200+ Trắc nghiệm Phục hồi chức năng (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Phục hồi chức năng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Phục hồi chức năng đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Phục hồi chức năng (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Quảng cáo

Câu 1. Phục hồi chức năng là phương pháp điều trị cho:

A. Người bị khuyết tật mãn tính

B. Những bệnh mãn tính

C. Khiếm khuyết tạm thời

D. Khuyết tật thể chất nhằm lấy lại tối đa chức năng

Câu 2. Theo WHO, một người bị hạn chế hoặc thiếu khả năng để thực hiện hoạt động nào đó về khả năng hoặc mức độ so với người bình thường, được gọi là:

A. Bệnh

B. Khiếm khuyết

C. Giảm khả năng

D. Khuyết tật

Quảng cáo

Câu 3. Giảm khả năng là tình trạng:

A. Bệnh nhân làm thay đổi sinh lý, sinh hóa cơ thể

B. Thiếu hụt, bất thường tâm lý, sinh lý, giải phẫu hoặc chức năng nào đó của cơ thể

C. Hạn chế hoặc thiếu khả năng để thực hiện một hoạt động nào đó về khả năng hoặc mức độ so với người bình thường

D. Cản trở người đó tham gia thực hiện vai trò của mình trong gia đình xã hội

Câu 4. Đa khuyết tật, ngoại trừ:

A. Bại não

B. Chấn thương sọ não

C. Đột quỵ

D. Động kinh

Câu 5. Khuyết tật thể chất là tổn thương cơ quan; ngoại trừ:

Quảng cáo

A. Cơ xương khớp

B. Nội tạng

C. Giác quan

D. Tâm thần

Câu 6. Khuyết tật tâm thần; ngoại trừ:

A. Bệnh tự kỷ

B. Chậm phát triển tinh thần

C. Tâm thần phân liệt

D. Liệt nửa người do chấn thương sọ não

Câu 7. Hậu quả của co rút cơ, giới hạn tầm hoạt động khớp:

A. Mất chức năng vận động (Hạn chế)

B. Tiểu không tự chủ

C. Rách sụn chêm

D. Không đứng thẳng được

Quảng cáo

Câu 8. Người bị khiếm khuyết là:

A. Nghe kém 1 tai

B. Đau lưng

C. Viêm dính khớp

D. Liệt 1/2 người

Câu 9. Một bệnh nhân 50 tuổi bị tai biến mạch máu não do cao huyết áp, gây liệt 1/2 người và thất ngôn. Bệnh nhân không có khả năng giao tiếp với người xung quanh và không có khả năng lao động sản xuất, chẩn đoán:

A. Khiếm khuyết

B. Giảm chức năng

C. Tàn tật vận động

D. Đa tàn tật

Câu 10. Nguyên nhân gây tàn tật, tìm câu sai:

A. Bệnh, tật bẩm sinh

B. Thái độ xấu của xã hội

C. Chiến tranh

D. Thất nghiệp

Câu 11. Một bệnh nhân nam 25 tuổi, bị lúa bắn vào mắt do TNLĐ phải phẫu thuật bỏ 1 mắt. Sau khi ra viện bệnh nhân vẫn đi làm được, sản xuất được, mắt còn lại 10/10. Đi điều tra về bệnh tật, một nhân viên hỏi bác sĩ về chẩn đoán thống kê:

A. Khiếm khuyết

B. Giảm chức năng

C. Tàn tật

D. Bình thường

Câu 12. Bé gái 10 tuổi, bị sốt bại liệt từ bé: liệt 2 chi dưới, học rất giỏi, nhưng đi lại phải nhờ người khác giúp. Chẩn đoán:

A. Khiếm khuyết

B. Giảm chức năng

C. Tàn tật

D. Bình thường

Câu 13. Khuyết tật thể chất, ngoại trừ:

A. Liệt 1/2 người

B. Liệt 2 chi dưới

C. Hội chứng Down

D. Cụt chi

Câu 14. Cơ thể bị thiếu hụt, bất thường về sinh lý, giải phẫu chức năng được gọi là:

A. Khiếm khuyết

B. Giảm chức năng

C. Tàn tật

D. Bệnh

Câu 15. Người bị hạn chế hoặc thiếu khả năng để thực hiện một vận động nào đó được gọi là:

A. Khiếm khuyết

B. Giảm chức năng

C. Tàn tật

D. Bệnh

Câu 16. Đề cập đến vai trò của một cá thể tham gia vào các hoạt động xã hội bị hạn chế hoặc mất được gọi là:

A. Khiếm khuyết

B. Giảm chức năng

C. Tàn tật

D. Cả 3 đúng

Câu 17. Phòng ngừa giảm chức năng là phòng ngừa tàn tật cấp:

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 18. Một bé trai 15 tuổi, bị sốt bại liệt từ bé: liệt 2 chi dưới, đi lại phải nhờ người khác giúp, không đi học, không bạn bè vui chơi. Chẩn đoán:

A. Khiếm khuyết

B. Giảm chức năng

C. Tàn tật

D. Bình thường

Câu 19. Khuyết tật được phân thành các nhóm sau:

A. Vận động, giác quan, nội tạng

B. Tâm thần, thể chất, đa khuyết tật

C. Chậm phát triển trí tuệ, giảm thị lực, giảm thính lực

D. Rối loạn ngôn ngữ và giao tiếp, rối loạn vận động và giác quan

Câu 20. Người bị giảm khả năng là người:

A. Động kinh

B. Viêm tai giữa

C. Chấn thương ở não

D. Chậm phát triển trí tuệ

Câu 21. Phòng ngừa tàn tật cấp 1 là cách phòng ngừa để một người:

A. Bình thường không bị khiếm khuyết

B. Khiếm khuyết không bị giảm chức năng

C. Giảm chức năng không bị tàn tật

D. Khiếm khuyết không bị tàn tật

Câu 22. Vai trò gia đình trong hỗ trợ người khuyết tật hòa nhập xã hội bao gồm các nội dung dưới đây, ngoại trừ:

A. Chăm sóc nuôi dưỡng, tập luyện

B. Học nghề, việc làm

C. Để mặc họ xoay xở

D. Hỗ trợ học hành

Câu 23. Giáo dục hòa nhập là cho trẻ khuyết tật ngồi học cùng với:

A. Các em học sinh khác, giáo viên có những phương pháp đặc biệt riêng cho trẻ khuyết tật

B. Các em học sinh khác, giáo viên dạy cùng một phương pháp cho trẻ bình thường và khuyết tật

C. Trẻ khuyết tật khác, giáo viên có từng phương pháp riêng cho từng loại khuyết tật

D. Trẻ khuyết tật khác, giáo viên dạy cùng một phương pháp cho tất cả trẻ khuyết tật

Câu 24. Biện pháp phòng ngừa một người giảm khả năng không trở nên tàn tật, ngoại trừ:

A. Cải thiện môi trường

B. Thay đổi thái độ xã hội đối với người tàn tật

C. Phát hiện tàn tật sớm ngay tại cộng đồng và can thiệp kịp thời

D. Phát triển tốt y học cộng đồng

Câu 25. Hậu quả của tàn tật đối với chính bản thân người tàn tật, ngoại trừ:

A. Tuổi thọ ngắn, tỷ lệ mắc bệnh hiểm nghèo cao

B. Ít có cơ hội lập gia đình, ít có cơ hội học nghề, tỷ lệ thất nghiệp cao, nếu có việc làm thì được trả lương thấp

C. Thường bị xã hội coi thường, xa lánh, phân biệt đối xử

D. Không tạo ra của cải vật chất cho gia đình và cho xã hội

Câu 26. Tàn tật là tình trạng:

A. Khiếm khuyết, giảm chức năng, ảnh hưởng đến vai trò của người bệnh trong xã hội

B. Bệnh ảnh hưởng đến cơ thể người bệnh

C. Người bệnh không được phục hồi chức năng

D. Người bệnh không hợp tác trong phục hồi chức năng

Câu 27. Nguyên nhân khuyết tật: trong nhóm nguyên nhân gây ra khiếm khuyết của cơ thể gồm; ngoại trừ:

A. Bệnh tật

B. Tai nạn giao thông, lao động, sinh hoạt...

C. Tuổi thọ tăng

D. Thái độ kỳ thị, phân biệt đối xử với người khuyết tật

Câu 28. Ngôn ngữ trị liệu được dùng để trị liệu đối với:

A. Khiếm thị

B. Khiếm khuyết thính

C. Tâm thần

D. Phong

Câu 29. Chương trình phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng được triển khai tại các địa phương nhằm; ngoại trừ:

A. Tăng số lượng người khuyết tật tại cộng đồng được phục hồi chức năng

B. Tăng thu nhập cho cộng tác viên phục hồi chức năng

C. Giải quyết các nhu cầu cơ bản của người khuyết tật

D. Thay đổi thái độ của xã hội, của cộng đồng với người tàn tật

Câu 30. Phục hồi chức năng là... nhằm làm giảm tác động của giảm chức năng và tàn tật:

A. Biện pháp y học, kinh tế, xã hội, giáo dục, và kỹ thuật phục hồi chức năng

B. Phương pháp y học cổ truyền

C. Sử dụng thuốc

D. Sử dụng thực phẩm chức năng

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác