Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 6 (có đáp án): Funny monkeys!
Với 60 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 6: Funny monkeys! với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar, Reading and Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 đạt kết quả cao.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 6 (có đáp án): Funny monkeys! TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Choose the correct word.
Quảng cáo
Bài nghe:
A. yo-yo
B. yogurt
C. yellow
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: yellow
Chọn C.
Question 2. Choose the correct beginning letter.
Bài nghe:
A. w
B. y
C. z
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: yo-yo
=> Chữ cái đầu tiên là “y”
Chọn B.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. zero
B. zoo
C. zebra
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: zebra
Chọn C.
Question 4. Choose the correct beginning letter.
Bài nghe:
A. w
B. y
C. z
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: zoo
=> Chữ cái đầu tiên là “z”
Chọn C.
Question 5. Choose the correct word.
Quảng cáo
Bài nghe:
A. yo-yo
B. yogurt
C. yellow
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: yogurt
Chọn B.
Question 6. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. zero
B. zoo
C. zebra
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: zero
Chọn A.
Question 7. Choose the correct answer.
The _______ is swimming.
A. zebra
B. penguin
C. crocodile
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. zebra: ngựa vằn
B. penguin: chim cánh cụt
C. crocodile: cá sấu
=> The penguin is swimming.
Dịch nghĩa: Chú chim cánh cụt đang bơi.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
The _______ is climbing.
A. lion
B. lizard
C. monkey
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. lion: sư tử
B. lizard: thằn lằn
C. monkey: khỉ
=> The monkey is climbing.
Dịch nghĩa: Con khỉ đang leo trèo.
Question 9. Choose the correct answer.
The _______ is running.
A. zebra
B. camel
C. kangaroo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. zebra: ngựa vằn
B. camel: lạc đà
C. kangaroo: chuột túi
=> The zebra is running.
Dịch nghĩa: Con ngựa vằn đang chạy.
Question 10. Choose the correct answer.
This is a _______.
A. zebra
B. camel
C. kangaroo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. zebra: ngựa vằn
B. camel: lạc đà
C. kangaroo: chuột túi
=> This is a kangaroo .
Dịch nghĩa: Đây là một con chuột túi.
Question 11. Choose the correct answer.
The _______ is walking.
A. zebra
B. camel
C. kangaroo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. zebra: ngựa vằn
B. camel: lạc đà
C. kangaroo: chuột túi
=> The camel is walking.
Dịch nghĩa: Con lạc đà đang đi.
Question 12. Choose the correct answer.
Look at the _______.
A. penguin
B. crocodile
C. lizard
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. penguin: chim cánh cụt
B. crocodile: cá sấu
C. lizard: thằn lằn
=> Look at the crocodile .
Dịch nghĩa: Hãy nhìn con cá sấu.
Question 13. Choose the correct answer.
The _______ is little.
A. penguin
B. crocodile
C. lizard
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. penguin: chim cánh cụt
B. crocodile: cá sấu
C. lizard: thằn lằn
=> The lizard is little.
Dịch nghĩa: Con thằn lằn nhỏ.
Question 14. Choose the correct answer.
What is she doing? – She is _______.
A. eating a sandwich
B. wearing a hat
C. taking a photo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. eating a sandwich: ăn bánh sandwich
B. wearing a hat: đội mũ
C. taking a photo: chụp ảnh
=> What is she doing? – She is wearing a hat .
Dịch nghĩa: Cô ấy đang làm gì vậy? – Cô ấy đang đội mũ.
Question 15. Choose the correct answer.
What is he doing? – He is _______.
A. eating a sandwich
B. wearing a hat
C. writing in a notebook
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. eating a sandwich: ăn bánh sandwich
B. wearing a hat: đội mũ
C. writing in a notebook: viết vào sổ tay
=> What is he doing? – He is writing in a notebook .
Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì vậy? – Anh ấy đang viết vào sổ tay.
Question 16. Choose the correct answer.
What is she doing? – She is _______.
A. eating a sandwich
B. taking a photo
C. writing in a notebook
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. eating a sandwich: ăn bánh sandwich
B. taking a photo: chụp ảnh
C. writing in a notebook: viết vào sổ tay
=> What is she doing? – She is taking a photo .
Dịch nghĩa: Cô ấy đang làm gì vậy? – Cô ấy đang chụp ảnh.
Question 17. Choose the correct answer.
What is he doing? – He is _______.
A. eating a sandwich
B. taking a photo
C. writing in a notebook
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. eating a sandwich: ăn bánh sandwich
B. taking a photo: chụp ảnh
C. writing in a notebook: viết vào sổ tay
=> What is he doing? – He is eating a sandwich .
Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì vậy? – Anh ấy đang ăn bánh sandwich.
Question 18. Odd one out
A. penguin
B. camel
C. lizard
D. write
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. penguin: chim cánh cụt
B. camel: lạc đà
C. lizard: thằn lằn
D. write: viết
Đáp án D là hành động, các đáp án còn lại là động vật.
Question 19. Odd one out
A. kangaroo
B. zebra
C. photo
D. crocodile
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. kangaroo: chuột túi
B. zebra: ngựa vằn
C. photo: ảnh
D. crocodile: cá sấu
Đáp án C là đồ vật, các đáp án còn lại là động vật.
Question 20. Odd one out
A. parrot
B. yogurt
C. giraffe
D. tiger
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. parrot: vẹt
B. yogurt: sữa chua
C. giraffe: hươu cao cổ
D. tiger: hổ
Đáp án B là đồ ăn, các đáp án còn lại là động vật.
Question 1. Choose the correct answer.
Is the zebra eating? – Yes, ________.
A. it is
B. is it
C. it isn’t
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: Yes, it is.
=> Is the zebra eating? – Yes, it is .
Dịch nghĩa: Con ngựa vằn có đang ăn không? – Có, nó đang ăn.
Question 2. Choose the correct answer.
Is the kangaroo jumping? – No, ________.
A. it is
B. isn’t it
C. it isn’t
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: No, it isn’t.
=> Is the kangaroo jumping? – No, it isn’t .
Dịch nghĩa: Con kangaroo có đang nhảy không? – Không, không phải vậy.
Question 3. Choose the correct answer.
Are the penguins flying? – No, ________.
A. they are
B. they aren’t
C. aren’t they
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: No, they aren’t.
=> Are the penguins flying? – No, they aren’t.
Dịch nghĩa: Những chú chim cánh cụt có bay không? – Không, chúng không.
Question 4. Choose the correct answer.
Is the lizard sleeping? – Yes, ________.
A. it is
B. is it
C. it isn’t
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: Yes, it is.
=> Is the lizard sleeping? – Yes, it is .
Dịch nghĩa: Con thằn lằn có đang ngủ không? – Đúng vậy.
Question 5. Choose the correct answer.
________ the crocodile swimming? – Yes, ________.
A. Is - it is
B. Are – they are
C. Is – it isn’t
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có “the crocodile” là số ít => Loại B
Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: Yes, it is.
=> Is the crocodile swimming? – Yes, it is .
Dịch nghĩa: Con cá sấu có đang bơi không? – Có, đúng vậy.
Question 6. Choose the correct answer.
Are the monkeys eating? – ________.
A. Yes, they are.
B. No, they aren’t.
C. No, aren’t they.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta thấy hình ảnh những con khỉ đang leo trèo, không phải đang ăn.
=> Câu trả lời đúng thứ tự là B. No, they aren’t.
=> Are the monkeys eating? – No, they aren’t.
Dịch nghĩa: Những con khỉ có ăn không? – Không, chúng không.
Question 7. Choose the correct answer.
________ - Yes, the lion’s sleeping.
A. Is the lion sleeping?
B. Does the lion sleeping?
C. Are the lions sleeping?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có câu trả lời “the lion” là số ít => Loại C
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn A. Is the lion sleeping?
Dịch nghĩa: Con sư tử đang ngủ phải không?
Question 8. Choose the correct answer.
________ - No, the monkey isn’t flying. It’s climbing.
A. The monkey is flying?
B. Is the monkey flying?
C. Is the monkey climbing?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta dựa vào câu trả lời đầu tiên để đặt câu hỏi: No, the monkey isn’t flying.
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn B. Is the monkey flying?
=> Is the monkey flying? - No, the monkey isn’t flying. It’s climbing.
Dịch nghĩa: Con khỉ có đang bay phải không? - Không, con khỉ không đang bay. Nó đang leo trèo.
Question 9. Choose the correct answer.
________ - Yes, the parrots are flying.
A. The parrots are flying?
B. Is the parrots flying?
C. Are the parrots flying?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
Ta thấy trong câu trả lời, “the parrots” là số nhiều, đi với “Are”
=> Chọn C. Are the parrots flying?
=> Are the parrots flying? - Yes, the parrots are flying.
Dịch nghĩa: Những con vẹt đang bay phải không? - Đúng rồi, những con vẹt đang bay.
Question 10. Choose the correct answer.
________ - No, the kangaroos aren’t sleeping. They’re eating.
A. The kangaroo are sleeping?
B. Are the kangaroos eating?
C. Are the kangaroos sleeping?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
Ta dựa vào câu trả lời đầu tiên để đặt câu hỏi: No, the kangaroos aren’t sleeping.
=> Chọn C. Are the kangaroos sleeping?
=> Are the kangaroos sleeping? - No, the kangaroos aren’t sleeping. They’re eating.
Dịch nghĩa: Những chú chuột túi đang ngủ phải không? - Không, những chú chuột túi không ngủ. Chúng đang ăn.
Question 11. Choose the correct answer.
________ - No, the zebra isn’t eating. It’s running.
A. Is the zebra eating?
B. Is the zebra running?
C. The zebra is eating?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
Ta dựa vào câu trả lời đầu tiên để đặt câu hỏi: No, the zebra isn’t eating.
=> Chọn A. Is the zebra eating?
=> Is the zebra eating? - No, the zebra isn’t eating. It’s running.
Dịch nghĩa: Con ngựa vằn có đang ăn không? - Không, con ngựa vằn không ăn. Nó đang chạy.
Question 12. Choose the correct answer.
________ - It is sleeping.
A. Is the snake sleeping?
B. What is the snake doing?
C. Where is the snake?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
________ - It is sleeping. (Nó đang ngủ.)
A. Is the snake sleeping? (Con rắn đang ngủ à?)
B. What is the snake doing? (Con rắn đang làm gì?)
C. Where is the snake? (Con rắn ở đâu?)
Chọn B.
Dịch nghĩa: Con rắn đang làm gì? - Nó đang ngủ.
Question 13. Choose the correct answer.
What ________ the children ________? – They are swimming.
A. is – doing
B. are – doing
C. do – do
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?
Ta có “the children” là số nhiều => dùng “are”
=> What are the children doing ? – They are swimming.
Dịch nghĩa: Những đứa trẻ đang làm gì? – Chúng đang bơi.
Question 14. Choose the correct answer.
What ________ he ________? – He’s surfing.
A. is – doing
B. are – doing
C. do – do
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?
Ta có chủ ngữ “he” đi với “is”
=> What is he doing ? – He’s surfing.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì vậy? – Anh ấy đang lướt sóng.
Question 15. Choose the correct answer.
Is the boy eating? – Yes, ________.
A. he is
B. is he
C. he isn’t
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có câu trả lời đúng là “Yes, he is.”
=> Is the boy eating? – Yes, he is .
Dịch nghĩa: Cậu bé có ăn không? – Có, cậu ấy có.
Question 16. Choose the correct answer.
They ________ snorkeling. They ________ surfing.
A. are – are
B. aren’t – aren’t
C. are – aren’t
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc:
(+) You/We/They + are + V-ing
(-) You/We/They + aren’t + V-ing
Ta thấy hình ảnh họ lặn ống thở, không phải đang lướt sóng.
=> They are snorkeling. They aren’t surfing.
Dịch nghĩa: Họ đang lặn bằng ống thở. Họ không đang lướt sóng.
Question 17. Choose the correct answer.
What are they doing? - ________
A. They aren’t studying math .
B. They’re studying math .
C. They studing math.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
(+) You/We/They + are + V-ing
(-) You/We/They + aren’t + V-ing
Ta thấy hình ảnh họ đang học toán.
=> Chọn B. They’re studying math .
=> What are they doing? - They’re studying math .
Dịch nghĩa: Họ đang học toán.
Question 18. Choose the correct answer.
What are they doing? - ________
A. They eating dinner.
B. They’re eating dinner.
C. They eat dinner.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
(+) You/We/They + are + V-ing
(-) You/We/They + aren’t + V-ing
=> What are they doing? - They’re eating dinner.
Dịch nghĩa: Họ đang làm gì vậy? - Họ đang ăn tối.
Question 19. Choose the correct answer.
________ - He’s reading a book.
A. What he is doing?
B. What is he doing?
C. What does he doing?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?
=> What is he doing? - He’s reading a book.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì vậy? - Anh ấy đang đọc sách.
Question 20. Choose the correct answer.
What are you doing? - ________
A. We are danceing.
B. We dancing.
C. We’re dancing.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + V-ing
Khi thêm -ing vào động từ kết thúc bằng “e”, ta cần bỏ “e”
=> What are you doing? - We’re dancing.
Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì vậy? - Chúng tôi đang nhảy.
Questions 1-5. Read and choose the correct answers.
On Thursday, there is a school trip to the zoo.
There are crocodiles, giraffes and lizards.
There are monkeys, too.
Bring your lunchbox and a drink.
Wear your sun hat.
Rules
1. The crocodiles are swimming. Don’t touch the water.
2. The monkeys are eating. Don’t open your lunchbox.
3. The lizards are sleeping. Be quiet!
4. Listen to the zookeeper!
Question 1. The school trip is on Tuesday.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
The school trip is on Tuesday . (Chuyến đi của trường sẽ diễn ra vào thứ Ba.)
Thông tin: On Thursday , there is a school trip to the zoo.
Dịch nghĩa: Vào thứ năm, trường sẽ có chuyến đi tham quan sở thú.
=> Sai (False)
Question 2. There are monkeys, tigers, lizards and giraffes at the zoo.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
There are monkeys, tigers, lizards and giraffes at the zoo.
(Có khỉ, hổ, thằn lằn và hươu cao cổ ở sở thú.)
Thông tin: There are crocodiles, giraffes and lizards. There are monkeys, too.
Dịch nghĩa: Có cá sấu, hươu cao cổ và thằn lằn. Cũng có khỉ nữa.
=> Không có hổ được nhắc đến.
=> Sai (False)
Question 3. Don’t bring a lunchbox.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Don’t bring a lunchbox. (Đừng mang hộp cơm trưa.)
Thông tin: Bring your lunchbox and a drink.
Dịch nghĩa: Hãy mang hộp cơm trưa và một đồ uống.
=> Câu hỏi nói đừng mang, nhưng đoạn văn nói hãy mang.
=> Sai (False)
Question 4. The crocodiles are swimming.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
The crocodiles are swimming. (Các con cá sấu đang bơi.)
Thông tin: The crocodiles are swimming. Don’t touch the water.
Dịch nghĩa: Các con cá sấu đang bơi. Đừng chạm vào nước.
=> Thông tin giống hệt câu hỏi.
=> Đúng (True)
Question 5. The lizards are sleeping.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
The lizards are sleeping. (Những con thằn lằn đang ngủ.)
Thông tin: The lizards are sleeping.
Dịch nghĩa: Những con thằn lằn đang ngủ.
=> Đúng (True)
Dịch bài đọc:
Vào thứ Năm, có một chuyến đi của trường đến sở thú.
Có những con cá sấu, hươu cao cổ và thằn lằn.
Cũng có những con khỉ nữa.
Hãy mang theo hộp cơm trưa và một đồ uống.
Đội mũ chống nắng nhé.
Nội quy
1. Những con cá sấu đang bơi. Đừng chạm vào nước.
2. Những con khỉ đang ăn. Đừng mở hộp cơm trưa của bạn.
3. Những con thằn lằn đang ngủ. Hãy giữ yên lặng!
4. Hãy lắng nghe người chăm sóc sở thú!
Question 6. It likes eating bananas and can climb trees. What animal is it?
A. monkey
B. kangaroo
C. lizard
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
It likes eating bananas and can climb trees. What animal is it?
(Nó thích ăn chuối và có thể trèo cây. Nó là loài động vật nào?)
A. monkey: khỉ
B. kangaroo: chuột túi
C. lizard: thằn lằn
Chọn A.
Question 7. It has a long neck. It’s big. What animal is it?
A. crocodile
B. elephant
C. giraffe
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
It has a long neck. It’s big. What animal is it? (Nó có cổ dài. Nó to. Nó là con vật gì?)
A. crocodile: cá sấu
B. elephant: voi
C. giraffe: huơu cao cổ
Chọn C.
Question 8. It’s black and white. It can swim and walk. What animal is it?
