200+ Trắc nghiệm Tâm lý, đạo đức nha khoa (PPD1) (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý, đạo đức nha khoa (PPD1) có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Tâm lý, đạo đức nha khoa (PPD1) đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Tâm lý, đạo đức nha khoa (PPD1) (có đáp án)

Câu 1: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng là biểu hiện của ảo giác là:

Quảng cáo

A. bà ấy hay nhìn gà hóa quốc

B. một người chưa tỉnh ngủ hẳn, nhìn thấy cái dây thắt lưng treo trên mắc lại nhầm tưởng là con rắn

C. những người nghiện ma túy, trong trạng thái ''phê'' thường nhìn thấy cảnh bồng bềnh của mây trời hoặc thấy trước mặt mình toàn là thú dữ

D. vì suốt đêm qua phải trực ở bệnh viện nên sáng ra, T. thấy mệt nhoài, hoa mắt, chóng mặt,thấy mọi vật xung quanh như xoay tròn, nghiêng ngả

Câu 2: Nguyên lý Lòng nhân ái trong đạo đức y học nhắc nhở các thầy thuốc luôn:

A. niềm nở trong giao tiếp với người bệnh

B. đồng cảm với nỗi đau và sẵn sàng lắng nghe người bệnh

C. sẵn sàng cung cấp thông tin khi người bệnh yêu cầu

D. sẵn sàng lắng nghe người bệnh

Quảng cáo

Câu 3: Tính dễ bị ám thị các triệu chứng bệnh lý ở người bệnh mắc bệnh mạn tính là do thường xuyên:

A. quan tâm tới những vấn đề về bệnh tật

B. phải đi khám bệnh

C. phải uống thuốc

D. phải suy nghĩ

Câu 4: Những phản ứng dưới đây là biểu hiện thái quá của phản ứng theo chiều hướng tiêu cực ở người bệnh, ngoại trừ:

A. thất vọng

B. không tích cực điều trị

C. không tham gia điều trị

D. phó mặc cho số phận

Câu 5: Cân nhắc về quyền lợi tốt nhất của người bệnh là sự xem xét đến lựa chọn liệu pháp điều trị này có:

Quảng cáo

A. giá thành thấp nhất hay không

B. thông dụng hay không

C. lợi cho bác sĩ hay không

D. lợi cho tình trạng của người bệnh hay không

Câu 6: Khi tiêm vào một vị trí ở trên da cô y tá thường gãi nhẹ vào vùng da bên cạnh. Như vậy, quy luật của cảm giác đã được ứng dụng trong trường hợp này là:

A. sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các cảm giác

B. sự thích ứng của cảm giác

C. ngưỡng cảm giác

D. sự phân tán chú ý

Câu 7: Bạn là sinh viên Y khoa năm thứ 6 đang đi thực tập tại Bệnh viện Phụ Sản. Trong một tua trực, bạn thấy bác sĩ P. là một bác sĩ cao học đến nhận trực với hơi thở có mùi rượu và có những hành xử bất thường. Việc bạn cần làm trong tình huống này là:

A. không làm gì

B. nói chuyện trực tiếp với bác sĩ P nhưng không báo cáo với bác sĩ trưởng tua trực

C. báo cáo ngay với bác sĩ trưởng tua trực về những điều bất thường ở bác sĩ P.

D. cảnh báo với các bệnh nhân của bác sĩ P.

Quảng cáo

Câu 8: Nguyên nhân gây ra stress xuất phát từ chính bản thân mỗi người là:

A. môi trường nhiều tiếng ồn, khói bụi

B. môi trường học tập quá căng thẳng, nhiều áp lực

C. quá nhiều áp lực từ việc làm và trách nhiệm gia đình

D. sống hướng nội, ít cởi mở

Câu 9: Phản ứng của người bệnh theo chiều hướng tích cực là:

A. hơi lo lắng

B. vô cùng lo lắng

C. hoảng hốt

D. sốc

Câu 10: Bản chất của hiện tượng tâm lý người là sự:

A. phát triển tự nhiên về chức năng của não bộ con người

B. phản ánh thế giới khách quan vào bộ não con người, mang tính chủ thể

C. phản ánh quá trình hình thành của xã hội loài người vào não bộ, mang tính chủ thể

D. phản ánh nguyên vẹn hiện thực khách quan vào não bộ qua lăng kính chủ quan của con người

Câu 11: Vừa thi xong môn thể dục nên một số sinh viên chưa tập trung vào học môn sinh lý học ngay được. Như vậy, thuộc tính của chú ý thể hiện trong tình huống này là:

A. sức tập trung chú ý

B. sự phân phối chú ý

C. sự bền vững chú ý

D. sự di chuyển chú ý

Câu 12: Trong các trường hợp dưới đây, hành vi có ý thức là:

A. những người say rượu, trong cơn say họ có thể chửi trời, và có những hành vi gây gổ, đập phá bất cứ thứ gì xung quanh không tiếc tay

B. nhiều người bệnh dù được cán bộ y tế nhắc nhở nhưng vẫn không tuân theo quy định của bệnh viện: chen lấn, xô đẩy khi mua phiếu khám

C. bạn Minh có tật cứ khi ngồi suy nghĩ, làm bài tập lại rung đùi

D. ở một số người, họ có thể cười nói thậm chí đi lại cả trong lúc ngủ

Câu 13: Tâm lý người có nguồn gốc từ:

A. não bộ của con người

B. hoạt động của cá nhân

C. thế giới khách quan

D. giao tiếp với những người khác

Câu 14: Đặc điểm riêng của nghề y là:

A. biết nhiều bí mật của người khác

B. làm việc trong môi trường độc hại

C. là nghề danh giá nhất trong xã hội

D. phải đặt quyền lợi của người bệnh cao hơn quyền lợi của bản thân

Câu 15: Loại cảm giác thuộc nhóm cảm giác bên ngoài là cảm giác:

A. buồn nôn

B. về trọng lượng

C. sờ mó

D. run

Câu 16: Trong lòng đang buồn bực, bạn H. cảm thấy mọi thứ đều trở nên buồn tẻ, kể cả khi âm thanh du dương của bản nhạc mà hàng ngày cô vẫn thích nghe đang vang lên. Như vậy, quy luật của quá trình tri giác được thể hiện ở bạn H. trong tình huống này là:

A. tính trọn vẹn

B. tính lựa chọn

C. tính có ý nghĩa

D. quy luật tổng giác

Câu 17: Trong các sự kiện sau đây, sự kiện biểu hiện của quá trình tâm lý là:

A. bác A. là một người bệnh có dáng người gầy gò, ốm yếu. Bác cứ hay bị đau nhói ở vùng tim và phải nằm bệnh viện hơn 1 tuần nay

B. bác vốn là một người sống nội tâm, hay lo lắng, suy nghĩ

C. thời gian này bác luôn thấp thỏm, lo âu, nhất là khi phải chờ đợi kết quả xét nghiệm

D. bác đã hình dung ra cái ngày phải bước vào phòng can thiệp tim mạch như những người bệnh nặng khác

Câu 18: Những phản ứng của người bệnh dưới đây là theo chiều hướng tiêu cực, ngoại trừ:

A. sốc

B. chấp nhận bệnh tật và tìm cách chữa trị

C. trầm cảm

D. tuyệt vọng

Câu 19: Những quá trình tâm lý là:

A. nghe, tưởng tượng, ghi nhớ, suy nghĩ, khát

B. nhìn, đau, tưởng tượng, vui vẻ, hưng phấn

C. say mê, suy nghĩ, đói, đau đớn, buồn nôn

D. mệt mỏi, căng thẳng, thất vọng, kiên trì, lơ đãng

Câu 20: Thầy thuốc cần bảo mật các thông tin liên quan tới người bệnh là:

A. quy trình chẩn đoán và điều trị

B. tên, tuổi và địa chỉ của người bệnh

C. thông tin liên quan tới chi phí điều trị

D. thông tin cá nhân và thông tin về chuyên môn

Câu 21: Người đầu tiên đã hệ thống hóa các kiến thức Đông y, đưa lý luận vào nghề y ở Việt Nam là:

A. Hồ Chí Minh

B. Tuệ Tĩnh

C. Hải Thượng Lãn Ông

D. Hồ Đắc Di

Câu 22: Xu hướng của nhân cách biểu hiện qua các mặt:

A. nhu cầu, lí tưởng, niềm tin, nhận thức, hứng thú

B. nhu cầu, lý tưởng, thế giới quan, hứng thú, niềm tin

C. lý tưởng, niềm tin, nhân sinh quan, đức hy sinh, sở thích

D. lý tưởng, nhu cầu, thế giới quan, nhân sinh quan, tình cảm

Câu 23: Cấu trúc của nhân cách bao gồm:

A. xu hướng, khả năng và động cơ của nhân cách

B. tính cách, thế giới quan, lý tưởng

C. khí chất, năng lực, định hướng phát triển

D. xu hướng, tính cách, khí chất, năng lực

Câu 24: Nguyên nhân gây ra stress xuất phát từ công việc là:

A. công việc an nhàn, thư thái

B. công việc rất lý thú, hấp dẫn

C. nhiều cơ hội được phát triển trong công việc

D. công việc không phù hợp với năng lực

Câu 25: Vừa nhìn thấy bóng áo blu trắng của cô y tá, đứa trẻ liền ôm chặt lấy mẹ và khóc thét lên. Như vậy, quy luật của quá trình tri giác được thể hiện ở đứa trẻ trong tình huống này là tính:

A. trọn vẹn

B. lựa chọn

C. có ý nghĩa

D. ổn định

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác