Mã tỉnh Bắc Ninh (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Bắc Ninh
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Bắc Ninh năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
- Tỉnh Bắc Ninh
- Mã tỉnh Bắc Ninh
- Mã Thành phố Bắc Ninh
- Mã Huyện Yên Phong
- Mã Huyện Quế Võ
- Mã Huyện Tiên Du
- Mã Thị xã Từ Sơn
- Mã Huyện Thuận Thành
- Mã Huyện Gia Bình
- Mã Huyện Lương Tài
- Tỉnh Bắc Giang (cũ)
- Mã tỉnh Bắc Giang
- Mã Thành phố Bắc Giang
- Mã Huyện Yên Thế
- Mã Huyện Lục Ngạn
- Mã Huyện Sơn Động
- Mã Huyện Lục Nam
- Mã Huyện Tân Yên
- Mã Huyện Hiệp Hòa
- Mã Huyện Lạng Giang
- Mã Huyện Việt Yên
Mã tỉnh Bắc Ninh (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Bắc Ninh
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Bắc Ninh gồm Bắc Ninh + Bắc Giang. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:
Mã tỉnh Bắc Ninh
Mã tỉnh Bắc Ninh là 19 còn Mã Huyện là từ 00 → 08 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.
Tỉnh Bắc Ninh: Mã 19
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_19 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_19 | KV3 |
Thành phố Bắc Ninh: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 000 | Sở GD&ĐT Bắc Ninh | Số 5 - Lý Thái Tổ - TP Bắc Ninh | KV2 |
| 013 | THPT Hàn Thuyên | Ph. Đại Phúc -TP Bắc Ninh | KV2 |
| 012 | THPT Hoàng Quốc Việt | Ph. Thị Cầu -TP Bắc Ninh | KV2 |
| 025 | THPT Lý Thường Kiệt | Phường Hạp Lĩnh -TP. Bắc Ninh | KV2 |
| 009 | THPT Chuyên Bắc Ninh | Ph. Ninh Xá -TP Bắc Ninh | KV2 |
| 027 | THPT Lý Nhân Tông | Phường Vạn An -TP. Bắc Ninh | KV2 |
| 028 | PT có nhiều cấp học Quốc tế Kinh Bắc | Ph. Võ Cường - TP. Bắc Ninh | KV2 |
| 031 | THPT Nguyễn Du | Phường Võ Cường -Bắc Ninh | KV2 |
| 001 | Phòng GD&ĐT Tp Bắc Ninh | Ph. Vũ Ninh - TP Bắc Ninh | KV2 |
| 059 | THPT Bắc Ninh | Phường Đại Phúc, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh | KV2 |
| 058 | TC nghề KT-KT Liên đoàn Lao động | 213 Ngô Gia Tự, Ph. Suối Hoa, TP Bắc Ninh | KV2 |
| 037 | TT GDTX Bắc Ninh | Đường Nguyễn Đăng Đạo -TP. Bắc Ninh | KV2 |
| 050 | THPT Hàm Long | Xã Nam Sơn -Thành phố Bắc Ninh | KV2 |
| 046 | CĐ Nghề Cơ điện Xây dựng Bắc Ninh | Ph. Đại Phúc TP Bắc Ninh | KV2 |
| 045 | CĐ Nghề Kinh tế Kỹ thuật Bắc Ninh | Ph. Đại Phúc -TP Bắc Ninh | KV2 |
Huyện Yên Phong: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 049 | THPT Yên Phong số 2 | Xã Yên Trung -H. Yên Phong | KV2NT |
| 038 | TT GDTX Yên Phong | TTr. Chờ -Yên Phong | KV2NT |
| 032 | THPT Nguyễn Trãi | TTr. Chờ -Yên Phong | KV2NT |
| 026 | THPT Yên Phong số 1 | TTr. Chờ -Yên Phong | KV2NT |
| 002 | Phòng GD&ĐT Yên Phong | TT Chờ - Yên Phong | KV2NT |
Huyện Quế Võ: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 020 | THPT Quế Võ | số 3 Mộ Đạo - Quế Võ | KV2NT |
| 047 | THPT Trần Hưng Đạo | Đào Viên -Quế Võ -Bắc Ninh | KV2NT |
| 019 | THPT Quế Võ số 2 | Đào Viên - Quế võ | KV2NT |
| 003 | Phòng GD&ĐT Quế Võ | TT Phố Mới - Quế Võ | KV2NT |
| 018 | THPT Quế Võ số 1 | TTr. Phố Mới - Quế Võ | KV2NT |
| 033 | THPT Phố Mới | TTr. Phố Mới -Quế Võ | KV2NT |
| 039 | TT GDTX số 2 tỉnh Bắc Ninh | TTr. Phố Mới - Quế Võ | KV2NT |
Huyện Tiên Du: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 004 | Phòng GD&ĐT Tiên Du | TT Lim - Tiên Du | KV2NT |
| 051 | THPT Lê Quý Đôn | Xã Đại Đồng -H. Tiên Du | KV2NT |
| 048 | THPT Nguyễn Đăng Đạo | TTr. Lim -Tiên Du -Bắc Ninh | KV2NT |
| 024 | THPT Tiên Du số 1 | Xã Việt Đoàn -Tiên Du | KV2NT |
| 040 | TT GDTX Tiên Du | TTr. Lim -Tiên Du | KV2NT |
| 035 | THPT Trần Nhân Tông | Xã Liên Bão -Tiên Du | KV2NT |
Thị xã Từ Sơn: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 036 | THPT Từ Sơn | Ph. Tráng Hạ - TX.Từ Sơn | KV2 |
| 016 | THPT Lý Thái Tổ | Ph. Đình Bảng - TX.Từ Sơn | KV2 |
| 053 | THPT Nguyễn Văn Cừ | Xã Phù Khê, TX. Từ Sơn | KV2 |
| 041 | TT GDTX Từ Sơn | TX Từ Sơn - Bắc Ninh | KV2 |
| 055 | PT năng khiếu TDTT Olympic | Ph. Trang Hạ, TX Từ Sơn, Bắc Ninh | KV2 |
| 056 | CĐ Thủy sản | Ph. Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh | KV2 |
| 057 | CĐ Công nghiệp Hưng Yên (cơ sở 2) | Ph. Đồng Kỵ-TX Từ Sơn | KV2 |
| 017 | THPT Ngô Gia Tự | Xã Tam Sơn -TX.Từ Sơn | KV2 |
| 061 | Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà | Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh | KV2 |
| 060 | Trường Phổ thông IVS | KV2 | |
| 005 | Phòng GD&ĐT Từ Sơn | Ph Đình Bảng - TX Từ Sơn | KV2 |
Huyện Thuận Thành: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 034 | THPT Thiên Đức | TTr. Hồ -Thuận Thành | KV2NT |
| 022 | THPT Thuận Thành số 2 | Xã Thanh Khương - Thuận Thành | KV2NT |
| 023 | THPT Thuận Thành số 3 | TTr. Hồ - Thuận Thành | KV2NT |
| 006 | Phòng GD&ĐT Thuận Thành | TT Hồ - Thuận Thành | KV2NT |
| 054 | THPT Kinh Bắc | Hà Mãn, H.Thuận Thành, Bắc Ninh | KV2NT |
| 042 | TT GDTX Thuận Thành | TTr. Hồ -Thuận Thành | KV2NT |
| 021 | THPT Thuận Thành số 1 | Xã Gia Đông - Thuận Thành | KV2NT |
Huyện Gia Bình: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 010 | THPT Gia Bình số 1 | Nhân Thắng - Gia Bình | KV2NT |
| 007 | Phòng GD&ĐT Gia Bình | TT Gia Bình - Gia Bình | KV2NT |
| 043 | TT GDTX Gia Bình | TTr Gia Bình - Gia Bình | KV2NT |
| 029 | THPT Gia Bình số 3 | Nhân Thắng -Gia Bình | KV2NT |
| 011 | THPT Lê Văn Thịnh | TTr Gia Bình - Gia Bình | KV2NT |
Huyện Lương Tài: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 014 | THPT Lương Tài | TTr. Thứa - Lương Tài | KV2NT |
| 015 | THPT Lương Tài số 2 | Trung Kênh - Lương Tài | KV2NT |
| 008 | Phòng GD&ĐT Lương Tài | TT Thứa - Lương Tài | KV2NT |
| 030 | THPT Lương Tài số 3 | TTr. Thứa -Lương Tài | KV2NT |
| 044 | TT GDTX Lương Tài | TTr Thứa -Lương Tài | KV2NT |
| 052 | THPT Hải Á | Xã An Thịnh-H. Lương Tài | KV2NT |
Mã tỉnh Bắc Giang (cũ)
Tỉnh Bắc Giang: Mã 18
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_18 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_18 | KV3 |
Thành phố Bắc Giang: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 011 | THPT Ngô Sĩ Liên | P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang | KV2 |
| 012 | THPT Chuyên Bắc Giang | P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang | KV2 |
| 013 | THPT Thái Thuận | P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang | KV2 |
| 038 | PTTH Dân lập Nguyên Hồng | P. Trần Nguyên Hãn, Tp. Bắc Giang | KV2 |
| 039 | PTTH Dân lập Hồ Tùng Mậu | Xã Đa Mai, Tp. Bắc Giang | KV2 |
| 040 | PT DTNT tỉnh Bắc Giang | P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang | KV2, DTNT |
| 086 | TT GDTX - HN tỉnh Bắc Giang | P. Dĩnh Kế, Tp. Bắc Giang | KV2 |
| 041 | TT GDTX tỉnh Bắc Giang | P. Dĩnh Kế, Tp. Bắc Giang | KV2 |
| 042 | TT Ngoại ngữ -Tin học Bắc Giang | P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang | KV2 |
| 043 | TT GD KTTH Hướng nghiệp | P. Xương Giang, Tp. Bắc Giang | KV2 |
| 061 | CĐ Nghề Bắc Giang | Xã Dĩnh trì, Tp. Bắc Giang | KV1 |
| 067 | CĐ Kỹ thuật Công nghiệp | P. Trần Nguyên Hãn, Tp. Bắc Giang | KV2 |
| 077 | TC Nghề Thủ công Mỹ nghệ 19.5 | Xã Tân Mỹ, Tp. Bắc Giang | KV2 |
| 079 | TC Nghề GTVT | Xã Song Mai, Tp. Bắc Giang | KV2 |
| 080 | TC Nghề Lái xe số 1 | P. Trần Nguyên Hãn, Tp Bắc Giang | KV2 |
| 082 | THPT Giáp Hải | Xã Tân Mỹ-Tp.Bắc Giang | KV2 |
| 083 | TC Văn hóa-Thể thao và Du lịch | P. Thọ Xương, Tp.Bắc Giang | KV2 |
| 084 | CĐ Công nghệ Việt Hàn Bắc Giang | Xã Dĩnh Trì, Tp. Bắc Giang | KV1 |
| 085 | Tiểu học, THCS, THPT Thu Hương | P. Hoàng Văn Thụ, Tp Bắc Giang | KV2 |
Huyện Yên Thế: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 075 | TC Nghề MN Yên Thế | TTr. Cầu Gồ, H.Yên Thế | KV1 |
| 014 | THPT Yên Thế | TTr. Cầu Gồ, H.Yên Thế | KV1 |
| 015 | THPT Bố Hạ | Xã Bố Hạ, H.Yên Thế | KV1 |
| 044 | THPT Mỏ Trạng | Xã Tam Tiến, H.Yên Thế | KV1 |
| 045 | TT GDTX DN H.Yên Thế | TTr. Cầu Gồ, H.Yên Thế | KV1 |
Huyện Lục Ngạn: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 046 | THPT Lục Ngạn số 4 | Xã Tân Sơn, H.Lục Ngạn | KV1 |
| 087 | TT GDNN-GDTX H.Lục Ngạn | TTr. Chũ, H.Lục Ngạn | KV1 |
| 018 | THPT Lục Ngạn số 3 | Xã Phượng Sơn, H.Lục Ngạn | KV1 |
| 017 | THPT Lục Ngạn số 2 | Xã Tân Hoa, H.Lục Ngạn | KV1 |
| 047 | TT GDTX-DN H.Lục Ngạn | TTr. Chũ, H.Lục Ngạn | KV1 |
| 068 | PT DTNT H.Lục Ngạn | Xã Kiên Thành, H.Lục Ngạn | KV1, DTNT |
| 070 | THPT Bán công H.Lục Ngạn | TTr. Chũ, H.Lục Ngạn | KV1 |
| 016 | THPT Lục Ngạn số 1 | TTr. Chũ, H.Lục Ngạn | KV1 |
Huyện Sơn Động: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 051 | TT GDTX-DN H.Sơn Động | TTr. An Châu, H.Sơn Động | KV1 |
| 048 | THPT Sơn Động số 1 | Xã An Lập, H.Sơn Động | KV1 |
| 049 | PT DTNT H.Sơn Động | TTr. An Châu, H.Sơn Động | KV1, DTNT |
| 050 | THPT Sơn Động số 2 | Xã Cẩm Đàn, H.Sơn Động | KV1 |
| 088 | TT GDNN-GDTX H.Sơn Động | TTr. An Châu, H.Sơn Động | KV1 |
| 069 | THPT Sơn Động số 3 | TTr. Thanh Sơn, H.Sơn Động | KV1 |
Huyện Lục Nam: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 019 | THPT Lục Nam | TTr. Đồi Ngô, H.Lục Nam | KV1 |
| 091 | THPT Thanh Lâm | Xã Thanh Lâm, H.Lục Nam | KV1 |
| 071 | THPT tư thục Thanh Hồ | Xã Thanh Lâm, H.Lục Nam | KV1 |
| 090 | TT GDNN-GDTX H.Lục Nam | TTr. Đồi Ngô, H.Lục Nam | KV1 |
| 053 | TT GDTX-DN H.Lục Nam | TTr. Đồi Ngô, H.Lục Nam | KV1 |
| 052 | PTTH dân lập Đồi Ngô | Xã Tiên Hưng H.Lục Nam | KV1 |
| 021 | THPT Phương Sơn | Xã Phương Sơn, H.Lục Nam | KV1 |
| 022 | THPT Tứ Sơn | Xã Trường Sơn, H.Lục Nam | KV1 |
| 023 | THPT Tân Yên số 1 | TTr Cao Thượng, H.Tân Yên | KV1 |
| 089 | THPT Đồi Ngô | Xã Tiên Hưng H.Lục Nam | KV1 |
| 020 | THPT Cẩm Lý | Xã Cẩm Lý, H.Lục Nam | KV1 |
Huyện Tân Yên: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 055 | TT GDTX-DN H.Tân Yên | Xã Cao Xá, H.Tân Yên | KV1 |
| 054 | PTTH dân lập Tân Yên | TTr. Cao Thượng, H.Tân Yên | KV1 |
| 093 | TT GDNN-GDTX H.Tân Yên | Xã Cao Xá, H.Tân Yên | KV1 |
| 092 | THPT Hoàng Hoa Thám | TTr. Cao Thượng, H.Tân Yên | KV1 |
| 025 | THPT Nhã Nam | TTr. Nhã Nam, H.Tân Yên | KV1 |
| 024 | THPT Tân Yên số 2 | Xã Lam Cốt, H.Tân Yên | KV1 |
Huyện Hiệp Hòa: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 095 | TT GDNN-GDTX H. Hiệp Hòa | TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa | KV2NT |
| 081 | THCS và THPT Hiệp Hòa | Xã Đức Thắng, H.Hiệp Hòa | KV1 |
| 074 | THPT Hiệp Hòa số 4 | Xã Hoàng An, H.Hiệp Hòa | KV1 |
| 094 | THPT Hiệp Hòa số 5 | TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa | KV2NT |
| 056 | THPT dân lập Hiệp Hòa 1 | TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa | KV2NT |
| 057 | THPT Dân lập số 2 Hiệp Hòa | Xã Hương Lâm, H. Hiệp Hòa | KV1 |
| 026 | THPT Hiệp Hòa số 1 | TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa | KV2NT |
| 027 | THPT Hiệp Hòa số 2 | Xã Bắc Lý, H.Hiệp Hòa | KV2NT |
| 028 | THPT Hiệp Hòa số 3 | Xã Hùng Sơn, H.Hiệp Hòa | KV1 |
| 058 | TT GDTX-DN H. Hiệp Hòa | TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa | KV2NT |
Huyện Lạng Giang: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 062 | TT GDTX-DN H.Lạng Giang | TTr. Vôi, H.Lạng Giang | KV2NT |
| 096 | TT GDNN-GDTX H.Lạng Giang | TTr. Vôi, H.Lạng Giang | KV2NT |
| 060 | THPT Dân Lập Phi Mô | Xã Phi Mô, H.Lạng Giang | KV1 |
| 059 | THPT Dân lập Thái Đào | Xã Thái Đào, H.Lạng Giang | KV1 |
| 031 | THPT Lạng Giang số 3 | Xã Mỹ Hà, H.Lạng Giang | KV1 |
| 030 | THPT Lạng Giang số 2 | Xã Tân Thịnh, H.Lạng Giang | KV1 |
| 029 | THPT Lạng Giang số 1 | Xã Yên Mỹ, H Lạng Giang | KV1 |
| 076 | TC Nghề số 12 Bộ Quốc phòng | TTr. Vôi, H.Lạng Giang | KV2NT |
Huyện Việt Yên: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 032 | THPT Việt Yên số 1 | TTr. Bích Động, H.Việt Yên | KV2NT |
| 033 | THPT Việt Yên số 2 | Xã Tự Lạn, H.Việt Yên | KV2NT |
| 034 | THPT Lý Thường Kiệt | Xã Tiên Sơn, H. Việt Yên | KV1 |
| 097 | TT GDNN-GDTX H.Việt Yên | TTr Bích Động, H.Việt Yên | KV2NT |
| 063 | TH, THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Quảng Minh, H.Việt Yên | KV2NT |
| 064 | TT GDTX-DN H.Việt Yên | TTr Bích Động, H.Việt Yên | KV2NT |
Huyện Yên Dũng: Mã 10
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 098 | TT GDNN-GDTX H.Yên Dũng | Xã Nham Sơn, H.Yên Dũng | KV1 |
| 065 | THPT Dân lập Yên Dũng | Xã Tiền Phong, H.Yên Dũng | KV1 |
| 037 | THPT Yên Dũng số 3 | Xã Cảnh Thuỵ, H.Yên Dũng | KV1 |
| 099 | THPT Quang Trung | Xã Cảnh Thụy, H.Yên Dũng | KV1 |
| 073 | THPT tư thục Thái Sơn | Xã Quỳnh Sơn, H.Yên Dũng | KV1 |
| 035 | THPT Yên Dũng số 1 | Xã Nham Sơn, H.Yên Dũng | KV1 |
| 066 | TT GDTX-DN H.Yên Dũng | Xã Nham Sơn, H.Yên Dũng | KV1 |
| 072 | THPT dân lập Quang Trung | Xã Cảnh Thuỵ, H.Yên Dũng | KV1 |
| 036 | THPT Yên Dũng số 2 | Xã Tân An, H.Yên Dũng | KV1 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Hưng Yên
- Mã tỉnh Ninh Bình
- Mã tỉnh Thanh Hóa
- Mã tỉnh Nghệ An
- Mã tỉnh Hà Tĩnh
- Mã tỉnh Quảng Trị
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