A. penguin
B. zebra
C. lizard
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
It’s black and white. It can swim and walk. What animal is it?
(Nó có màu đen và trắng. Nó có thể bơi và đi. Nó là loài động vật gì?)
A. penguin: chim cánh cụt
B. zebra: ngựa vằn
C. lizard: thằn lằn
Chọn A.
Question 9. It’s a kind of horse. It has black and white stripes. What animal is it?
A. penguin
B. zebra
C. elephant
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
It’s a kind of horse. It has black and white stripes. What animal is it?
(Đó là một loài ngựa. Nó có sọc đen trắng. Đó là loài động vật nào?)
A. penguin: chim cánh cụt
B. zebra: ngựa vằn
C. elephant: voi
Chọn B.
Question 10. It’s from Australia. It can jump. What animal is it?
A. camel
B. lizard
C. kangaroo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
It’s from Australia. It can jump. What animal is it?
(Nó đến từ Úc. Nó có thể nhảy. Nó là loài động vật gì?)
A. camel: lạc đà
B. lizard: thằn lằn
C. kangaroo: chuột túi
Chọn C.
Question 11. Reorder the words.
camels / are / eating / . / The
A. The camels eating are.
B. The camels are eating.
C. The eating are camels.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + V-ing
=> Chọn B. The camels are eating.
Dịch nghĩa: Những con lạc đà đang ăn.
Question 12. Reorder the words.
What / ? / monkeys / doing / are / the
A. What are the monkeys doing?
B. What the monkeys doing are?
C. Are the monkeys doing what?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn A. What are the monkeys doing?
Dịch nghĩa: Những con khỉ đang làm gì?
Question 13. Reorder the words.
kangaroo / Is / the / ? / jumping
A. Is the kangaroo jumping?
B. Is jumping the kangaroo?
C. Is kangaroo the jumping?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn A. Is the kangaroo jumping?
Dịch nghĩa: Con chuột túi đang nhảy phải không?
Question 14. Reorder the words.
climbing / . / aren’t / lizards / The
A. The aren’t climbing lizards.
B. The lizards climbing aren’t.
C. The lizards aren’t climbing.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Chủ ngữ + isn’t/aren’t/am not + V-ing
=> Chọn C. The lizards aren’t climbing.
Dịch nghĩa: Những con thằn lằn không leo trèo.
Question 15. Reorder the words.
swimming / . / and Dad / Mom / are
A. Mom and Dad are swimming.
B. Mom and Dad swimming are.
C. Swimming are Mom and Dad.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + V-ing
=> Chọn A. Mom and Dad are swimming.
Dịch nghĩa: Bố và mẹ đang bơi.
Question 16. Reorder the words.
they / are / ? / what / doing
A. They are doing what?
B. What are they doing?
C. Doing what they are?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn B. What are they doing?
Dịch nghĩa: Họ đang làm gì vậy?
Question 17. Reorder the words.
monkey / ? / Is / the / eating
A. Is the eating monkey?
B. Is eating the monkey?
C. Is the monkey eating?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn C. Is the monkey eating?
Dịch nghĩa: Con khỉ đang ăn phải không?
Question 18. Reorder the words.
the / What / ? is / doing / zebra
A. What is the zebra doing?
B. What the zebra doing is?
C. What is doing the zebra?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn A. What is the zebra doing?
Dịch nghĩa: Con ngựa vằn đang làm gì?
Question 19. Reorder the words.
sleeping / the / ? / Is / crocodile
A. Is sleeping the crocodile?
B. Is the sleeping crocodile is?
C. Is the crocodile sleeping?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn C. Is the crocodile sleeping?
Dịch nghĩa: Con cá sấu có đang ngủ không?
Question 20. Reorder the words.
they / Are / ? / taking / photos
A. Are they photos taking?
B. Are they taking photos?
C. Are photos taking they?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn B. Are they taking photos?
Dịch nghĩa: Họ có đang chụp ảnh không?
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 4 hay khác:
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 1-5 (2025):
TÀI LIỆU FILE WORLD DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 1-5
+ Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi, sách dành cho giáo viên và gia sư dành cho phụ huynh tại https://tailieugiaovien.com.vn/
+ Hỗ trợ zalo: VietJack Official
+ Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Soạn, Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 4 Chân trời sáng tạo.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Giải bài tập lớp 4 sách mới các môn học