Mã tỉnh Hưng Yên (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Hưng Yên



Bài viết cập nhật Mã tỉnh Hưng Yên năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Mã tỉnh Hưng Yên (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Hưng Yên

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Hưng Yên gồm Hưng Yên + Thái Bình. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:

Mã tỉnh Hưng Yên

Mã tỉnh Hưng Yên là 22 còn Mã Huyện là từ 00 → 10 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.

Quảng cáo

Tỉnh Hưng Yên: Mã 22

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_22 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_22 KV3

Thành phố Hưng Yên: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
012 THPT Hưng Yên Ph. Quang Trung, TP Hưng Yên KV2
013 TT GDTX TP Hưng Yên Ph. Quang Trung, TP Hưng Yên KV2
014 Phòng GD&ĐT TP. Hưng Yên Ph. Quang trung, TP Hưng Yên KV2
015 THPT Tô Hiệu Ph. Hiến Nam, TP Hưng Yên KV2
011 THPT Chuyên Hưng Yên Ph. An Tảo, TP Hưng Yên KV2
078 THPT Quang Trung Xã Bảo Khê TP Hưng Yên KV2
000 Sở GD&ĐT Hưng Yên 307 Nguyễn Văn Linh,TP Hưng Yên KV2
072 TC Nghề Hưng Yên Ph. Hiến Nam TP Hưng Yên KV2
070 TC Văn hóa Ng.Thuật và D. Lịch HY Ph. An Tảo, TP Hưng Yên KV2
101 Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX TP Hưng Yên Ph. Quang Trung - TP Hưng Yên KV2
088 TC Nghề Giao thông Vận tải HY Số 2, Nguyễn Văn Linh-TP HY KV2

Huyện Kim Động: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
019 Phòng GD&ĐT Kim Động TTr. Lương Bằng, huyện Kim Động KV2NT
105 Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX Kim Động TT Lương Bằng - Kim Động KV2NT
017 THPT Đức Hợp Xã Đức Hợp H Kim Động KV2NT
073 THPT Nghĩa Dân Xã Nghĩa Dân, Kim Động, HY KV2NT
074 THPT Nguyễn Trãi T. Trấn Lương Bằng, huyện Kim Động HY KV2NT
018 TT GDTX Kim Động TTr. Lương Bằng, huyện Kim Động KV2NT
016 THPT Kim Động Xã Lương Bằng H Kim Động KV2NT

Huyện Ân Thi: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
104 Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX Ân Thi TTr. Ân Thi, huyện Ân Thi KV2NT
026 THPT Phạm Ngũ Lão Xã Tân Phúc, huyện Ân Thi KV2NT
025 THPT Lê Quý Đôn TTr. Ân Thi, huyện Ân Thi KV2NT
024 Phòng GD&ĐT H Ân Thi TTr. Ân Thi, huyện Ân Thi KV2NT
022 TT GDTX Ân Thi TTr. Ân Thi, huyện Ân Thi KV2NT
023 TT KT-TH Ân Thi TTr. Ân Thi, huyện Ân Thi KV2NT
020 THPT Ân Thi TTr. Ân Thi, huyện Ân Thi KV2NT
021 THPT Nguyễn Trung Ngạn Xã Hồ Tùng Mậu H Ân Thi KV2NT

Huyện Khoái Châu: Mã 04

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
030 TT KT-TH Khoái Châu TTr. Khoái Châu, huyện Khoái Châu KV2NT
031 Phòng GD&ĐT Khoái Châu TTr. Khoái Châu, huyện Khoái Châu KV2NT
032 THPT Trần Quang Khải Xã Dạ Trạch H Khoái Châu KV2NT
033 THPT Phùng Hưng Xã Phùng Hưng H Khoái Châu KV2NT
079 THPT Nguyễn Siêu Xã Đông Kết, Khoái Châu, HY KV2NT
106 Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX Khoái Châu TT Khoái Châu - Khoái Châu KV2NT
027 THPT Khoái Châu TTr. Khoái Châu KV2NT
029 TTGDTX Khoái Châu TTr. Khoái Châu, huyện Khoái Châu KV2NT
028 THPT Nam Khoái Châu Xã Đại Hưng H Khoái Châu KV2NT
066 CĐ Nghề Cơ điện và Thủy lợi Xã Dân Tiến H Khoái Châu KV2NT

Huyện Yên Mỹ: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
034 THPT Yên Mỹ Xã Tân Lập H Yên Mỹ KV2NT
035 THPT Triệu Quang Phục Yên Phú H Yên Mỹ KV2NT
036 TT GDTX Phố Nối Xã Nghĩa Hiệp H Yên Mỹ KV2NT
037 Phòng GD&ĐT Yên Mỹ TTr. Yên Mỹ H Yên Mỹ KV2NT
038 THPT Hồng Bàng TTr. Yên Mỹ H Yên Mỹ KV2NT
064 CĐ Công Nghiệp Hưng Yên Xã Giai Phạm H Yên Mỹ KV2NT
076 THPT Minh Châu Xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ KV2NT

Huyện Tiên Lữ: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
039 THPT Tiên Lữ TTr. Vương H Tiên Lữ KV2NT
043 TT-KT-TH Tiên Lữ TTr. Vương H Tiên Lữ KV2NT
080 THPT Ngô Quyền TTr. Vương, Tiên Lữ, Hưng Yên KV2NT
040 THPT Trần Hưng Đạo Xã Thiện Phiến H Tiên Lữ KV2NT
102 Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX Tiên Lữ TT Vương - Tiên Lữ KV2NT
044 Phòng GD&ĐT Tiên Lữ TTr. Vương H Tiên Lữ KV2NT
042 TT GDTX Tiên Lữ TTr. Vương H Tiên Lữ KV2NT
041 THPT Hoàng Hoa Thám Xã Thuỵ Lôi H Tiên Lữ KV2NT

Huyện Phù Cừ: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
075 THPT Nguyễn Du TTr. Trần Cao, huyện Phù Cừ KV2NT
103 Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX Phù Cừ Xã Phan Sào Nam - Phù Cừ KV2NT
045 THPT Phù Cừ Xã Nhật Quang, huyện Phù Cừ KV2NT
047 TT GDTX Phù Cừ Xã Phan Sào Nam H Phù Cừ KV2NT
046 THPT Nam Phù Cừ Xã Tam Đa H Phù Cừ KV2NT
048 Phòng GD&ĐT Phù Cừ TTr. Trần Cao, H. Phù Cừ KV2NT

Huyện Mỹ Hào: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
087 CĐ Hàng Không H. Mỹ Hào KV2NT
050 THPT Nguyễn Thiện Thuật Xã Bạch Sam H Mỹ Hào KV2NT
051 TT GDTX Mỹ Hào Xã Phùng Chí Kiên H Mỹ Hào KV2NT
077 THPT Hồng Đức T.Tr Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào KV2NT
107 Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX Mỹ Hào Xã Phùng Chí Kiên - Mỹ Hào KV2NT
052 Phòng GD Mỹ Hào TTr. Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào KV2NT
049 THPT Mỹ Hào TTr. Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào KV2NT

Huyện Văn Lâm: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
085 THPT Lương Tài Xã Lương Tài, Văn Lâm, HY KV2NT
081 THPT Hùng Vương xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm KV2NT
108 Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX Văn Lâm TT Như Quznh - Văn Lâm KV2NT
086 CĐ ASEAN Xã Trưng Trắc - Văn Lâm KV2NT
056 Phòng GD&ĐT Văn Lâm TTr. Như Quznh, huyện Văn Lâm KV2NT
055 TT GDTX Văn Lâm TTr. Như Quznh H Văn Lâm KV2NT
054 THPT Trưng Vương Xã Trưng Trắc H Văn Lâm KV2NT
053 THPT Văn Lâm Xã Lạc Đạo H Văn Lâm KV2NT

Huyện Văn Giang: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
057 THPT Văn Giang Xã Cửu Cao H Văn Giang KV2NT
058 TT GDTX Văn Giang TTr. Văn Giang, HY KV2NT
059 Phòng GD&ĐT Văn Giang TTr. Văn Giang, Văn Giang, HY KV2NT
060 THPT Dương Quảng Hàm Xã Liên Nghĩa, Văn Giang, HY KV2NT
084 Trường PT Đoàn thị Điểm Ecopark Khu đô thị Ecopark,Văn Giang,HY KV2NT
109 Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX Văn Giang TT Văn Giang - Văn Giang KV2NT
082 THPT Nguyễn Công Hoan Xã Mễ Sở, huyện Văn Giang KV2NT
083 TC công nghệ, kinh tế Việt Hàn Xã Long Hưng, Văn Giang, HY KV2NT
089 TC Cảnh sát C66 TTr. Văn Giang, H. Văn Giang, HY KV2NT

Mã tỉnh Thái Bình (cũ)

Tỉnh Thái Bình: Mã 26

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_26 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_26 KV3

Thành phố Thái Bình: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
006 THPT Nguyễn Thái Bình Đường Hoàng Văn Thái, xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình KV2
007 TT GDNN-GDTX Thành phố Thái Bình Số 29, ngõ 22, đường Hoàng Công Chất, P.Quang Trung, Thành phố Thái Bình KV2
059 Trung cấp nghề cho người khuyết tật Thái Bình Xóm 8, xã Đông Hòa, Thành phố Thái Bình KV2
060 Cao đẳng nghề Thái Bình 514 Đường Long Hưng, phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình KV2
061 Cao đẳng nghề số 19 - Bộ Quốc phòng 784 Phố Lý Bôn, phường Trần Lãm, Thành phố Thái Bình KV2
004 THPT Nguyễn Đức Cảnh Số 24 Đinh Tiên Hoàng, phường Kỳ Bá, Thành phố Thái Bình KV2
005 THPT Nguyễn Công Trứ Phố Kim Đồng, phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình KV2
002 THPT Chuyên Thái Bình 386A Phan Bá Vành, phường Quang Trung, Thành phố Thái Bình KV2
003 THPT Lê Quý Đôn Số 343, đường Lý Bôn, phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình KV2

Huyện Quỳnh Phụ: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
010 THPT Quỳnh Thọ Xã Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ, Thái Bình KV2NT
011 THPT Phụ Dực Thị trấn An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình KV2NT
014 TT GDNN-GDTX Quỳnh Phụ Khu 1B, Thị trấn Quỳnh Côi, Quỳnh Phụ, Thái Bình KV2NT
013 THPT Trần Hưng Đạo Xã An Vũ, Quỳnh Phụ, Thái Bình KV2NT
012 THPT Nguyễn Huệ Xã Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình KV2NT
009 THPT Quỳnh Côi Khu 3B, Thị trấn Quỳnh Côi, Quỳnh Phụ, Thái Bình KV2NT

Huyện Hưng Hà: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
022 TT GDNN-GDTX Hưng Hà Thị trấn Hưng Hà, Hưng Hà, Thái Bình KV2NT
021 THPT Trần Thị Dung Thị trấn Hưng Nhân, Hưng Hà, Thái Bình KV2NT
020 THPT Đông Hưng Hà Xã Hùng Dũng, Hưng Hà, Thái Bình KV2NT
019 THPT Nam Duyên Hà Xã Minh Hoà, Hưng Hà, Thái Bình KV2NT
017 THPT Hưng Nhân Thị trấn Hưng Nhân, Hưng Hà, Thái Bình KV2NT
018 THPT Bắc Duyên Hà Thị trấn Hưng Hà, Hưng Hà, Thái Bình KV2NT

Huyện Đông Hưng: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
027 THPT Mê Linh Xã Mê Linh, Đông Hưng, Thái Bình KV2NT
026 THPT Nam Đông Quan Xã Đông Á, Đông Hưng, Thái Bình KV2NT
025 THPT Bắc Đông Quan Thị trấn Đông Hưng, Đông Hưng, Thái Bình KV2NT
024 THPT Tiên Hưng Minh Tân, Đông Hưng, Thái Bình KV2NT
028 THPT Đông Quan Khu 1, Thị trấn Đông Hưng, Đông Hưng, Thái Bình KV2NT
030 TT GDNN-GDTX Đông Hưng Tổ 1, Thị trấn Đông Hưng, Đông Hưng, Thái Bình KV2NT

Huyện Vũ Thư: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
034 THPT Lý Bôn Xã Hiệp Hoà, Vũ Thư, Thái Bình KV2NT
033 THPT Vũ Tiên Xã Việt Thuận, Vũ Thư, Thái Bình KV2NT
032 THPT Nguyễn Trãi Xã Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình KV2NT
036 THPT Phạm Quang Thẩm Xã Vũ Tiến, Vũ Thư, Thái Bình KV2NT
037 TT GDNN-GDTX Vũ Thư Thị trấn Vũ Thư, Thái Bình KV2NT
035 THPT Hùng Vương Thị trấn Vũ Thư, Thái Bình KV2NT

Huyện Kiến Xương: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
044 TT GDNN-GDTX Kiến Xương Xã Bình Minh, Kiến Xương, Thái Bình KV2NT
043 THPT Hồng Đức Thị trấn Thanh Nê, Kiến Xương, Thái Bình KV2NT
042 THPT Bình Thanh Xã Bình Thanh, Kiến Xương, Thái Bình KV2NT
041 THPT Chu Văn An Xã Vũ Quý, Kiến Xương, Thái Bình KV2NT
040 THPT Bắc Kiến Xương Xã Nam Cao, Kiến Xương, Thái Bình KV2NT
039 THPT Nguyễn Du Thị trấn Thanh Nê, Kiến Xương, Thái Bình KV2NT

Huyện Tiền Hải: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
046 THPT Tây Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải, Tiền Hải, Thái Bình KV2NT
047 THPT Nam Tiền Hải Xã Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình KV2NT
048 THPT Đông Tiền Hải Xã Đông Xuyên, Tiền Hải, Thái Bình KV2NT
049 THPT Hoàng Văn Thái Khu 4, Thị trấn Tiền Hải, Tiền Hải, Thái Bình KV2NT
050 TT GDNN-GDTX Tiền Hải 198 Phố Tiểu Hoàng, Thị trấn Tiền Hải, Tiền Hải, Thái Bình KV2NT

Huyện Thái Thụy: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
056 THPT Diêm Điền Khu 6 Thị trấn Diêm Điền, Thái Thụy, Thái Bình KV2NT
055 THPT Thái Phúc Xã Thái Phúc, Thái Thụy, Thái Bình KV2NT
054 THPT Thái Ninh Xã Thái Hưng, Thái Thụy, Thái Bình KV2NT
053 THPT Tây Thụy Anh Xã Thụy Sơn, Thái Thụy, Thái Bình KV2NT
052 THPT Đông Thụy Anh Xã Thụy Hà, Thái Thụy, Thái Bình KV2NT
057 TT GDNN-GDTX Thái Thụy Xã Thụy Hà, Thái Thụy, Thái Bình KV2NT

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học