Mã Nghệ An, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Nghệ An (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Nghệ An năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Mã Nghệ An, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Nghệ An (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã tỉnh Nghệ An là 40 gồm có 11 phường và 119 xã. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường Nghệ An mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
17329 |
Xã Anh Sơn |
|
2 |
17380 |
Xã Yên Xuân |
|
3 |
17344 |
Xã Nhân Hòa |
|
4 |
17365 |
Xã Anh Sơn Đông |
|
5 |
17357 |
Xã Vĩnh Tường |
|
6 |
17335 |
Xã Thành Bình Thọ |
|
7 |
17254 |
Xã Con Cuông |
|
8 |
17263 |
Xã Môn Sơn |
|
9 |
17239 |
Xã Mậu Thạch |
|
10 |
17242 |
Xã Cam Phục |
|
11 |
17248 |
Xã Châu Khê |
|
12 |
17230 |
Xã Bình Chuẩn |
|
13 |
17464 |
Xã Diễn Châu |
|
14 |
17416 |
Xã Đức Châu |
|
15 |
17443 |
Xã Quảng Châu |
|
16 |
17419 |
Xã Hải Châu |
|
17 |
17488 |
Xã Tân Châu |
|
18 |
17479 |
Xã An Châu |
|
19 |
17476 |
Xã Minh Châu |
|
20 |
17395 |
Xã Hùng Châu |
|
21 |
17662 |
Xã Đô Lương |
|
22 |
17623 |
Xã Bạch Ngọc |
|
23 |
17677 |
Xã Văn Hiến |
|
24 |
17707 |
Xã Bạch Hà |
|
25 |
17689 |
Xã Thuần Trung |
|
26 |
17641 |
Xã Lương Sơn |
|
27 |
17110 |
Phường Hoàng Mai |
|
28 |
17128 |
Phường Tân Mai |
|
29 |
17125 |
Phường Quỳnh Mai |
|
30 |
18001 |
Xã Hưng Nguyên |
|
31 |
18007 |
Xã Yên Trung |
|
32 |
18028 |
Xã Hưng Nguyên Nam |
|
33 |
18040 |
Xã Lam Thành |
|
34 |
16813 |
Xã Mường Xén |
|
35 |
16849 |
Xã Hữu Kiệm |
|
36 |
16837 |
Xã Nậm Cắn |
|
37 |
16855 |
Xã Chiêu Lưu |
|
38 |
16834 |
Xã Na Loi |
|
39 |
16858 |
Xã Mường Típ |
|
40 |
16870 |
Xã Na Ngoi |
|
41 |
16816 |
Xã Mỹ Lý |
|
42 |
16819 |
Xã Bắc Lý |
|
43 |
16822 |
Xã Keng Đu |
|
44 |
16828 |
Xã Huồi Tụ |
|
45 |
16831 |
Xã Mường Lống |
|
46 |
17950 |
Xã Vạn An |
|
47 |
17935 |
Xã Nam Đàn |
|
48 |
17944 |
Xã Đại Huệ |
|
49 |
17989 |
Xã Thiên Nhẫn |
|
50 |
17971 |
Xã Kim Liên |
|
51 |
16941 |
Xã Nghĩa Đàn |
|
52 |
16969 |
Xã Nghĩa Thọ |
|
53 |
16951 |
Xã Nghĩa Lâm |
|
54 |
16975 |
Xã Nghĩa Mai |
|
55 |
16972 |
Xã Nghĩa Hưng |
|
56 |
17032 |
Xã Nghĩa Khánh |
|
57 |
17029 |
Xã Nghĩa Lộc |
|
58 |
17827 |
Xã Nghi Lộc |
|
59 |
17857 |
Xã Phúc Lộc |
|
60 |
17878 |
Xã Đông Lộc |
|
61 |
17866 |
Xã Trung Lộc |
|
62 |
17842 |
Xã Thần Lĩnh |
|
63 |
17833 |
Xã Hải Lộc |
|
64 |
17854 |
Xã Văn Kiều |
|
65 |
16738 |
Xã Quế Phong |
|
66 |
16750 |
Xã Tiền Phong |
|
67 |
16756 |
Xã Tri Lễ |
|
68 |
16774 |
Xã Mường Quàng |
|
69 |
16744 |
Xã Thông Thụ |
|
70 |
16777 |
Xã Quỳ Châu |
|
71 |
16792 |
Xã Châu Tiến |
|
72 |
16801 |
Xã Hùng Chân |
|
73 |
16804 |
Xã Châu Bình |
|
74 |
17035 |
Xã Quỳ Hợp |
|
75 |
17059 |
Xã Tam Hợp |
|
76 |
17056 |
Xã Châu Lộc |
|
77 |
17044 |
Xã Châu Hồng |
|
78 |
17077 |
Xã Mường Ham |
|
79 |
17089 |
Xã Mường Chọng |
|
80 |
17071 |
Xã Minh Hợp |
|
81 |
17179 |
Xã Quỳnh Lưu |
|
82 |
17143 |
Xã Quỳnh Văn |
|
83 |
17176 |
Xã Quỳnh Anh |
|
84 |
17149 |
Xã Quỳnh Tam |
|
85 |
17212 |
Xã Quỳnh Phú |
|
86 |
17170 |
Xã Quỳnh Sơn |
|
87 |
17224 |
Xã Quỳnh Thắng |
|
88 |
17266 |
Xã Tân Kỳ |
|
89 |
17272 |
Xã Tân Phú |
|
90 |
17305 |
Xã Tân An |
|
91 |
17284 |
Xã Nghĩa Đồng |
|
92 |
17278 |
Xã Giai Xuân |
|
93 |
17326 |
Xã Nghĩa Hành |
|
94 |
17287 |
Xã Tiên Đồng |
|
95 |
16939 |
Phường Thái Hòa |
|
96 |
17011 |
Phường Tây Hiếu |
|
97 |
17017 |
Xã Đông Hiếu |
|
98 |
17728 |
Xã Cát Ngạn |
|
99 |
17743 |
Xã Tam Đồng |
|
100 |
17722 |
Xã Hạnh Lâm |
|
101 |
17759 |
Xã Sơn Lâm |
|
102 |
17770 |
Xã Hoa Quân |
|
103 |
17791 |
Xã Kim Bảng |
|
104 |
17818 |
Xã Bích Hào |
|
105 |
17713 |
Xã Đại Đồng |
|
106 |
17779 |
Xã Xuân Lâm |
|
107 |
16933 |
Xã Tam Quang |
|
108 |
16936 |
Xã Tam Thái |
|
109 |
16876 |
Xã Tương Dương |
|
110 |
16906 |
Xã Lượng Minh |
|
111 |
16912 |
Xã Yên Na |
|
112 |
16909 |
Xã Yên Hòa |
|
113 |
16903 |
Xã Nga My |
|
114 |
16885 |
Xã Hữu Khuông |
|
115 |
16882 |
Xã Nhôn Mai |
|
116 |
16690 |
Phường Trường Vinh |
|
117 |
16681 |
Phường Thành Vinh |
|
118 |
17920 |
Phường Vinh Hưng |
|
119 |
16702 |
Phường Vinh Phú |
|
120 |
16708 |
Phường Vinh Lộc |
|
121 |
16732 |
Phường Cửa Lò |
|
122 |
17506 |
Xã Yên Thành |
|
123 |
17569 |
Xã Quan Thành |
|
124 |
17605 |
Xã Hợp Minh |
|
125 |
17611 |
Xã Vân Tụ |
|
126 |
17560 |
Xã Vân Du |
|
127 |
17521 |
Xã Quang Đồng |
|
128 |
17524 |
Xã Giai Lạc |
|
129 |
17515 |
Xã Bình Minh |
|
130 |
17530 |
Xã Đông Thành |
Mã các trường THPT tại Nghệ An
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
100 |
PTTH Dân tộc nội trú |
Số 98, đường Mai Hắc Đế, Phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
KV2 |
101 |
PT Dân tộc nội trú THPT số 2 |
Khối Hòa Hợp, Phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
KV2 |
102 |
PT năng khiếu TDTT Nghệ An |
Số 98 đường Đội Cung, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
KV2 |
104 |
THPT 1-5 |
số 83 đường Ba Tơ, xóm Tân Hòa, xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
106 |
THPT Anh Sơn 1 |
Thôn Thạch Sơn 2, xã Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
108 |
THPT Anh Sơn 2 |
Thôn Lĩnh Sơn 1, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
110 |
THPT Anh Sơn 3 |
Thôn Đỉnh Thắng, xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
114 |
THPT Bắc Yên Thành |
Xóm Làng Danh, Xã Giai Lạc, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
116 |
THPT Cát Ngạn |
Xóm Liên Thành, Xã Tam Đồng, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
117 |
THPT Chuyên - Đại học Vinh |
182 Lê Duẩn, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
KV2 |
118 |
THPT Chuyên Phan Bội Châu |
119 Đường Lê Hồng Phong, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
KV2 |
120 |
THPT Cờ Đỏ |
Xóm Hồng Thọ, xã Nghĩa Mai, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
122 |
THPT Con Cuông |
Khối 5, Xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
123 |
THPT Cửa Lò |
Khối Nghi Hương, Phường Cửa Lò, Nghệ An |
KV2 |
124 |
THPT Cửa Lò 2 |
Khối Nghi Thu 1, Phường Cửa Lò, Nghệ An |
KV2 |
125 |
THPT Đặng Thai Mai |
Thôn Giang Nam, Xã Bích Hào, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
127 |
THPT Đặng Thúc Hứa |
Thôn Minh Đức, xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
128 |
THPT Diễn Châu 2 |
Xóm Khối Bắc, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
129 |
THPT Diễn Châu 3 |
Xóm 2, xã Minh Châu, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
130 |
THPT Diễn Châu 4 |
Xóm Mỹ Thượng, Xã Hải Châu, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
131 |
THPT Diễn Châu 5 |
Xóm Văn Lâm, Xã Tân Châu, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
132 |
THPT Đô Lương 1 |
Xóm 3 Đà Sơn, Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
134 |
THPT Đô Lương 2 |
Xóm 2, xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
135 |
THPT Đô Lương 3 |
Xóm Quang Sơn 1, Xã Văn Hiến, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
136 |
THPT Đô Lương 4 |
Xóm Long Thọ, xã Bạch Hà, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
137 |
THPT Đông Hiếu |
Xóm 8, Xã Đông Hiếu, Tỉnh Nghệ An |
KV2 |
138 |
THPT Hà Huy Tập |
Số 8, đường Phan Bội Châu, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
KV2 |
139 |
THPT Hoàng Mai |
Khối An Thịnh, phường Hoàng Mai, Nghệ An |
KV2 |
141 |
THPT Hoàng Mai 2 |
Khối 5, Phường Quỳnh Mai, Tỉnh Nghệ An |
KV2 |
142 |
THPT Huỳnh Thúc Kháng |
Số 62 - Đường Lê Hồng Phong - Phường Thành Vinh - Tỉnh Nghệ An |
KV2 |
143 |
THPT Kim Liên |
Xóm Liên Sơn, Xã Kim Liên, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
144 |
THPT Kỳ Sơn |
Xóm 4, xã Mường Xén, tỉnh Nghệ An |
KV1 |
145 |
THPT Lê Hồng Phong |
Xóm Hồng Hà, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
146 |
THPT Lê Lợi |
Xóm Tân Thái, Tân Phú, Tỉnh Nghệ An |
KV1 |
147 |
THPT Lê Viết Thuật |
Số 147, đường Phong Định Cảng, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An |
KV2 |
148 |
THPT Mường Quạ |
Bản Khe Ló, Xã Môn Sơn, Tỉnh Nghệ An |
KV1 |
151 |
THPT Nam Đàn 1 |
Khối Trường Sơn xã Vạn An tỉnh nghệ An |
KV2_NT |
152 |
THPT Nam Đàn 2 |
Xóm Tân Hoa, xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
153 |
THPT Nam Yên Thành |
Xóm 6, xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
154 |
THPT Nghi Lộc 2 |
Xóm 6, Xã Phúc Lộc, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
155 |
THPT Nghi Lộc 3 |
Xóm Tân Nghĩa, Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
156 |
THPT Nghi Lộc 4 |
Xóm 2, Trung Lộc, Nghệ An |
KV2_NT |
158 |
THPT Nghi Lộc 5 |
Xóm 9- Xã Phúc Lộc- Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
159 |
THPT Nguyễn Cảnh Chân |
Thôn 4a, xã Đại Đồng, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
160 |
THPT Nguyễn Đức Mậu |
Thôn 13, xã Quỳnh Phú, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
161 |
THPT Nguyễn Duy Trinh |
Ngõ 528, đường Nguyễn Duy Trinh, xóm Quán Hành 4, xã Nghi Lộc,tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
163 |
THPT Nguyễn Sỹ Sách |
Xóm Dương Tâm, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
164 |
THPT Nguyễn Trường Tộ |
Xóm Bùi Hạ, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
165 |
THPT Nguyễn Xuân Ôn |
Xóm 8, Diễn Châu, Nghệ An |
KV2_NT |
166 |
THPT Phạm Hồng Thái |
Xóm 5, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
167 |
THPT Phan Đăng Lưu |
Xóm Trung Dinh, Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
168 |
THPT Phan Thúc Trực |
Xóm 1, xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
169 |
THPT Quế Phong |
Xóm Bắc Sơn, Xã Quế Phong, Tỉnh Nghệ An |
KV1 |
170 |
THPT Quỳ Châu |
Thôn 4, xã Quỳ Châu, Tỉnh Nghệ An |
KV1 |
172 |
THPT Quỳ Hợp |
Khối 11, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
173 |
THPT Quỳ Hợp 2 |
Xóm Tân Mỹ, xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An |
KV1 |
174 |
THPT Quỳ Hợp 3 |
Xóm Quang Minh, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An |
KV1 |
175 |
THPT Quỳnh Lưu 1 |
Thôn 4 Quỳnh Hồng, xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
176 |
THPT Quỳnh Lưu 2 |
Thôn 8, Xã Quỳnh Văn, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
177 |
THPT Quỳnh Lưu 3 |
Thông Phú Thịnh, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
179 |
THPT Quỳnh Lưu 4 |
Thôn Tuần A, xã Quỳnh Tam, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
181 |
THPT Tân Kỳ |
Khối 6, Xã Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
183 |
THPT Tân Kỳ 3 |
Xóm Thị Tứ, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
185 |
THPT Tây Hiếu |
Khối Tân An, phường Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An |
KV2 |
186 |
THPT Thái Hoà |
Đường Võ Nguyễn Hiến , Khối Sơn Tiến, Phường Thái Hoà, Tỉnh Nghệ An |
KV2 |
187 |
THPT Thái Lão |
Xóm Kỳ Đoài, Xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
188 |
THPT Thanh Chương 1 |
Thôn 2A xã Đại Đồng tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
190 |
THPT Thanh Chương 3 |
xóm Liên Chung, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
191 |
THPT Tương Dương 1 |
xóm Hoà Nam, xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
KV1 |
192 |
THPT Tương Dương 2 |
Bản Bãi Xa, xã Tam Quang, tỉnh Nghệ An |
KV1 |
193 |
THPT Yên Thành 2 |
Xóm 2, xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
195 |
THPT Yên Thành 3 |
Xóm Quang Long, Xã Quang Đồng, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
196 |
TH-THCS&THPT TH SP ĐH Vinh |
Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An |
KV2 |
197 |
THPT Nghi Lộc 3 (Trước 01/7/2025) |
Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ An |
KV2_NT |
198 |
THPT 1-5 (Trước 01/7/2025) |
Nghĩa Bình - Nghĩa Đàn - Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
199 |
THPT Cờ Đỏ (Trước 01/7/2025) |
KV2_NT |
|
200 |
THPT Quỳ Hợp (Trước 01/7/2025) |
KV2_NT |
|
201 |
THPT Con Cuông (Trước 01/7/2025) |
KV2_NT |
|
202 |
THPT Tân Kỳ (Trước 01/7/2025) |
KV2_NT |
|
203 |
THPT Tân Kỳ 3 (Trước 01/7/2025) |
KV2_NT |
|
204 |
THPT Anh Sơn 1 (Trước 01/7/2025) |
KV2_NT |
|
205 |
THPT Anh Sơn 3 (Trước 01/7/2025) |
KV2_NT |
|
300 |
Blue Sky Academy |
Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An |
KV2 |
301 |
PT CLC Phượng Hoàng |
Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An |
KV2 |
302 |
PT Hermann Gmeiner Vinh |
Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An |
KV2 |
303 |
THPT Cù Chính Lan |
Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
304 |
THPT Đinh Bạt Tụy |
xóm 7 Làng Nam, Xã Hưng Nguyên Nam, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
305 |
THPT Duy Tân |
Xóm Tân Sơn 6, Xã Văn Hiến, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
306 |
THPT Lê Doãn Nhã |
Xóm Trần Phú, Xã Yên Thành, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
307 |
THPT Lý Tự Trọng |
Thôn 5, Cầu Giát, Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
308 |
THPT Mai Hắc Đế |
Xóm Yên Quả, Xã Kim Liên, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
309 |
THPT Ngô Trí Hoà |
Khối 3, Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
310 |
THPT Nguyễn Du |
Xóm Yên Phú, Xã Hùng Châu, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
311 |
THPT Nguyễn Huệ |
247B Lê Duẩn, phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An |
KV2 |
312 |
THPT Nguyễn Thức Tự |
Xóm Quán Hành 1, Xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
313 |
THPT Nguyễn Trãi |
Số 9, đường Mai Hắc Đế, Phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An |
KV2 |
314 |
THPT Nguyễn Trường Tộ - Vinh |
Số 56, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
KV2 |
315 |
THPT Nguyễn Văn Tố |
Xóm Nha, Nghi, Xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
316 |
THPT Quang Trung |
Thôn 7, Xã Đức Châu, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
317 |
THPT Sào Nam |
Xóm Sào Nam, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
319 |
THPT Trần Đình Phong |
Xóm 5, Xã Đông Thành, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
501 |
Trung tâm GDNN - GDTX Đô Lương |
Xóm 3 Đà Sơn, xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
502 |
Trung tâm GDNN - GDTX Nghi Lộc |
Xóm 6, xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
503 |
Trung tâm GDNN - GDTX Quỳnh Lưu |
Xóm 16 Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Sơn, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
504 |
Trung tâm GDNN - GDTX Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1, Phường Tây Hiếu, Tỉnh Nghệ An |
KV1 |
505 |
Trung tâm GDNN - GDTX TP Vinh |
Số 24, Đường Hoàng Xuân Hãn, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An |
KV2 |
506 |
Trung tâm GDNN- GDTX Diễn Châu |
Khối 4, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
507 |
Trung tâm GDNN- GDTX Quỳ Châu |
Thôn Hoa Hải xã Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
KV1 |
509 |
Trung tâm GDNN-GDTX Anh Sơn |
Thôn Kim Nhan 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
510 |
Trung tâm GDNN-GDTX Hưng Nguyên |
xóm Kỳ Đoài, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. |
KV2_NT |
511 |
Trung tâm GDNN-GDTX Kỳ Sơn |
Xóm 4 xã Mường Xén tỉnh Nghệ An |
KV1 |
512 |
Trung tâm GDNN-GDTX Nam Đàn |
Xóm Liên Mậu 3, xã Kim Liên , Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
514 |
Trung tâm GDNN-GDTX Nghĩa Đàn |
xóm Trung Thành xã Nghĩa Đàn,Nghệ An |
KV2_NT |
515 |
Trung tâm GDNN-GDTX Quế Phong |
Xóm Hồng Phong, xã Quế Phong |
KV1 |
517 |
Trung tâm GDNN-GDTX Quỳ Hợp |
Xóm 4, Xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
519 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tân Kỳ |
Số 39, đường Nguyễn Trãi, Khối 3, Xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
520 |
Trung tâm GDNN-GDTX Thanh Chương |
Thôn 4A, xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
521 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tương Dương |
201 Khối Hòa Tây, xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
KV1 |
522 |
Trung tâm GDNN-GDTX Yên Thành |
Xóm Trung Dinh, Xã Yên Thành, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
525 |
Trung tâm GDNN-GDTX Con Cuông |
Khối 1, xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
537 |
Trung tâm GDTX Số 2 |
Số 238 đường Bình Minh, Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
KV2 |
538 |
Trung tâm GDNN- GDTX số 1 |
Phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
KV2 |
539 |
Trung tâm GDNN-GDTX Nghĩa Đàn (Trước 01/7/2025) |
KV2_NT |
|
540 |
Trung tâm GDNN-GDTX Quỳ Hợp (Trước 01/7/2025) |
KV2_NT |
|
541 |
Trung tâm GDNN-GDTX Con Cuông (Trước 01/7/2025) |
KV2_NT |
|
542 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tân Kỳ (Trước 01/7/2025) |
KV2_NT |
|
543 |
Trung tâm GDNN-GDTX Anh Sơn (Trước 01/7/2025) |
KV2_NT |
|
600 |
Cao đẳng FPT Polytechnic |
Phường Thành Vinh, Nghệ An |
KV2 |
800 |
Học ở nước ngoài |
Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An |
KV3 |
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An |
KV1 |
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An |
KV2_NT |
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An |
KV2 |
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An |
KV3 |
900 |
Trường Quân nhân, Công an tại ngũ |
Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An |
KV3 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Hà Tĩnh
- Mã tỉnh Quảng Trị
- Mã tỉnh Tp. Huế
- Mã Tp. Đà Nẵng
- Mã tỉnh Quảng Ngãi
- Mã tỉnh Khánh Hòa
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

