200+ Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1. Việc đánh giá vật tư, hàng hoá KHÔNG tiến hành theo thời điểm nào

A. Thời điểm mua và nhập kho

B. Thời điểm xuất kho và được xác nhận là tiêu thụ

C. Thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ

D. Tất cả các thời điểm nói trên

Câu 2. Khi đánh giá hàng hoá, vật tư, kế toán KHÔNG tiến hành đánh giá vào thời điểm nào trong các thời điểm sau

A. Thời điểm mua và nhập kho

B. Thời điểm tính giá thành

C. Thời điểm xuất kho

D. Thời điểm được xác nhận là tiêu thụ

Quảng cáo

Câu 3. Chi phí nào dưới đây KHÔNG được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá nhập kho khi đơn vị tự gia công

A. Trị giá thực tế của vật tư xuất gia công

B. Chi phí tự gia công chế biến

C. Chi phí vận chuyển, bốc xếp

D. Tất cả các chi phí nói trên

Câu 4. Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị chưa trả tiền hàng, kế toán ghi

A. Nợ TK 152, 153/ Có TK 331

B. Nợ TK 152, 153/ Có TK 331; Có TK 331

C. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133/ Có TK 331

D. Nợ TK 331; Nợ TK 133/ Có TK 152, 153

Câu 5. Đầu tháng sau hàng về nhập kho, kế toán ghi

Quảng cáo

A. Nợ TK 152, 153/ Có TK 331

B. Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112

C. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 153/ Có TK 331

D. Nợ TK 152, 153/ Có TK 151

Câu 6. Đơn vị thanh toán sớm tiền hàng được người bán dành cho 1 khoản chiết khấu thanh toán hoặc được giảm giá do vật tư không đảm bảo chất lượng, kế toán ghi

A. Nợ TK 331/ Có TK 711

B. Nợ TK 331; Nợ TK 111, 112/ Có TK 711

C. Nợ TK 111,112 / Có TK 711; Có TK 133

D. Nợ TK 331; Nợ TK 111, 112/ Có TK 515

Câu 7. Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu đi góp vốn liên doanh, nếu phát sinh chênh lệch giảm giữa trị giá vốn góp và trị giá ghi sổ, kế toán ghi

A. Nợ TK 222/ Có TK 152; Có TK 412

B. Nợ TK 222/ Có TK 152

C. Nợ TK 222; Nợ TK 811/ Có TK 152

D. Nợ TK 152; Nợ TK 412/ Có TK 222

Quảng cáo

Câu 8. Nguyên liệu, vật liệu xuất dùng cho sản xuất kinh doanh không dùng hết nhập lại kho, kế toán ghi

A. Nợ TK 152; Nợ TK 133/ Có TK 621, 627

B. Nợ TK 152/ Có TK 621, 627; Có TK 333

C. Nợ TK 152/ Có TK 621, 627, 642, 641

D. Nợ TK 152/ Có TK 641, 642

Câu 9. Khi đơn vị nhận vật tư do đơn vị khác góp vốn liên doanh, kế toán ghi: (KKĐK)

A. Nợ TK 152,153/ Có TK 331

B. Nợ TK 152, 153/ Có TK 411

C. Nợ TK 611/ Có TK 331

D. Nợ TK 611/ Có TK 411

Câu 10. Đơn vị đánh giá vật tư, trường hợp phát sinh chênh lệch giảm, kế toán ghi

A. Nợ TK 338 (1)/ Có TK 152, 153

B. Nợ TK 138 (1)/ Có TK 152, 153

C. Nợ TK 412/ Có TK 152, 153

D. Nợ TK 152, 153/ Có TK 412

Câu 11. Đơn vị không đánh giá lại TSCĐ trong trường hợp nào

A. Cổ phần hoá Doanh nghiệp

B. Chia, tách, sát nhập Doanh nghiệp

C. Giá vốn liên doanh

D. Đầu kì và cuối kỳ kế toán

Câu 12. Thuế GTGT của TSCĐ hữu hình nhập khẩu không được khấu trừ mà được tính vào nguyên giá, kế toán ghi

A. Nợ TK 211/ Có TK 111, 112

B. Nợ TK 211; Nợ TK 133 (2)/ Có TK 111, 112

C. Nợ TK 211/ Có TK 111, 122; Có TK 333 (2); Có TK 333 (1)

D. Nợ TK 211/ Có TK 111, 112; Có TK 333 (3); Có TK 333 (12)

Câu 13. Đơn vị mang TSCĐ hữu hình để trao đổi lấy TSCĐ hữu hình khác tương tự nhau, kế toán ghi

A. Nợ TK 211 (nhận về)/ Có TK 211 (chuyển đi)

B. Nợ TK 211 (nhận về); Nợ TK 214/ Có TK 211 (chuyển đi)

C. Nợ TK 211 (chuyển về)/ Có TK 211 (chuyển đi); Có TK 214

D. Nợ TK 211 (nhận về) / Có TK 411

Câu 14. Đơn vị mang TSCĐ hữu hình để trao đổi lấy TSCĐ hữu hình không tương tự, trước hết kế toán ghi giảm TSCĐ hữu hình bang đi trao đổi

A. Nợ TK 411/ Có TK 211

B. Nợ TK 811/ Có TK 211

C. Nợ TK 811/ Có TK 211; Có TK 214

D. Nợ TK 811; Nợ TK 214/ Có TK 211

Câu 15. Đơn vị nhận lại TSCĐ hữu hình đem đi góp vốn liên doanh, nếu số vốn góp không thu hồi đủ, kế toán ghi

A. Nợ TK 211/ Có TK 222; Có TK 635

B. Nợ TK 211/ Có TK 635; Có TK 222

C. Nợ TK 211/ Có TK 222

D. Nợ TK 211; Nợ TK 642/ Có TK 222

Câu 16. Đơn vị thanh lý TSCĐ hữu hình, kế toán phản ánh nguyên giá, giá trị còn lại như sau

A. Nợ TK 214/ Có TK 211

B. Nợ TK 211/ Có TK 214; Có TK 811

C. Nợ TK 214; Nợ TK 711/ Có TK 211

D. Nợ TK 811; Nợ TK 214/ Có TK 211

Câu 17. Kế toán KHÔNG sử dụng phương pháp nào để tính khấu hao TSCĐ

A. Phương pháp khấu hao theo đường thẳng

B. Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần

C. Phương pháp khấu hao theo ước lượng

D. Phương pháp khấu hao theo sản lượng

Câu 18. Khi trích BHXH< BHYT, KPCĐ hàng kỳ phải trả cho các đối tượng, kế toán ghi

A. Nợ TK 334/ Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

B. Nợ TK 622, 627, 641, 642/ Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

C. Nợ TK 622, 627, 641, 642/ Có TK 334; Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

D. Nợ TK 622, 627, 641, 642; Nợ TK 334/ Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

Câu 19. Để tập hợp chi phí sản xuất toàn doanh nghiệp, kế toán KHÔNG áp dụng phương pháp nào

A. Phương pháp kế toán

B. Phương pháp KKĐX

C. Phương pháp gián tiếp

D. Tất cả phương pháp

Đáp án

Câu 20. Để đánh giá sản phẩm dở dang, kế toán có thể sử dụng phương pháp nào

A. Theo chi phí nguyên liệu, vật liệu chính

B. Theo chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

C. Theo sản lượng tương đương hoàn thành

D. Tất cả các phương pháp

Câu 21. Đơn vị bán hàng trực tiếp (nộp thuế theo phương pháp khấu trừ), người mua đã trả bằng tiền mặt và tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi

A. Nợ TK 111, 112/ Có TK 511

B. Nợ TK 111, 112; Nợ TK 133/ Có TK 511

C. Nợ TK 111, 112/ Có TK 511; Có TK 333 (1)

D. Nợ TK 111, 112/ Có TK 131; Có TK 3331

Câu 22. Khi đơn vị nhận được vật tư, kế toán ghi

A. Nợ TK 152, 153, 155, 156/ Có TK 511

B. Nợ TK 152, 153, 156/ Có TK 131

C. Nợ TK 152, 153, 155, 156; Nợ TK 133/ Có TK 131

D. Nợ TK 152, 153, 155, 156/ Có TK 131; Có TK 333 (1)

Câu 23. Đơn vị gửi hàng cho người mua theo hợp đồng kinh tế, người mua chấp nhận trả, thuế GTGT nộp theo phương pháp trực tiếp, kế toán ghi

A. Nợ TK 331/ Có TK 511

B. Nợ TK 131/ Có TK 511

C. Nợ TK 131/ Có TK 511; Có TK 3331

D. Nợ TK 131; Nợ TK 133/ Có TK 511

Câu 24. Đơn vị nhận được quyết định trợ cấp, trợ giá của Nhà nước, kế toán ghi

A. Nợ TK 111, 112/ Có TK 511 (4)

B. Nợ TK 333 (9)/ Có TK 511

C. Nợ TK 333 (9)/ Có TK 511 (4)

D. Nợ TK 333/ Có TK 511 (4)

Câu 25. Đơn vị nhận được trợ cấp, trợ giá của Nhà nước, kế toán ghi

A. Nợ TK 111, 112/ Có TK 511 (4)

B. Nợ TK 111, 112/ Có TK 511

C. Nợ TK 111, 112/ Có TK 333

D. Nợ TK 111, 112/ Có TK 333 (9)

Câu 26. Trong kỳ, khi phát sinh chiết khấu thương mại, kế toán ghi

A. Nợ TK 521/ Có TK 511

B. Nợ TK 521/ Có TK 111, 112, 131

C. Nợ TK 521; Nợ TK 333 (1)/ Có TK 111, 112, 131

D. Nợ TK 511/ Có TK 521

Câu 27. Cuối kỳ, đơn vị chuyển số tiền giảm giá hàng bán đã giảm doanh thu, kế toán ghi

A. Nợ TK 511/ Có TK 531

B. Nợ TK 532/ Có TK 511

C. Nợ TK 511/ Có TK 532

D. Nợ TK 511/ Có TK 521

Câu 28. Đơn vị bán sản phẩm trực tiếp không qua nhập, xuất kho, khi bán sản phẩm, giá vốn của sản phẩm được kế toán ghi

A. Nợ TK 632/ Có TK 155

B. Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 154 (631)

C. Nợ TK 632/ Có TK 154, (631)

D. Nợ TK 632/ Có TK 154; Có TK 3331

Câu 29. Khi đơn vị xuất kho bán trực tiếp sản phẩm, hàng hoá, kế toán giá vốn hàng xuất bán như sau

A. Nợ TK 632; Nợ TK 133/ Có TK 155, 156

B. Nợ TK 632/ Có TK 155,156; Có TK 3331

C. Nợ TK 632/ Có TK 155, 156

D. Nợ TK 632/ Có TK 154 (631)

Câu 30. Đơn vị mua hàng bán thẳng không qua kho, giá vốn của hàng bán được kế toán ghi

A. Nợ TK 632/ Có TK331

B. Nợ TK 631/ Có TK 131

C. Nợ TK 632; Nợ TK 133/ Có TK 331

D. Nợ TK 632; Nợ TK 133/ Có TK 131

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác