200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng (có đáp án)

Câu 1. Biến chứng nào sau đây không phải do vai trò lò viêm thuộc TMH:

Quảng cáo

A. Viêm cầu thận cấp

B. Viêm màng não mủ

C. Thấp khớp cấp

D. Viêm nội tâm mạc bán cấp

E. Viêm cầu thận mạn

Câu 2. Một bệnh nhân viêm màng não mủ đang điều trị ở khoa lây nhiễm có viêm tai. Viêm tai nào sau đây có nguy cơ nhất gây ra biến chứng viêm màng não mủ này:

A. Viêm tai giữa mạn

B. Viêm tai xương chũm mạn

C. Viêm tai xương chũm mạn có cholesteatoma

D. Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm

E. Viêm tai giữa xuất tiết màng nhĩ đóng kín

Quảng cáo

Câu 3. Viêm xoang nào thường gây biến chứng viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu:

A. Viêm xoang hàm

B. Viêm xoang sàng trước

C. Viêm hệ thống xoang sau

D. Viêm xoang trán

E. Viêm hệ thống xoang trước

Câu 4. Tập hợp triệu chứng nào sau đây không có trong viêm tai xương chũm hài nhi:

A. Sốt, nôn trớ, đi tướt

B. Nôn, ỉa chảy, mất nước

C. Màng nhĩ mất bóng sáng, không căng phồng

D. Có thể không chảy mủ tai, không thủng màng nhĩ

E. Khả năng nghe bình thường (không giảm thính lực)

Câu 5. Để bảo vệ công nhân làm việc trong một nhà máy có tiếng ồn cao có thể gây điếc; nhiều bụi có thể gây bệnh phổi; nhiều hơi độc hóa chất có thể ảnh hưởng đường hô hấp và chuyển hóa… Vậy phải mời ai đến can thiệp:

Quảng cáo

A. Chuyên khoa TMH

B. Chuyên khoa Nội hô hấp

C. Chuyên khoa Y tế công nghiệp

D. Chuyên khoa dị ứng

E. Chuyên khoa thính học

Câu 6. Một trẻ sơ sinh bị viêm mũi lậu cầu sau sinh vào điều trị ở khoa TMH, nguồn gây bệnh có thể ở:

A. Lây nhiễm từ ngay khoa TMH

B. Từ âm đạo mẹ của trẻ

C. Từ người nữ hộ sinh

D. Từ dụng cụ phòng sinh

E. Lây nhiễm trong môi trường không khí

Câu 7. Một bệnh nhi bị câm cần khám tìm nguyên nhân. Chuyên khoa nào sau đây chưa nhất thiết khám (ít liên quan nhất):

A. Khám Nhi

B. Khám thần kinh

C. Khám tai

D. Khám tâm thần

E. Khám ngoại

Quảng cáo

Câu 8. Nhóm răng nào sau đây khi một trong các răng trong nhóm bị bệnh đều có thể gây viêm xoang hàm:

A. Răng 2, 3, 4, 5 hàm trên

B. Răng 4, 5, 6, 7, hàm dưới

C. Răng 1, 2, 3, 4 hàm trên

D. Răng 5, 6, 7, 8 hàm dưới

E. Răng 4, 5, 6, 7 hàm trên

Câu 9. Một cháu bé bị chàm cữa mũi do viêm VA mạn tính. Cách điều trị nào sau đây là quan trọng nhất:

A. Bôi xanh metylen điều trị chàm

B. Nạo VA

C. Nhỏ mũi Acgyrol săn niêm mạc mũi và sát trùng vòm mũi họng

D. Kháng sinh bôi kết hợp điều trị dị ứng

E. Thay đổi cơ địa, nâng cao thể trạng

Câu 10. Nhức đầu, ngạt mũi, chảy mũi, giảm thị lực… là những triệu chứng của nhiều bệnh. Chuyên khoa (CK) nào liên quan nhiều nhất đến triệu chứng đó:

A. CK Tai Mũi Họng

B. CK Ngoại

C. CK Mắt

D. CK Thần kinh

E. CK Nội

Câu 11. Một bệnh nhân bị cứng hàm chưa rõ nguyên nhân. Khoa nào chưa cần mời hội chẩn:

A. Hội chẩn khoa lây để loại trừ uốn ván

B. Hội chẩn khoa TMH để loại trừ áp xe quanh Amidan

C. Hội chẩn khoa Răng hàm mặt loại trừ răng khôn mọc lệch hoặc trật khớp thái dương hàm

D. Hội chẩn Khoa u bướu loại trừ khối u xâm lấn hố chân bướm hàm

E. Hội chẩn tâm thần loại trừ khả năng bệnh nhân không há miệng

Câu 12. Một bệnh nhân bị chóng mặt chưa rõ nguyên nhân. Bác sĩ đa khoa chưa cần thiết mời hội chẩn chuyên khoa nào:

A. Khoa TMH

B. Khoa nội tim mạch

C. Khoa nội thần kinh

D. Khoa mắt

E. Khoa huyết học lâm sàng

Câu 13. Một bệnh nhân bị nhức đầu, bác sĩ phòng khám chưa cần mời hội chẩn chuyên khoa nào:

A. Khoa TMH loại trừ viêm xoang, viêm tai…

B. Khoa mắt loại trừ Glôcôm…

C. Khoa tâm thần loại trừ bệnh tâm thần, suy nhược thần kinh

D. Khoa Nội thần kinh loại trừ u não, viêm màng não…

E. Khoa nội tim mạch loại trừ tăng huyết áp

Câu 14. Một cháu bé sơ sinh vừa sinh ra bị ho sặc cần khám tìm nguyên nhân, Bác sĩ sản khoa chưa cần mời khám chuyên khoa nào:

A. Nhi khoa

B. Nội thần kinh

C. Răng hàm mặt

D. Ngoại nhi

E. Tai Mũi Họng

Câu 15. Một bệnh nhân bị mất tiếng, không thể do:

A. Liệt thanh quản

B. Hysterie

C. Viêm thanh quản nặng

D. Tổn thương thần kinh trung ương (u não, tai biến mạch máu não)

E. Dị vật đường thở

Câu 16. Viêm mũi nào ít nguy hiểm nhất về vấn đề lây lan thành dịch:

A. Viêm mũi do Bạch hầu

B. Viêm mũi do Lậu ở trẻ nhỏ

C. Viêm mũi do Sởi

D. Viêm mũi do cúm

E. Viêm mũi do Thủy đậu

Câu 17. Nguyên nhân gây viêm mũi mạn tính trong cộng đồng chủ yếu là do virus, đúng hay sai?

A. Đúng

B. Sai

Câu 18. Người ta nói rằng viêm xoang mạn tính là lò viêm lĩnh vực Tai Mũi Họng, đúng hay sai?

A. Đúng

B. Sai

Câu 19. Chảy máu mũi do sốt xuất huyết chưa nhất thiết phải mời ngoại khoa hội chẩn cấp cứu, đúng hay sai?

A. Đúng

B. Sai

Câu 20. Một bệnh nhân bị nôn ra máu lần đầu, không do chấn thương, chưa xác định được nguyên nhân. Chưa cần thiết phải mời chuyên khoa Ngoại tiêu hóa hội chẩn cấp cứu, đúng hay sai?

A. Đúng

B. Sai

Câu 21. Những khó thở nào sau đây chưa nhất thiết phải mở khí quản:

A. Khó thở do dị vật đường thở

B. Khó thở do uốn ván

C. Khó thở do tràn dịch màng phổi

D. Khó thở do chấn thương thanh quản

E. Khó thở do bạch hầu thanh quản

Câu 22. Phải mở khí quản trước khi chuyển lên tuyến trên cho những bệnh nhân có dị vật ở khí quản di động để phòng ngừa:

A. Viêm khí quản xuất tiết

B. Dị vật mắc kẹt lại khi lên buồng thanh thất

C. Dị vật đi sâu vào các phế quản phân thùy

D. Tràn khí trung thất

E. Xẹp phổi

Câu 23. Một bệnh nhân sau mở khí quản, chưa cần chú ý theo dõi:

A. Chảy máu

B. Tràn khí

C. Khó thở do tắc ống canule

D. Nhiễm trùng vết mổ

E. Tiếng nói có bị khàn hay không?

Câu 24. Tìm một đặc điểm không đúng về lý do cấp cứu dị vật đường thở:

A. Dị vật bịt kín đường thông khí gây ngạt thở

B. Dị vật sắc nhọn gây chấn thương lan rộng

C. Dị vật gây nhiễm trùng đường hô hấp dưới

D. Dị vật di động có thể mắc kẹt ở buồng thanh thất Morgagnie

E. Dị vật gây tràn khí trung thất nguy hiểm

Câu 25. Tìm một nguyên nhân không xảy ra khó thở thanh quản:

A. Viêm thanh quản phù nề hạ thanh môn

B. Viêm sụn thanh thiệt

C. Hạt thanh đai

D. Khối u băng thanh thất

E. Bạch hầu thanh quản

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác