Mã tỉnh Quảng Trị (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Quảng Trị



Bài viết cập nhật Mã tỉnh Quảng Trị năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Mã tỉnh Quảng Trị (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Quảng Trị

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Quảng Trị gồm Quảng Trị + Quảng Bình. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:

Mã tỉnh Quảng Trị

Mã tỉnh Quảng Trị là 32 còn Mã Huyện là từ 00 → 10 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.

Quảng cáo

Tỉnh Quảng Trị: Mã 32

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_32 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_32 KV3

Thành phố Đông Hà: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
066 TH, THCS và THPT Trưng Vương Đông Hà, Quảng Trị KV2
000 Sở GD&ĐT Quảng Trị Phường 1-TP. Đông Hà KV2
063 TC nghề Quảng Trị Phường 5, TP Đông Hà KV2
051 Trung tâm GDTX Đông Hà Phường 1-Tp. Đông Hà KV2
028 Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phường 1- TP. Đông Hà KV2
027 THPT Phan Châu Trinh Phường 1- TP. Đông Hà KV2
026 THPT Lê Lợi Phường 5- TP. Đông Hà KV2
025 THPT Đông Hà Phường 1- TP. Đông Hà KV2
024 THPT chuyên Lê Quý Đôn Phường 5-TP. Đông Hà KV2
071 Trung tâm GDNN-GDTX TP. Đông Hà Phường 1, TP. Đông Hà KV2

Thị xã Quảng Trị: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
053 Trung tâm GDTX TX Quảng trị Phường 1 -Thị xã Quảng Trị KV2
016 THPT TX Quảng Trị Phường 1 -Thị xã Quảng Trị KV2
902 Phòng GD&ĐT TX Quảng Trị Phường 1 -Thị xã Quảng Trị KV2
057 Trung tâm KTTH-HN TX Quảng trị Phường 1 -Thị xã Quảng Trị KV2
018 THPT Nguyễn Huệ Phường 1 - Thị xã Quảng Trị KV2
017 Phổ thông DTNT tỉnh Phường1-Thị xã Quảng Trị KV2, DTNT
073 Trung tâm GDNN-GDTX TX. Quảng trị Phường1, TX. Quảng Trị KV2

Huyện Vĩnh Linh: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
045 THPT Nguyễn Công Trứ Thị trấn Hồ Xá-H.Vĩnh Linh KV2NT
044 THPT Cửa Tùng Xã Vĩnh Quang -H.Vĩnh Linh KV2NT
076 Trung tâm GDNN-GDTX Vĩnh Linh TT Hồ Xá, H. Vĩnh Linh KV2NT
058 Trung tâm KTTH-HN Vĩnh Linh Thị trấn Hồ Xá-H.Vĩnh Linh KV2NT
903 Phòng GD&ĐT Vĩnh Linh Thị trấn Hồ Xá-H.Vĩnh Linh KV2NT
056 Trung tâm GDTX Vĩnh Linh Thị trấn Hồ Xá-H.Vĩnh Linh KV2NT
046 THCS&THPT Bến Quan TT Bến Quan-H.Vĩnh Linh KV1
043 THPT Vĩnh Linh Thị trấn Hồ Xá-H.Vĩnh Linh KV2NT
067 THPT Bến Hải Xã Vĩnh Lâm, H. Vĩnh Linh KV2NT

Huyện Gio Linh: Mã 04

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
075 Trung tâm GDNN-GDTX Gio Linh TT Gio Linh, H. Gio Linh KV2NT
055 Trung tâm GDTX Gio Linh Thị trấn Gio Linh-H. Gio Linh KV2NT
904 Phòng GD&ĐT Gio Linh Thị trấn Gio Linh-H. Gio Linh KV2NT
039 THPT Cồn Tiên Xã Hải Thái-H. Gio Linh KV1
040 THPT Gio Linh Thị trấn Gio Linh-H. Gio Linh KV2NT
041 THPT Nguyễn Du Thị trấn Gio Linh-H. Gio Linh KV2NT

Huyện Cam Lộ: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
032 THPT Lê Thế Hiếu Xã Cam Chính-H. Cam Lộ KV1
031 THPT Cam Lộ Thị trấn Cam Lộ-H. Cam Lộ KV2NT
030 THPT Tân Lâm Xã Cam Thành-H. Cam Lộ KV1
064 THPT Chế Lan Viên Xã Cam An, Cam Lộ, Quảng Trị KV2NT
070 Trung tâm GDNN-GDTX Cam Lộ TT Cam Lộ, H. Cam Lộ KV2NT
905 Phòng GD&ĐT Cam Lộ Thị trấn Cam Lộ-H. Cam Lộ KV2NT
050 Trung tâm GDTX Cam Lộ Thị trấn Cam Lộ-H. Cam Lộ KV2NT

Huyện Triệu Phong: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
906 Phòng GD&ĐT Triệu Phong Thị trấn ái Tử-H. Triệu Phong KV2NT
021 THPT Chu Văn An Thị trấn ái Tử-H. Triệu Phong KV2NT
020 THPT Triệu Phong Xã Triệu Phước-H. Triệu Phong KV1
022 THPT Vĩnh Định Xã Triệu Tài-H. Triệu Phong KV2NT
062 THPT Nguyễn Hữu Thận Triệu Đại, Triệu Phong, Quảng Trị KV2NT
074 Trung tâm GDNN-GDTX Triệu Phong TT ái Tử, H. Triệu Phong KV2NT
054 Trung tâm GDTX Triệu Phong Thị trấn ái Tử-H. Triệu Phong KV2NT

Huyện Hải Lăng: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
012 THPT Hải Lăng Thị Trấn Hải Lăng-H. Hải Lăng KV2NT
013 THPT Trần Thị Tâm Xã Hải Quế -H. Hải Lăng KV2NT
014 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Thị trấn Hải Lăng-H. Hải Lăng KV2NT
907 Phòng GD&ĐT Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng-H. Hải Lăng KV2NT
072 Trung tâm GDNN-GDTX Hải Lăng TT Hải Lăng, H. Hải Lăng KV2NT
052 Trung tâm GDTX Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng-H. Hải Lăng KV2NT
011 THPT Bùi Dục Tài Xã Hải Chánh-H. Hải Lăng KV2NT

Huyện Hướng Hoá: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
035 THPT Lao Bảo Thị trấn Lao Bảo-H. Hướng Hoá KV1
059 THPT Hướng Phùng Xã Hướng Phùng-H. Hướng Hoá KV1
048 Trung tâm GDTX Hướng Hoá Thị trấn Khe Sanh-H. Hướng Hoá KV1
061 THPT A Túc Xã A Túc H. Hướng Hoá KV1
034 THPT Hướng Hoá Thị trấn Khe Sanh-H. Hướng Hoá KV1
068 Trung tâm GDNN-GDTX Hướng Hoá TT Khe Sanh, H. Hướng Hoá KV1
908 Phòng GD&ĐT Hướng Hóa Thị trấn Khe Sanh-H. Hướng Hoá KV1

Huyện Đakrông: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
060 THPT Số 2 Đakrông Xã Tà Rụt-H. Đakrông KV1
069 Trung tâm GDNN-GDTX Đakrông TT Krông Klang, H. Đakrông KV1
037 THPT Đakrông TT Krông Klang-H. Đakrông KV1
909 Phòng GD&ĐT Đakrông Xã Mò ó-H. Đakrông KV1
049 Trung tâm GDTX Đakrông TT Krông Klang-H. Đakrông KV1

Huyện đảo Cồn Cỏ: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
065 Huyện đảo Cồn Cỏ Đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị KV1

Mã tỉnh Quảng Bình (cũ)

Tỉnh Quảng Bình: Mã 31

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_31 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_31 KV3

Thành phố Đồng Hới: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
004 THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp Phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình KV2
049 Cao đẳng nghề Quảng Bình Phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình KV2
007 TT GD-DN Đồng Hới Xã Đức Ninh, TP. Đồng Hới, Quảng Bình KV2
006 Phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình KV2, DTNT
005 THPT Phan Đình Phùng Phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình KV2
620 THPT Chuyên Quảng Bình Phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình KV2
621 Cao đẳng Sư phạm Quảng Bình Phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình KV2
602 TT KTTH HN-DN Đồng Hới Xã Đức Ninh, TP. Đồng Hới, Quảng Bình KV2
601 TT GDTX Đồng Hới Phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình KV2
057 THCS và THPT Chu Văn An Phường Phú Hải, Tp. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình KV2
050 TC nghề số 9 Phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình KV2
002 THPT Đào Duy Từ Phường Đồng Mỹ, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình KV2
003 THPT Đồng Hới Phường Đồng Sơn, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình KV2

Huyện Tuyên Hoá: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
603 TT GDTX Tuyên Hóa TT. Đồng Lê, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng Bình KV1
604 TT KTTH HN-DN Tuyên Hóa TT. Đồng Lê, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng Bình KV1
011 THPT Phan Bội Châu Xã Phong Hóa, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng Bình KV1
013 TT GD-DN Tuyên Hoá TT. Đồng Lê, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng Bình KV1
012 THCS và THPT Bắc Sơn Xã Thanh Hóa, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng Bình KV1
010 THPT Lê Trực Xã Tiến Hóa, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng Bình KV1
009 THPT Tuyên Hoá TT. Đồng Lê, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng Bình KV1

Huyện Minh Hoá: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
605 TT GDTX Minh Hóa TT. Quy Đạt, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình KV1
606 TT KTTH HN-DN Minh Hóa TT. Quy Đạt, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình KV1
017 TT GD-DN Minh Hoá Xã Yên Hóa, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình KV1
046 THCS và THPT Trung Hoá Xã Trung Hóa, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình KV1
016 THCS và THPT Hoá Tiến Xã Hóa Tiến, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình KV1
015 THPT Minh Hoá TT. Quy Đạt, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình KV1

Huyện Quảng Trạch: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
021 THPT Quang Trung Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình KV1
618 THPT Số 3 Quảng Trạch Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình KV1
619 THPT Số 5 Quảng Trạch Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh Quảng Bình KV1
611 TT KTTH HN-DN Quảng Trạch TT. Ba Đồn, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh Quảng Bình KV2NT
610 TT GDTX Quảng Trạch Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh Quảng Bình KV2NT
609 THPT số 4 Quảng Trạch TT. Ba Đồn, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh Quảng Bình KV2NT
608 THPT số 2 Quảng Trạch Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh Quảng Bình KV2NT
607 THPT số 1 Quảng Trạch TT. Ba Đồn, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh Quảng Bình KV2NT

Huyện Bố Trạch: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
053 THPT Hùng Vương Xã Cự Nẫm, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
054 THPT Trần Phú Xã Bắc Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
031 TT GD-DN Bố Trạch Xã Trung Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
052 THPT Lê Quý Đôn TT. Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
612 TT GDTX Bố Trạch TT. Hoàn Lão,Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
613 TT KTTH HN-DN Bố Trạch TT. Hoàn Lão,Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
025 THPT số 1 Bố Trạch TT. Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
055 THPT Nguyễn Trãi Xã Phúc Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình KV1
056 THPT Ngô Quyền TT. Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
030 THPT số 4 Bố trạch Xã Phúc Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình KV1
029 THCS và THPT Việt Trung TT. NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình KV1
028 THPT số 5 Bố Trạch TT. Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
027 THPT số 3 Bố Trạch Xã Bắc Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
026 THPT số 2 Bố Trạch Xã Cự Nẫm, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình KV2NT

Huyện Quảng Ninh: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
035 TT GD-DN Quảng Ninh Xã Gia Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
615 TT KTTH HN-DN Quảng Ninh Xã Gia Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
034 THPT Ninh Châu Xã Võ Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
033 THPT Quảng Ninh Xã Xuân Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
614 TT GDTX Quảng Ninh TT. Quán Hàu, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
036 THPT Nguyễn Hữu Cảnh Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình KV2NT

Huyện Lệ Thuỷ: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
617 TT KTTH HN-DN Lệ Thủy Xã Mai Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
038 THPT Lệ Thuỷ TT. Kiến Giang, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
039 THPT Hoàng Hoa Thám TT. NT Lệ Ninh, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình KV1
040 THPT Trần Hưng Đạo Xã Hưng Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình KV1
041 THPT Nguyễn Chí Thanh TT. Kiến Giang, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
042 TT GD-DN Lệ Thuỷ TT. Kiến Giang, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
043 THPT KT Lệ Thuỷ Xã Phong Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
045 THCS và THPT Dương Văn An Xã Thanh Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình KV2NT
616 TT GDTX Lệ Thủy TT. Kiến Giang, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình KV2NT

Thị xã Ba Đồn: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
019 THPT Lương Thế Vinh Phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình KV2
020 THPT Lê Hồng Phong Xã Quảng Hòa, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình KV2
051 TT GD-DN Ba Đồn Phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình KV2
023 TT GD-DN Quảng Trạch Phường Quảng Long, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình KV2
044 THPT Lê Lợi Xã Quảng Lộc, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình KV1
022 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình KV2

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học