngày

D. Tất cả đều như nhau

Câu 12. Biến chứng thường gặp trong bệnh bạch cầu kinh là

A. Xuất huyết não

B. Chuyển cấp (80% dòng hạt, 20% dòng lympho)

C. Nhiễm trùng huyết

D. Thiếu máu nặng

Câu 13. Lựa chọn người cho phù hợp ghép tủy dựa vào yếu tố nào

A. Nhóm máu ABO

B. Tuổi

C. HLA

D. Giới tính

Câu 14. Điều trị chủ yếu hiện nay của bệnh nhân Thalassemia thể nặng là

A. Cắt lách khi phát hiện bệnh

B. Truyền bạch cầu chống nhiễm trùng

C. Truyền tiểu cầu chống chảy máu

D. Truyền hồng cầu lắng

Câu 15. Xét nghiệm cần thiết trong chẩn đoán thiếu máu do thiếu sắt là

A. Huyết đồ

B. Tủy đồ

C. Định lượng sắt huyết thanh, Ferritin

D. Điện di huyết sắc tố

Câu 16. Thời gian lưu trữ của tế bào gốc đông lạnh là

A. 1–5 năm

B. 5–10 năm

C. 10–20 năm

D. Trên 30 năm

Câu 17. Chỉ số WBC trên máy huyết học tự động có ý nghĩa gì

A. Số lượng bạch cầu trưởng thành

B. Tổng số tế bào có nhân trong máu

C. Chỉ số viêm

D. Số lượng bạch cầu trung tính

Câu 18. Trong phản ứng dị ứng và một số giai đoạn nhiễm ký sinh trùng, biến đổi nào sau đây là đúng

A. Bạch cầu trung tính tăng

B. Bạch cầu mono tăng

C. Bạch cầu ưa acid tăng

D. Bạch cầu lympho giảm

Câu 19. Sự khác biệt giữa ghép tạng đặc và ghép tế bào gốc tạo máu sau ghép là

A. Ghép tạng không cần thuốc ức chế miễn dịch

B. Ghép tế bào gốc không cần dùng thuốc ức chế miễn dịch

C. Cả hai đều cần dùng thuốc lâu dài

D. Không có khác biệt

Câu 20. Bệnh mảnh ghép chống ký chủ (GVHD) xảy ra trong trường hợp nào

A. Ghép thận

B. Ghép gan

C. Ghép da

D. Ghép tế bào gốc

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác