Bảng mã khung năng lực số tiểu học (môn Tin học, Công nghệ 4)

Bài viết cập nhật Bảng mã khung năng lực số tiểu học (môn Tin học, Công nghệ 4). Mời các bạn đón đọc:

Bảng mã khung năng lực số tiểu học (môn Tin học, Công nghệ 4)

Quảng cáo

TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ VÀO DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC

1. Các Miền Năng lực (6 Miền)

Khung NLS bao gồm 6 miền năng lực chính và 24 năng lực thành phần:

Miền

Năng lực

Nội dung cốt lõi và Năng lực Thành phần

I. Khai thác dữ liệu và thông tin

1.1. Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số;

1.2. Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số;

1.3. Quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số.

II. Giao tiếp và Hợp tác

2.1. Tương tác thông qua công nghệ số;

2.2. Chia sẻ thông tin và nội dung thông qua công nghệ số;

2.3. Sử dụng công nghệ số để thực hiện trách nhiệm công dân;

2.4. Hợp tác thông qua công nghệ số;

2.5. Thực hiện quy tắc ứng xử trên mạng;

2.6. Quản lý danh tính số.

III. Sáng tạo nội dung số

3.1. Phát triển nội dung số;

3.2. Tích hợp và tạo lập lại nội dung số;

3.3. Thực thi bản quyền và giấy phép;

3.4. Lập trình.

IV. An toàn

4.1. Bảo vệ thiết bị;

4.2. Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư;

4.3. Bảo vệ sức khỏe và an sinh số;

4.4. Bảo vệ môi trường.

V. Giải quyết vấn đề

5.1. Giải quyết các vấn đề kỹ thuật;

5.2. Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ;

5.3. Sử dụng sáng tạo công nghệ số;

5.4. Xác định các vấn đề cần cải thiện về năng lực số.

VI. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI)

6.1. Hiểu biết về trí tuệ nhân tạo (AI);

6.2. Sử dụng AI có đạo đức và trách nhiệm;

6.3. Đánh giá các công cụ AI.

Quảng cáo

2. Mức độ thành thạo ở cấp Tiểu học

Khối lớp

Mức độ thành thạo

Tình huống/ Nhiệm vụ dạy học

Mức độ tự chủ

Lớp 1, 2, 3

Cơ bản 1

(CB1)

Nhiệm vụ đơn giản

Với sự hướng dẫn

Lớp 4, 5

Cơ bản 2

(CB2)

Nhiệm vụ quen thuộc

Tự chủ một phần và có hướng dẫn khi cần thiết

3. Bảng chỉ báo năng lực số cho học sinh tiểu học

Các mức độ thành thạo ở cấp Tiểu học được chia thành:

- Cơ bản 1 (Bậc 1): Lớp 1, 2, 3 – Nhiệm vụ đơn giản, có hướng dẫn.

- Cơ bản 2 (Bậc 2): Lớp 4, 5 – Nhiệm vụ quen thuộc, tự chủ một phần và có hướng dẫn khi cần thiết.

Các chỉ báo NLS (Lớp 1-5) được trích dẫn chi tiết dưới đây, phục vụ cho việc tham chiếu và ghi mã số trong kế hoạch dạy học của giáo viên.

Quảng cáo
-->

Năng lực Thành phần

Mô tả chung

Chỉ báo NLS

(L1-L2-L3 / CB1)

Chỉ báo NLS

(L4-L5 / CB2)

Miền I. Khai thác Dữ liệu và Thông tin

1.1. Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số

Xác định nhu cầu, tìm kiếm, truy cập và khai thác kết quả, tạo chiến lược tìm kiếm.

1.1.L1-L2.a. Xác định được nhu cầu thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.

1.1.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin.

1.1.L1-L2.b. Tìm được cách truy cập những dữ liệu, thông tin và nội dung này cũng như điều hướng giữa chúng.

1.1.L3-L4-L5.b. Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.

1.1.L1-L2.c. Xác định được các chiến lược tìm kiếm đơn giản.

1.1.L3-L4-L5.c. Tìm được cách truy cập những dữ liệu, thông tin và nội dung này cũng như điều hướng giữa chúng.

1.1.L3-L4-L5.d. Xác định được các chiến lược tìm kiếm đơn giản.

1.2. Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số

Phân tích, so sánh và đánh giá độ tin cậy và tính xác thực của nguồn dữ liệu, thông tin.

(Chủ yếu tập trung ở cấp độ L4-L5)

1.2.L3-L4-L5.a. Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn chung của dữ liệu, thông tin và nội dung số.

1.3. Quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số

Tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu trong môi trường số có cấu trúc.

1.3.L1-L2.a. Xác định được cách tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, thông tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường số.

1.3.L3-L4-L5.a. Xác định được cách tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, thông tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường số.

1.3.L1-L2.b. Nhận biết được nơi để sắp xếp dữ liệu, thông tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường có cấu trúc.

1.3.L3-L4-L5.b. Nhận biết được nơi để sắp xếp dữ liệu, thông tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường có cấu trúc.

Miền II. Giao tiếp và Hợp tác

Năng lực Thành phần

Mô tả chung

Chỉ báo NLS

(L1-L2-L3 / CB1)

Chỉ báo NLS

(L4-L5 / CB2)

2.1. Tương tác thông qua công nghệ số

Tương tác qua các công nghệ số khác nhau và nhận biết phương tiện giao tiếp phù hợp.

2.1.L1-L2.a. Lựa chọn được các công nghệ số đơn giản để tương tác.

2.1.L3-L4-L5.a. Lựa chọn được các công nghệ số đơn giản để tương tác.

2.1.L1-L2.b. Xác định được các phương tiện giao tiếp đơn giản thích hợp cho một bối cảnh cụ thể.

2.1.L3-L4-L5.b. Xác định được các phương tiện giao tiếp đơn giản thích hợp cho một bối cảnh cụ thể.

2.2. Chia sẻ thông tin và nội dung thông qua công nghệ số

Chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung số; hiểu biết và thực hành trích dẫn và ghi chú nguồn.

2.2.L1-L2.a. Nhận biết được các công nghệ số đơn giản, phù hợp để chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung kỹ thuật số.

2.2.L3-L4-L5.a. Nhận biết được các công nghệ số đơn giản, phù hợp để chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung kỹ thuật số.

2.2.L1-L2.b. Nhận biết được tham chiếu và ghi chú nguồn cơ bản.

2.2.L3-L4-L5.b. Nhận biết được tham chiếu và ghi chú nguồn cơ bản.

2.3. Sử dụng công nghệ số để thực hiện trách nhiệm công dân

Tham gia đóng góp cho xã hội thông qua dịch vụ số công và tư; tìm kiếm cơ hội để trao quyền công dân.

2.3.L1-L2.a. Xác định được các dịch vụ số đơn giản để có thể tham gia vào xã hội.

2.3.L3-L4-L5.a. Xác định được các dịch vụ số đơn giản để có thể tham gia vào xã hội.

2.3.L1-L2.b. Nhận biết được các công nghệ số đơn giản, phù hợp để nâng cao năng lực cho bản thân và tham gia vào xã hội với tư cách là một công dân.

2.3.L3-L4-L5.b. Nhận biết được các công nghệ số đơn giản, phù hợp để nâng cao năng lực cho bản thân và tham gia vào xã hội với tư cách là một công dân.

2.4. Hợp tác thông qua công nghệ số

Sử dụng công cụ và công nghệ số cho các quá trình hợp tác, cùng xây dựng và đồng sáng tạo dữ liệu.

2.4.L1-L2.a. Chọn được những công cụ và công nghệ số đơn giản cho các quá trình cộng tác.

2.4.L3-L4-L5.a. Chọn được những công cụ và công nghệ số đơn giản cho các quá trình cộng tác.

2.5. Thực hiện quy tắc ứng xử trên mạng

Nhận thức được các chuẩn mực hành vi, điều chỉnh chiến lược giao tiếp và nhận thức về sự đa dạng văn hóa/thế hệ.

2.5.L1-L2.a. Phân biệt được các chuẩn mực hành vi đơn giản và biết cách sử dụng công nghệ số và tương tác trong môi trường số.

2.5.L3-L4-L5.a. Phân biệt được các chuẩn mực hành vi đơn giản và biết cách sử dụng công nghệ số và tương tác trong môi trường số.

2.5.L1-L2.b. Chọn được các phương thức và chiến lược giao tiếp đơn giản phù hợp trong môi trường số.

2.5.L3-L4-L5.b. Chọn được các phương thức và chiến lược giao tiếp đơn giản phù hợp trong môi trường số.

2.5.L1-L2.c. Phân biệt các khía cạnh đơn giản của sự đa dạng về văn hóa và thế hệ cần được tính đến trong môi trường số.

2.5.L3-L4-L5.c. Phân biệt các khía cạnh đơn giản của sự đa dạng về văn hóa và thế hệ cần được tính đến trong môi trường số.

2.6. Quản lý danh tính số

Tạo và quản lý danh tính số để bảo vệ danh tiếng của bản thân, làm việc với dữ liệu do mình tạo ra.

2.6.L1-L2.a. Xác định được danh tính số.

2.6.L3-L4-L5.a. Xác định được danh tính số.

2.6.L1-L2.b. Mô tả được những cách đơn giản để bảo vệ danh tiếng trực tuyến của bản thân.

2.6.L3-L4-L5.b. Mô tả được những cách đơn giản để bảo vệ danh tiếng trực tuyến của bản thân.

2.6.L1-L2.c. Nhận biết được dữ liệu đơn giản do mình tạo ra thông qua các công cụ, môi trường hoặc dịch vụ số.

2.6.L3-L4-L5.c. Nhận biết được dữ liệu đơn giản do mình tạo ra thông qua các công cụ, môi trường hoặc dịch vụ số.

Miền III. Sáng tạo Nội dung số

Năng lực Thành phần

Mô tả chung

Chỉ báo NLS

(L1-L2-L3 / CB1)

Chỉ báo NLS

(L4-L5 / CB2)

3.1. Phát triển nội dung số

Tạo và chỉnh sửa nội dung số ở các định dạng khác nhau, nhằm thể hiện bản thân.

3.1.L1-L2.a. Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản.

3.1.L3-L4-L5.a. Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản.

3.1.L1-L2.b. Chọn được cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra các phương tiện số đơn giản.

3.1.L3-L4-L5.b. Chọn được cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra các phương tiện số đơn giản.

3.2. Tích hợp và tạo lập lại nội dung số

Sửa đổi, tinh chỉnh và tích hợp thông tin và nội dung mới vào vốn tri thức sẵn có.

3.2.L1-L2.a. Chọn được các cách sửa đổi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tin mới và độc đáo.

3.2.L3-L4-L5.a. Chọn được các cách sửa đổi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tin mới và độc đáo.

3.3. Thực thi bản quyền và giấy phép

Hiểu cách áp dụng bản quyền và giấy phép cho thông tin và nội dung số.

3.3.L1-L2.a. Xác định được các quy tắc đơn giản về bản quyền và giấy phép áp dụng cho dữ liệu, thông tin và nội dung số.

3.3.L3-L4-L5.a. Xác định được các quy tắc đơn giản về bản quyền và giấy phép áp dụng cho dữ liệu, thông tin và nội dung số.

3.4. Lập trình

Lập kế hoạch và phát triển chuỗi các câu lệnh dễ hiểu cho hệ thống máy tính.

3.4.L1-L2.a. Liệt kê được các hướng dẫn đơn giản để hệ thống máy tính giải quyết một vấn đề đơn giản hoặc thực hiện một nhiệm vụ đơn giản.

3.4.L3-L4-L5.a. Liệt kê được các hướng dẫn đơn giản để hệ thống máy tính giải quyết một vấn đề đơn giản hoặc thực hiện một nhiệm vụ đơn giản.

Miền IV. An toàn

Năng lực Thành phần

Mô tả chung

Chỉ báo NLS

(L1-L2-L3 / CB1)

Chỉ báo NLS

(L4-L5 / CB2)

4.1. Bảo vệ thiết bị

Bảo vệ thiết bị và nội dung số; hiểu rủi ro và mối đe dọa; nắm được biện pháp an toàn và bảo mật.

4.1.L1-L2.a. Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đơn giản.

4.1.L3-L4-L5.a. Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đơn giản.

4.1.L1-L2.b. Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số.

4.1.L3-L4-L5.b. Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số.

4.1.L1-L2.c. Chọn lựa được các biện pháp an toàn và bảo mật đơn giản.

4.1.L3-L4-L5.c. Tuân theo được các biện pháp an toàn và bảo mật đơn giản.

4.1.L1-L2.d. Nhận biết được những cách thức đơn giản để quan tâm đến mức độ tin cậy và quyền riêng tư.

4.1.L3-L4-L5.d. Nhận biết được những cách thức đơn giản để quan tâm đến mức độ tin cậy và quyền riêng tư.

4.2. Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư

Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư; hiểu cách sử dụng thông tin định danh cá nhân an toàn.

4.2.L1-L2.a. Lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trong môi trường số.

4.2.L3-L4-L5.a. Lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trong môi trường số.

(Không liệt kê 4.2.L1-L2.b trong bảng chi tiết)

4.2.L3-L4-L5.b. Nhận biết được các cách sử dụng và chia sẻ thông tin định danh cá nhân một cách an toàn, có khả năng bảo vệ bản thân và người khác.

(Không liệt kê 4.2.L1-L2.c trong bảng chi tiết)

4.2.L3-L4-L5.c. Nhận diện được các tuyên bố cơ bản trong chính sách quyền riêng tư về cách sử dụng dữ liệu cá nhân trong dịch vụ số.

4.3. Bảo vệ sức khỏe và an sinh số

Tránh rủi ro/đe dọa sức khỏe thể chất/tinh thần; bảo vệ bản thân khỏi nguy cơ (bắt nạt trên mạng).

4.3.L1-L2.a. Phân biệt được các cách thức đơn giản để tránh rủi ro và đe dọa đến sức khỏe thể chất và tinh thần khi sử dụng công nghệ số.

4.3.L3-L4-L5.a. Phân biệt được các cách thức đơn giản để tránh rủi ro và đe dọa đến sức khỏe thể chất và tinh thần khi sử dụng công nghệ số.

4.3.L1-L2.b. Lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ bản thân khỏi nguy cơ trong môi trường số.

4.3.L3-L4-L5.b. Lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ bản thân khỏi nguy cơ trong môi trường số.

4.3.L1-L2.c. Nhận biết được những công nghệ số đơn giản cho tăng cường thịnh vượng xã hội và sự hòa hợp trong xã hội.

4.3.L3-L4-L5.c. Nhận biết được những công nghệ số đơn giản cho tăng cường thịnh vượng xã hội và sự hòa hợp trong xã hội.

4.4. Bảo vệ môi trường

Nhận thức về tác động môi trường của công nghệ số và việc sử dụng công nghệ số.

(Chủ yếu tập trung ở cấp độ L4-L5)

4.4.L3-L4-L5.a. Nhận biết được tác động cơ bản của công nghệ số và việc sử dụng công nghệ số đối với môi trường.

Miền V. Giải quyết Vấn đề

Năng lực Thành phần

Mô tả chung

Chỉ báo NLS

(L1-L2-L3 / CB1)

Chỉ báo NLS

(L4-L5 / CB2)

5.1. Giải quyết các vấn đề kỹ thuật

Xác định và giải quyết các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị.

5.1.L1-L2.a. Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số.

5.1.L3-L4-L5.a. Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số.

5.2. Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ

Đánh giá nhu cầu, xác định, lựa chọn công cụ số và giải pháp công nghệ khả thi. Điều chỉnh và tùy chỉnh môi trường số theo nhu cầu cá nhân.

5.2.L1-L2.a. Xác định được nhu cầu cá nhân.

5.2.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu cá nhân.

5.2.L1-L2.b. Nhận ra được các công cụ số đơn giản và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó.

5.2.L3-L4-L5.b. Nhận ra được các công cụ số đơn giản và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó.

5.2.L1-L2.c. Chọn được những cách đơn giản để điều chỉnh và tùy chỉnh môi trường số theo nhu cầu cá nhân.

5.2.L3-L4-L5.c. Chọn được những cách đơn giản để điều chỉnh và tùy chỉnh môi trường số theo nhu cầu cá nhân.

5.3. Sử dụng sáng tạo công nghệ số

Sử dụng công cụ và công nghệ số để tạo ra kiến thức, đổi mới quy trình và sản phẩm.

5.3.L1-L2.a. Xác định được các công cụ và công nghệ số đơn giản có thể được sử dụng để tạo ra kiến thức và đổi mới quy trình cũng như sản phẩm.

5.3.L3-L4-L5.a. Xác định được các công cụ và công nghệ số đơn giản có thể được sử dụng để tạo ra kiến thức và đổi mới quy trình cũng như sản phẩm.

5.3.L1-L2.b. Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản của cá nhân và tập thể để hiểu và giải quyết các vấn đề khái niệm đơn giản.

5.3.L3-L4-L5.b. Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản của cá nhân và tập thể để hiểu và giải quyết các vấn đề khái niệm đơn giản.

5.4. Xác định các vấn đề cần cải thiện về NLS

Hiểu được NLS của bản thân cần được cải thiện hoặc cập nhật ở đâu. Có khả năng hỗ trợ người khác.

5.4.L1-L2.a. Nhận ra được năng lực số của tôi cần được cải thiện hoặc cập nhật ở đâu.

5.4.L3-L4-L5.a. Nhận ra được năng lực số của tôi cần được cải thiện hoặc cập nhật ở đâu.

5.4.L1-L2.b. Xác định được nơi để tìm kiếm cơ hội phát triển bản thân và cập nhật sự phát triển số.

5.4.L3-L4-L5.b. Xác định được nơi để tìm kiếm cơ hội phát triển bản thân và cập nhật sự phát triển số.

Miền VI. Ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI)

Năng lực Thành phần

Mô tả chung

Chỉ báo NLS

(L1-L2-L3 / CB1)

Chỉ báo NLS

(L4-L5 / CB2)

6.1. Hiểu biết về Trí tuệ nhân tạo (AI)

Hiểu cách AI ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày; nắm vững nguyên tắc hoạt động, khả năng và hạn chế của AI.

6.1.L1-L2.a. Xác định được các khái niệm cơ bản của AI.

6.1.L3-L4-L5.a. Giải thích được nguyên tắc hoạt động cơ bản của AI.

6.1.L1-L2.b. Nhớ lại được các ứng dụng đơn giản của AI trong cuộc sống hàng ngày.

6.1.L3-L4-L5.b. Diễn giải được các thuật ngữ và khái niệm liên quan đến AI.

6.3. Đánh giá các công cụ AI

Đánh giá và lọc thông tin từ các nguồn được tạo ra hoặc xử lý bằng AI; đánh giá AI trên các khía cạnh minh bạch, an toàn, đạo đức và tác động.

6.3.L1-L2.a. Nhận diện được các yếu tố cơ bản của hệ thống AI cần được đánh giá.

6.3.L3-L4-L5.a. Giải thích được cách thức hoạt động của các hệ thống AI đơn giản.

6.3.L1-L2.b. Mô tả được các chức năng chính của hệ thống AI.

6.3.L3-L4-L5.b. Tóm tắt được các đặc điểm và ứng dụng của hệ thống AI.

Quảng cáo

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Cấp độ kế hoạch

Người chịu trách nhiệm thực hiện

Mục tiêu chính

Kế hoạch giáo dục nhà

Ban Giám hiệu, PHT

Định hướng, tích hợp năng lực số trong toàn trường

Kế hoạch giáo dục tổ chuyên môn

Tổ trưởng CM

Xác định “địa chỉ tích hợp” năng lực số từng môn

Kế hoạch bài dạy (KHBD)

Giáo viên

Thiết kế hoạt động học, sử dụng công cụ số cụ thể

Tân An, ngày 31 tháng 10 năm 2025

PHỤ LỤC MINH HỌA

MINH HỌA KẾ HOẠCH BÀI DẠY TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ

Môn Tin học - Lớp 4

Phần cứng máy tính

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Nêu được tên một số thiết bị phần cứng máy tính đã biết. Biết chỉ và gọi tên đúng các bộ phận của máy tính trong phòng máy.Thực hiện thao tác Khởi động và tắt máy tính an toàn.Biết giữ gìn, bảo quản thiết bị phần cứng.

* Định hướng năng lực số:

4.1.CB2a: Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đơn giản.

5.1.CB2a: Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số.

- Hình thành và rèn luyện kĩ năng giải quyết vấn đề bằng cách thực hiện theo yêu cầu. Học sinh có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học. Biết chọn lọc thông tin chính xác, không chia sẻ thông tin sai lệch.

- Học sinh có ý thức biết quan tâm, động viên, khích lệ bạn bè khi bạn có cảm xúc chưa tích cực. Học sinh có trách nhiệm với bản thân, có ý thức quan tâm đến cảm xúc của chính mình.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Máy tính, SGK.

- Học sinh: SGK, vở.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1. Khởi động

- GV tổ chức trò chơi “Ai nhanh nhất” trả lời câu hỏi: ?Em hãy kể tên những thiết bị của máy tính.

- GV phổ biến luật chơi cho HS cả lớp: GV nêu câu hỏi, HS giơ tay giành quyền trả lời.

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi.

- GV nhận xét.

2.Hình thành kiến thức mới

* Phần cứng và các thiết bị ngoại vi

- GV giới thiệu các thiết bị máy tính HS vừa nêu (thiết bị thật) cho HS quan sát.

- GV nêu câu hỏi: Để nhận biết các thiết bị máy tình này, e sử dụng các giác quan nào?

- GV gọi HS nhận xét.

- GV nhận xét, chốt kiến thức, đưa ra kết luận về phần cứng máy tính: Phần cứng máy tính là những thiết bị bên trong hoặc bên ngoài thân máy mà người dùng có thể nhìn thấy và cầm nắm chúng được. Các thiết bị phần cứng bên ngoài thân máy được gọi là thiết bị ngoại vi.

- GV chia lớp thành các nhóm 4, phát phiếu học tập (PHT) “Các thiết bị ngoại vi” cho các nhóm.

- GV YCHS thảo luận nhóm, hoàn thành PHT trong thời gian 4 phút.

- GV quan sát hỗ trợ HS.

- GV gọi 2 nhóm đứng tại chỗ trình bày kết quả thảo luận.

- GV gọi HS nhóm khác nhận xét bài của nhóm bạn.

- GV nhận xét, chốt kiến thức: Các thiết bị ngoại vi giúp máy tính tiếp nhận, đưa ra thông tin hoặc mở rộng khả năng lưu trữ.

+ Máy in: bổ sung cho máy tính chức năng in thông tin ra giấy.

+ Modem: bổ sung cho máy tính chức năng nhận và gửi thông tin trong mạng máy tính.

+ Màn hình: hiển thị thông tin để phục vụ cho việc giao tiếp giữa người dùng với máy tính.

+ Chuột:dùng để điều khiển và làm việc với máy tính.

+ Bàn phím: giúp người sử dụng giao tiếp và điều khiển hệ thống máy tính.

+ Loa (tai nghe): có chức năng phát ra âm thanh phục vụ nhu cầu làm việc và giải trí của con người với máy tính cần đến âm thanh.

+ Máy chiếu: dùng để truyền tải hình ảnh trên màn trắng sáng (còn gọi là màn chiếu) với kích thước màn hình rộng lớn và có thể tùy chỉnh theo sở thích người dùng.

+ Ổ đĩa ngoài: có chức năng lưu trữ dữ liệu, lưu trữ thông tin rộng (có thể lắp vào máy tính khác), chia sẻ “gánh nặng” giúp bộ nhớ trong

4.1.CB2a: Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đơn giản.

* Tìm hiểu về các thiết bị phần cứng bên trong thân máy

- GV chia lớp thành các nhóm 8, phát phiếu học tập (PHT) “Các thiết bị ngoại vi” cho các nhóm.

- GV cho HS quan sát các thiết bị phần cứng bên trong thân máy.

- GV YCHS tìm hiểu SGK, thảo luận nhóm, hoàn thành PHT trong thời gian 4 phút.

- GV quan sát hỗ trợ HS.

- GV gọi 2 nhóm đứng tại chỗ trình bày kết quả thảo luận.

- GV gọi HS nhóm khác nhận xét bài của nhóm bạn.

- GV nhận xét, chốt kiến thức:

+ Bộ vi xử lý thực hiện các tính toán, xử lý thông tin.

+ Bộ nhớ ngoài lưu trữ thông tin.

+ Bộ nhớ trong chứa thông tin lấy từ bộ nhớ ngoài để tính toán xử lý.

+ Bảng mạch chính kết nối các thiết bị với nhau.

+ Bộ nguồn cung cấp điện cho máy tính hoạt động.

3. Luyện tập, thực hành

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Tôi là ai?”.

- GV phổ biến luật chơi: tôi là các thành phần của máy tính được giấu dưới 5 ô số, các bạn học sinh cùng tìm ra tôi dựa trên các gợi ý có trong các ô số, bạn nào giơ tay nhanh nhất sẽ giành được quyền chọn lựa ô số muốn mở, nếu trả lời đúng, bạn sẽ giành được 1 phần thưởng, nếu trả lời sai, quyền trả lời giành cho các bạn còn lại.

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi:

+ Ô số 1: Màn hình máy tính

Gợi ý 1: Tôi thường có hình chữ nhật

Gợi ý 2: Bạn có thể nhìn thấy chữ, số, kí hiệu, hình ảnh, … thông qua tôi.

Gợi ý 3: Tôi trông giống cái ti vi.

Gợi ý 4: Hình ảnh của tôi.

+ Ô số 2: Bàn phím máy tính

Gợi ý 1: Tôi có rất nhiều nút bấm.

Gợi ý 2: Tôi có nút dài, có nút ngắn, và nhiều nhất là các nút có hình vuông.

Gợi ý 3: Bạn có thể dùng tôi để gõ các chữ, số, kí hiệu.

Gợi ý 4: Hình ảnh của tôi.

+ Ô số 3: Chuột máy tính

Gợi ý 1: Trên thân tôi có các nút có thể bấm được.

Gợi ý 2: Tôi giúp điều khiển máy tính nhanh chóng và thuận tiện.

Gợi ý 3: Tên của tôi giống tên một loài động vật sợ mèo.

Gợi ý 4: Hình ảnh của tôi.

+ Ô số 4: Loa máy tính

Gợi ý 1: Tôi có nhiều hình dạng khác nhau.

Gợi ý 2: Tôi có thể phát ra âm thanh.

Gợi ý 3: Hình ảnh của tôi.

+ Ô số 5: Máy chiếu

Gợi ý 1: Trên thân tôi có các nút có thể bấm được.

Gợi ý 2: Tôi hỗ trợ trao đổi thông tin trên màn hình lớn với số lượng lớn.

Gợi ý 3: Kích thước màn hình dễ dàng tùy chỉnh theo nhu cầu sử dụng.

Gợi ý 4: Hình ảnh của tôi.

- GV chốt đáp án từng ô số, khen ngợi HS trả lời đúng.

4.Vận dụng

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Tiếp sức đồng đội”. GV chia lớp thành 3 nhóm (theo tổ).

- GV phổ biến luật chơi: 3 nhóm xếp thành 3 hàng dọc trước bảng. Các nhóm lần lượt viết tên các phần cứng em biết lên bảng. Sau 2 phút nhóm nào viết được nhiều đáp án đúng và nhanh nhất là đội chiến thắng.

5. Hoạt động tiếp nối

-Yêu cầu hs đứng lên nhận xét, tuyên dương những bạn hăng hái phát biểu.

- Dặn dò hs xem trước nội dung bài hôm sau

- HS quan sát.

- Hs hoạt động cá nhân suy nghĩ trả lời: thị giác, xúc giác.

- HS nhận xét.

- HS lắng nghe, ghi nhớ.

- HS nhận nhóm, nhận PHT.

- HS thực hiện nhiệm vụ.

- HS trình bày.

- HS nhận xét.

- HS nghe, ghi nhớ.

-HS lắng nghe

- Biết cách sử dụng các phần cứng được giáo viên hướng dẫn, nhận xét.

5.1.CB2a: Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số

- HS nhận nhóm, nhận PHT.

- HS quan sát.

- HS thực hiện nhiệm vụ.

- HS trình bày.

- HS nhận xét.

- HS nghe, ghi nhớ.

- HS chơi trò chơi.

-HS trả lời:

- HS lắng nghe, ghi nhớ.

- HS trả lời:

+ Chuột máy tính

+ Loa máy tính

+ Máy chiếu

+ Bàn phím máy tính,....

4.1.CB2a: Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đơn giản.

- HS lắng nghe, ghi nhớ.

- HS trả lời:

+ Chuột máy tính

+ Loa máy tính

+ Máy chiếu

+ Bàn phím máy tính,....

4.1.CB2a: Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đơn giản.

-HS nhận xét

___________________________________________________________________

Công nghệ: Lớp 5C

Sử dụng điện thoại

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Trình bày được tác dụng của điện thoại. Nhận biết được các bộ phận cơ bản của điện thoại. Nhận biết được các biểu tượng thể hiện trạng thái và chức năng hoạt động của điện thoại. Ghi nhớ, thực hiện được cuộc gọi tới các số điện thoại của người thân và các số điện thoại. Sử dụng điện thoại an toàn, tiết kiệm, hiệu quả và phù hợp với quy tắc giao tiếp

4.2.CB2a: Lựa chọn được cách thức đơn giản để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư khi sử dụng điện thoại

4.3.CB2a: Phân biệt được cách thức đơn giản để tránh rủi ro và đe doạ sức khỏe khi sử dụng điện thoại

4.3.CB2b: Lựa chọn được cách thức đơn giản để bảo vệ bản thân khỏi nguy cơ trong môi trường internet khi sử dụng điện thoại

- Hình thành và rèn luyện kĩ năng giải quyết vấn đề bằng cách thực hiện theo yêu cầu. Học sinh có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học. Biết chọn lọc thông tin chính xác, không chia sẻ thông tin sai lệch.

- Học sinh có ý thức biết quan tâm, động viên, khích lệ bạn bè khi bạn có cảm xúc chưa tích cực. Học sinh có trách nhiệm với bản thân, có ý thức quan tâm đến cảm xúc của chính mình.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Máy tính, SGK.

- Học sinh: SGK, vở.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1. Khởi động

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Hãy nêu các số điện thoại khẩn cấp và ý nghĩa của các số điện thoại đấy?

- GV gọi HS trả lời

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét gợi mở vào bài học.

2.Hình thành kiến thức mới

* Hoạt động 1: Sử dụng điện thoại hợp lí

- Nêu được cách sử dụng điện thoại an toàn, tiết kiệm, hiệu quả và phù hợp quy tắc giao tiếp.

- GV yêu cầu HS quan sát 4 hình ảnh mô tả tình huống sử dụng điện thoại trong SGK trang 34 và 35 SGK.

- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi và chia sẻ về những tình huống chưa hợp lí khi sử dụng điện thoại được thể hiện trong các hình.

- GV gọi từng nhóm lên trả lời

- Gọi nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt đáp án:

+ Hình 1: Tình huống vừa sử dụng điện thoại vừa sạc pin không an toàn vì có thể gây cháy nổ và giảm tuổi thọ pin điện thoại.

+ Hình 2: Tình huống sử dụng điện thoại quá nhiều là không hợp lí, tiết kiệm và hiệu quả (quan sát và so sánh thời gian ở hai đồng hồ) gây cận thị, giảm khả năng giao tiếp.

+ Hình 3: Tình huống nói to khi sử dụng điện thoại là không hợp lí, không phù hợp với quy tắc giao tiếp vì gây ồn làm ảnh hưởng đến người xung quanh, đặc biệt khu vực cần yên tĩnh như bệnh viện, thư viện,...

+ Hình 4: Tình huống sử dụng điện thoại nhiều trong bóng tối là không an toàn, hợp lí vì ảnh hưởng đến mắt.

- GV đặt câu hỏi và gọi HS trả lời: Không nên sử dụng điện thoại trong một số tình huống nào?

- GV gọi 1 HS trả lời

- Gọi 1 HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt đáp án: Không nên sử dụng điện thoại khi đang điều khiển xe, đang đi bộ trên đường vì làm giảm khả năng quan sát và dễ gây tai nạn giao thông. Không sử dụng điện thoại ở trạm xăng vì có thể gây cháy nổ,…

- GV yêu cầu HS đọc nội dung: “Em có biết?” trang 35 SGK để nhắc nhở HS một số lưu ý để tranh gặp phải rắc rối khi sử dụng điện thoại có kết nối internet.

*Định hướng năng lực số:

4.2.CB2a: Lựa chọn được cách thức đơn giản để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư khi sử dụng điện thoại

4.3.CB2a: Phân biệt được cách thức đơn giản để tránh rủi ro và đe doạ sức khỏe khi sử dụng điện thoại

3. Luyện tập, thực hành

- Sử dụng điện thoại an toàn, tiết kiệm, hiệu quả và phù hợp quy tắc giao tiếp

- Yêu cầu HS cùng bạn đóng vai theo yêu cầu của phần thực hành trang 35 SGK

- Yêu cầu thực hiện nhóm đôi, sử dụng phương pháp đóng vai.

- GV chiếu tình huống các nhóm sẽ thực hiện theo tình huống được ghi sẵn, mỗi nhóm sẽ cử 1 bạn đại diện để đóng vai diễn đạt lại ý tưởng của nhóm.

- Yêu cầu HS đóng vai theo tình huống

- Gọi nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét, bổ sung

- GV chốt kiến thức: Về cách xử lý tình huống, cách gọi điện thoại, cách trả lời điện thoại cũng như giao tiếp trong điện thoại. Nhắc nhở HS một số lưu ý khi sử dụng điện thoại tiết kiệm an toàn, hiệu quả, chỉ sử dụng điện thoại khi cần thiết, cách xử lí khi có điện thoại lạ gọi đến.

- Yêu cầu HS ghi nhớ trang 35 SGK

4.Vận dụng

Vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học về sử dụng điện thoại trong cuộc sống.

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài vận dụng trang 35 SGK và thực hiện nhiệm vụ

- GV hướng dẫn hoạt động và yêu cầu HS thực hiện cá nhân tại nhà.

- Buổi học sau GV yêu HS chia sẻ với cả lớp về những nhiệm vụ đã thực hiện.

- GV gọi HS khác nhận xét và bổ sung ý kiến

5. Hoạt động tiếp nối

-Yêu cầu hs đứng lên nhận xét, tuyên dương những bạn hăng hái phát biểu.

- Dặn dò hs xem trước nội dung bài hôm sau

- Nghe câu hỏi và trả lời

- Trả lời

- Nhận xét

- Nghe.

- Quan sát hình ảnh

- Thảo luận nhóm đôi

- Trả lời

- Nhận xét

- Nghe, ghi bài.

- Nghe câu hỏi

- Trả lời

- Nhận xét

- Nghe, ghi bài.

- Đọc em có biết.

- Nghe nhắc lại

- Nghe yêu cầu

- Thảo luận nhóm đôi

- Xem tình huống thảo luận và nêu rõ tình huống sẽ gọi cho ai, số điện thoại như nào.

- HS lắng nghe, ghi nhớ.

- Thực hiện đóng vai các tình huống

- Nhận xét

HS thực hành cùng người thân, chia sẻ cách sử dụng an toàn, tiết kiệm, GV tổng kết

*Định hướng năng lực số:

4.2.CB2a: Lựa chọn được cách thức đơn giản để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư khi sử dụng điện thoại

4.3.CB2a: Phân biệt được cách thức đơn giản để tránh rủi ro và đe doạ sức khỏe khi sử dụng điện thoại

4.3.CB2b: Lựa chọn được cách thức đơn giản để bảo vệ bản thân khỏi nguy cơ trong môi trường internet khi sử dụng điện thoại

- HS trả lời

PHẦN VII. PHỤ LỤC – BẢNG MÃ CHỈ BÁO NĂNG LỰC SỐ (CB1 – CB2)

1. Miền 1 – Khai thác dữ liệu và thông tin

Năng lực

Chỉ báo CB1

Chỉ báo CB2

1.1

Tìm kiếm thông tin

Biết dùng công cụ tìm kiếm cơ bản

Biết chọn lọc, đánh giá nguồn thông tin

1.2

Quản lý dữ liệu

Lưu và mở tệp đúng vị trí

Biết sắp xếp, đặt tên tệp khoa học

1.3

Đánh giá nguồn

Nhận biết thông tin đáng tin cậy

Biết phân biệt thông tin sai lệch

2. Miền 2 – Giao tiếp và hợp tác

Năng lực

Chỉ báo CB1

Chỉ báo CB2

2.1

Giao tiếp số

Biết gửi, nhận tin nhắn

Biết viết thư điện tử, bình luận tích cực

2.2

Hợp tác trực tuyến

Tham gia nhóm học

Biết chia sẻ, phân công nhiệm vụ qua công cụ số

3. Miền 3 – Sáng tạo nội dung số

Năng lực

Chỉ báo CB1

Chỉ báo CB2

3.1

Tạo nội dung số cơ bản

Biết dùng phần mềm tạo sản phẩm đơn giản (tranh, bài viết, trình chiếu)

Biết kết hợp nhiều công cụ để tạo sản phẩm sáng tạo, trình bày logic

3.2

Chỉnh sửa nội dung số

Biết chỉnh sửa hình ảnh, văn bản đơn giản

Biết biên tập, lồng ghép âm thanh, hình ảnh, văn bản đa phương tiện

3.3

Chia sẻ nội dung số

Biết gửi, tải sản phẩm qua Internet

Biết chia sẻ có chọn lọc, ghi nguồn, tôn trọng bản quyền

4. Miền 4 – An toàn và trách nhiệm số

Năng lực

Chỉ báo CB1

Chỉ báo CB2

4.1

An toàn thông tin cá nhân

Biết không chia sẻ thông tin cá nhân

Biết thiết lập mật khẩu, bảo mật thiết bị

4.2

Sức khỏe và cân bằng kỹ thuật số

Nhận biết thời gian dùng thiết bị phù hợp

Biết quản lý thời gian, bảo vệ mắt, tư thế đúng

4.3

Ứng xử văn minh trên mạng

Biết nói lời cảm ơn, tôn trọng người khác

Biết phản hồi tích cực, không bình luận tiêu cực

4.4

Bản quyền và trách nhiệm pháp lý

Biết không sao chép sản phẩm người khác

Biết trích nguồn, tôn trọng bản quyền, báo cáo nội dung sai phạm

5. Miền 5 – Giải quyết vấn đề trong môi trường số

Năng lực

Chỉ báo CB1

Chỉ báo CB2

5.1

Nhận biết vấn đề số

Nhận biết lỗi thiết bị hoặc phần mềm

Biết mô tả, báo lỗi và tìm cách khắc phục đơn giản

5.2

Lựa chọn công cụ phù hợp

Biết chọn phần mềm để hoàn thành nhiệm vụ

Biết so sánh, đánh giá hiệu quả công cụ số

5.3

Sáng tạo giải pháp

Thử nghiệm công cụ mới khi học tập

Biết đề xuất, kết hợp công cụ để giải quyết vấn đề học tập

5.4

Tư duy phản biện số

Đặt câu hỏi khi gặp thông tin mâu thuẫn

Biết phân tích, xác thực thông tin trước khi sử dụng

6. Miền 6 – Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI)

Năng lực

Chỉ báo CB1

Chỉ báo CB2

6.1

Nhận thức về AI

Biết máy tính có thể “học”

Hiểu AI giúp con người học tập và làm việc

6.2

Sử dụng AI hỗ trợ học tập

Biết dùng ứng dụng AI cơ bản (giọng nói, hình ảnh)

Biết dùng AI để gợi ý ý tưởng, tra cứu học tập có hướng dẫn

6.3

Đánh giá và điều chỉnh kết quả AI

Biết nhận ra khi AI sai

Biết kiểm chứng, chỉnh sửa nội dung do AI tạo ra

6.4

Thái độ và đạo đức khi dùng AI

Biết không lạm dụng công cụ AI

Biết sử dụng có trách nhiệm, tôn trọng giá trị con người

Xem thêm các thông tin khung năng lực số hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Tài liệu ôn tập và bồi dưỡng môn Tiếng Việt khối Tiểu học đầy đủ kiến thức trọng tâm môn Tiếng Việt lớp 3, 4, 5 và bài tập có hướng dẫn chi tiết.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học